Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Kiệt
Ngày gửi: 21h:47' 22-01-2008
Dung lượng: 519.0 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
2
3
2
2
ĐÁP :
(1) : NaOH + SO = Na SO + H O

(2) : Na SO + H SO = Na SO + SO + H O

(3) : 2SO + O = 2SO
(4) : SO + H O = H SO
2
2
2
2
2
4
4
3
2
2
3
3
2
2
2
(Natri Sunfit)
(đậm đặc, nóng)
t C, V2O5
o
t C
Câu 2 : Bổ túc chuỗi phản ứng và đọc tên sản phẩm sau:

Fe2S + O2 ? Khí A + rắn B

A + O2 ? C

C + lỏng D ? Axít E

ĐÁP : 4Fe2S + 11O2 ? 8SO2 + 2Fe2O3

2SO2 + O2 = 2SO3

SO3 + H2O = H2SO4
o
o
t C
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh Trioxit
Axit sunfuric
t C, V2O5
o
B. BÀI MỚI :
AXIT SUNFURIT H2SO4
M H2SO4 = 98

I. Lý tính : chất lỏng không màu, không bay hơi, không mùi, sánh như dầu, D = 1,89g / ml, tsôi = 337 C
Chú ý : H2SO4 rất háo nước. Khi cần pha loảng ta phải cho từ từ axít vào H2O, chứ không làm ngược lại dể tránh axít bắn vào da rất nguy hiểm.
o
II. Hoá tính :
1. H2SO4 loảng : có đầy đủ tính chất của một axít như :
+ Làm đỏ quì tím
+ Tác dụng với các baz, oxit bazơ sinh ra muối và nước
+ Tác dụng với kim loại hoạt động mạnh (đứng trước hidro) sinh ra muối sunfat và hidro.
o
Ví dụ : NaOH + H2SO4 = NaHSO4 + H2O

Hay : 2NaOH + H2SO4 = Na2SO4 + 2H2O

CuO + H2SO4 = CuSO4 + H2O

Zn + H2SO4 = ZnSO4 + H2

Fe + H2SO4 = FeSO4 + H2

Cu + H2SO4 ? không phản ứng
2. H2SO4 đậm đặc :
a) H2SO4 đậm đặc có tính oxy hóa mạnh, nhất là khi đun nóng ; nó phản ứng được hầu hết các kim loại (trừ Au & Pt) và phi kim như C, S, P sản phẩm sinh ra là SO2. S bị khử về S , S , S
0
+4
+6
Ví dụ :

2Fe + 6H2SO4 đđ = Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Cu + 2H2SO4 đđ = CuSO4 + SO2 + 2H2O

C + 2H2SO4 đđ = CO2 + 2SO2 + 2H2O

* Chú ý :

H2SO4 đậm đặc và nguội + Al , Fe ? không phản ứng
+4
+4
+6
+6
+6
+4
b) H2SO4 đậm đặc hút nước mạnh nên dùng làm khô các khí, có thể lấy nước của nhiều chất hữu cơ biến chúng thành than
Ví dụ :

C12H22O11 + H2SO4 đđ ? C + H2SO4. nH2O

+ Qúa trình này phát nhiều nhiệt nên làm bỏng da, cháy vải, gỗ?

Muội than
hidrat hóa của axít sunfuric
Đường kính
III. Muối sunfat và cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat :
a) Có hai loại muối sunfat :
+ Muối trung hòa : Na2SO4, CaSO4 ?
+ Muối axít : NaHSO4 , Ca(HSO4)2 ?
b) Khi cho một dung dịch muối Bari :
BaCl2 , Ba(NO)2 ? vào dung dịch axít sunfuric hay muối sunfat tan thì tạo thành kết tủa trắng không tan trong axít :

Ví dụ : BaCl2 + H2SO4 = BaSO4 + 2HCl

Ba(NO3)2 + H2SO4 = BaSO4 + 2HNO3

trắng
trắng
CỦNG CỐ :

+ BaCl2 + H2SO4 = BaSO4 + 2HCl

+ Ba(NO3)2 + H2SO4 = BaSO4 + 2HNO3

Cách nhận biết ion Sunfat : dùng Ba2 để nhận biết gốc SO4

Ví dụ : Na2SO4 + BaCl2 = BaSO4 + 2NaCl

trắng
trắng
trắng
O
+
O
-
2
 
Gửi ý kiến