Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Glucozơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phúc Nam
Ngày gửi: 22h:11' 21-09-2022
Dung lượng: 580.5 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người
Tiết 7 - BÀI 5: GLUCOZƠ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

_b. Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, t0  Cu2O kết tủa đỏ gạch _

_ Học sinh tự nghiên cứu _

_a. Phản ứng tráng gương : Học sinh tự nghiên cứu_

_+ Glucozơ, Fructozơ có phản ứng _

VD1:

CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 +H2O

t0

CH2OH(CHOH)4COONH4

+ 2Ag↓ + 2NH4NO3

_2. Tính chất của anđehit _

_1. Tính chất của ancol đa chức : _
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

_c. Phản ứng hidro hóa (khử glucozơ bằng hiđro). _

+ Glucozơ, fructozơ đều phản ứng với hđro.

VD1:

C6H12O6

+ H2

Ni, t0

?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

_3.Phản ứng lên men _

_Khi có enzim xúc tác, glucozơ trong dung dịch lên men cho _

_ancol etylic và khí CO2_

C6H12O6

Enzim

30 – 350C
a. Điều chế

IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG

1. Glucozo

(C6H10O5)n

+ nH2O

H+, t0

nC6H12O6

_Tb, xen glucozo_

b. Ứng dụng ( HS tự học)

*Glucozơ là chất dinh dưỡng có giá trị của con người.
*Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.
*Trong công nghiệp, dùng để tráng gương, tráng ruột phích và sản xuất ancol etylic.
*_Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo_
*_Qúa trình quang hợp_
6CO2 + 6H2O

as

Diệp lục

C6H12O6 + 6O2
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG

2. Fructozo

*Tăng năng lượng
*Giảm mệt mỏi cơ bắp
* Điều hòa đường huyết
*Chữa ho
*Chữa lành vết thương
*Chữa bỏng nhẹ
* Đánh bại chứng mất ngủ
*Tốt cho da
* Giảm cân
*Cải thiện hệ tiêu hóa
*Kem dưỡng da
* Kháng khuẩn chống viêm
* Ngăn rụng tóc
_* Một số sơ đồ cần nhớ _
Caâu 1:Chaát khoâng tham gia phaûn öùng traùng baïc laø:
B. anñehit fomic
C. glucozô D. anñehit axetic
Caâu 2: C6H12O6 → 2 C2H5OH + 2 CO2
xuùc taùc cuûa phaûn öùng treân laø:
A. H2SO4 loaõng B. H2SO4 ñaëc
D. Ni
A. axit axetic

C. enzim
_Câu 4. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là_

_ A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. _

_ B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat._

_ C. glucozơ, glixerol, axit axetic. _

_ D. glucozơ, glixerol, natri axetat._

_Câu 3. Phản ứng nào sau đây không KHÔNG xảy ra đối với nhóm Andehit của glucozo?_

_ A. Glucozơ + AgNO3/ NH3 _

_ B. Glucozơ + Cu(OH)2/ NaOH_

_ C. Glucozơ + H2 (Ni, t0)_

_ D. Lên men rượu_
Câu 5. Hidro hóa 18(g) glucozơ thu được m(g) sobitol, biết H = 80%

A. 18g B. 18,2g C. 14,56g D. 22,75g
0,1 mol

Vì H = 80% nên
Giải:
 
Gửi ý kiến