Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Công Khảm
Ngày gửi: 14h:14' 23-11-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích: 0 người
Câu hỏi
Trình bày tính chất hóa học của SO2. Lấy các ví dụ minh họa
Đáp án
KiỂM TRA BÀI CŨ
1/ SO2 là 1 oxít axít:
Khi tan vào H2O một phần tác dụng với H2O tạo thành axít Sunfurơ
Tác dụng với oxít bazơ,bazơ tạo thành muối sunfít hoặc hidrosunfit
SO2 + 2 NaOH  Na2SO3 + H2O
SO2 + NaOH  NaHSO3
2/ SO2 là chất khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh, là chất oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh
2 SO2 + O2 2 SO3
SO2 + 2 H2S  3 S + 2 H2O
V2O5,4000C
3/ SO2 làm mất màu các hợp chất hữu cơ
Bài 7
AXÍT SUNFURIC
Ctpt H2SO4
Ctct
I/ Tính chất vật lý
Axít sunfuric tinh khiết là chất lỏng,không màu,nặng sánh như dầu thực vật,không mùi,khó bay hơi.
Hút nước mạnh và tỏa nhiệt mạnh do tạo thành hidrat H2SO4.n H2O
Chú ý: Khi pha loãng H2SO4 đặc: cho axít từ từ vào nước chứ không làm ngược lại.
II/ Tính chất hóa học
1/ H2SO4 loãng
- Làm quì tím (quì xanh) hóa đỏ
Fe + H2SO4  FeSO4 + H2
0 +1 +2 0
H+1 thể hiện tính oxi hóa
CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O
2 NaOH + H2SO4  Na2SO4 + H2O
CaCO3 + H2SO4  CaSO4 + CO2 + H2O
Kết luận:
H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất của một axít mạnh.(tương tự axít HCl)
Tác dụng với dung dịch bazơ có thể tạo ra muối trung hòa (sunfat) hoặc muối axít (hidrosunfat)
Khi tác dụng với kim loại (đứng trước H) ion H+ thể hiện tính oxi hóa
2/ H2SO4 đặc
Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O
+6 +4
0 +2
Khử [O]
2
2
H2SO4 đặc(đặc nóng) oxi hóa hầu hết kim loại trừ Au và Pt.
S+6(H2SO4) bị khử xuống S+4(SO2); S0; S-2(H2S)
Kim loại bị oxi hóa lên hóa trị cao nhất
H2SO4 đặc nguội gây thụ động hóa với Al,Fe…
b)H2SO4 đặc nóng oxi hóa các phi kim(C,S,P…) đưa các phi kim lên số oxi hóa cao hơn
C + 2 H2SO4  CO2 + 2 SO2 + 2 H2O
c) H2SO4 đặc than hóa các hợp chất hữu cơ
Kết luận
Axít sunfuric loãng là một axít mạnh (tính chất của ion H+)
Axít sunfuric đặc là chất oxi hóa mạnh (tính chất của toàn phân tử H2SO4)
Vận dụng các kiến thức đã học để hoàn thành các bài tập sau
Bài 1 Chỉ ra câu phát biểu sai:
A. Ni,Cu,Mg,Na đều tác dụng với H2SO4 đặc
B. Na,Mg,Al,Ag đều tác dụng với H2SO4 loãng
C. FeO,Al2O3,KOH đều tác dụng với H2SO4 đặc
D. CuO,Na2O,Fe(OH)3 đều tác dụng với H2SO4 đặc
Bài 2 Hoàn thành các phương trình phản ứng
Al + H2SO4loãng 
FeO + H2SO4loãng 
NaOH + H2SO4 
BaCl2 + H2SO4 
Fe + H2SO4đặc,nóng
FeO + H2SO4đặc,nóng
(1 mol) (1 mol)
2 3 Al2(SO4)3 + 3 H2 
FeSO4 + H2O
NaHSO4 + H2O
BaSO4  + 2 HCl
2 6 Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O
2 4 Fe2(SO4)3+SO2+ 4H2O
GiỜ HỌC KẾT THÚC, CHÀO CÁC EM & HẸN GẶP LẠI
 
Gửi ý kiến