Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §2. Hàm số bậc nhất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Nhung
Ngày gửi: 18h:59' 11-09-2023
Dung lượng: 909.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ

Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ?
Áp dụng công thức nghiệm giải phương trình sau :

3x2 + 8x + 4 = 0

ĐÁP ÁN:

1. Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và
biệt thức ∆ = b2 – 4ac :
• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

b 
b 
x1 
; x2 
2a
2a

• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:

b
x1  x2 
2a

• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
2
2. 3x  8 x  4 0
a=3;b=8;c=4
2

2

 b  4ac (8)  4.3.(4) 64  48 16  0   4
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt.
 b  84 4
 b   8 4
x1 

 ; x2 

 2
2a
2.3
6
2a
2.3

Qua phần kiểm tra bài cũ, ta có phương trình :

3x2 + 8x + 4 = 0

Hệ số
haichẵn
Đối
vớibbcủa
là số
phương
thì còntrình
cáchtrên
giải
có điều
đặc biệt
nàogì
nhanh
hơn?
không ?

1. Công thức nghiệm thu gọn:

Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
∆ = b2 – 4ac
Nếu đặt:

b = 2b'

2
2
2
(2b')
?

4ac
=
4b'

4ac
=
4(b'
b'
– ac
ac)
thì ∆ =

Kí hiệu:
Ta có:

∆' = b'2 – ac
∆ = 4∆'

?

Điền vào chỗ (. . . .) để được kết quả đúng.

• Nếu ∆' > 0 thì ∆ >0
. . . . .  ∆ = . . .2 ∆'

Phương trình có . hai
. . . .nghiệm
. . . . . . . . phân
. . . . . .biệt
.............

 b    2b ' 2  ' . . –. .b'. + . .∆'. . .
x1 


2a
2a
a

.–.b. .  .
x2 
. 2a
...

.∆.

–. .b.'

. –. .2b
. .  2. . ∆. .


.2a
...
'

'

.  . ∆. ' . .
a

• Nếu ∆' = 0 thì ∆ =. .0. Phương trình .có
. . .nghiệm
. . . . . . . .kép
.:
b
.2b
. .' . .–. b. '.
x1  x2 


2a
2a . .a. .
• Nếu ∆' < 0 thì ∆ .<. .0. . Phương trình .vô
. . .nghiệm
........

1/ Công thức nghiệm thu gọn:
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và
b = 2b', ∆' = b'2 – ac.
•Nếu ∆' > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

 b '  '
 b '  '
x1 
, x2 
a
a

• Nếu ∆' = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
– b'

x1 x2 

a

• Nếu ∆' < 0 thì phương trình vô nghiệm.

Công thức nghiệm (tổng quát) Công thức nghiệm thu gọn
của phương trình bậc hai
của phương trình bậc hai
Đối với PT: ax2 + bx + c = 0
Đối với PT: ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) và b = 2b', ∆' = b'2 – ac:
(a ≠ 0), ∆ = b2 – 4ac
 Nếu ∆ > 0 thì phương trình có  Nếu ∆' > 0 thì phương trình
có 2 nghiệm phân biệt:
2 nghiệm phân biệt:

 b '  '
 b '  '
b 
b 

; x2 
x1 
; x2 
 x1 
a
a
2a
2a
 Nếu ∆ = 0 thì phương trình có  Nếu ∆' = 0 thì phương trình
có nghiệm kép:
nghiệm kép:

b
x1 x2  ;
2a

b'
x1  x2  ;
a

 Nếu ∆ < 0 thì phương trình  Nếu ∆' < 0 thì phương trình
vô nghiệm.
vô nghiệm.

2/ ÁP DỤNG:
?2

Giải phương trình 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền
vào những chỗ trống:
a = . 5. . .

;

b' = . .2. .

;

c = .–. 1. .

∆' = .2.2 .–. 5.(-1)
. . . . . = 4 + 5 = 9 > 0  ∆' 3
= . . . . trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
Phương
x1 = .–. 2. .+ 3 = 1
5
5
? Ñeå giaûi pt baäc hai theo
coâng thöùc nghieäm ta caàn
thöïc hieän qua caùc böôùc
naøo?

;

x2 = .–. 2. .– 3 = – 1
5

Các bước giải phương trình bằng
côngthức nghiệm thu gọn:
1. Xác định các hệ số a, b' và c
2. Tính ∆' và xác định ∆' > 0 hoặc
∆' = 0 hoặc ∆' < 0 rồi suy ra số
nghiệm của phương trình
3. Tính nghiệm của phương
trình (nếu có)

2/ ÁP DỤNG:
Xác định a, b', c rồi dùng công thức
?3
nghiệm thu gọn giải các phương trình:
a/ 3x2 + 8x + 4 = 0

;b/ 7x2 – 6 2 x + 2 = 0

2

 So sánh hai cách giải của phương trình 3 x  8 x  4 0
Ở bài tập kiểm tra bài cũ
Dùng CT nghiệm (tổng quát)
a 3; b 8; c 4
 b 2  4ac 82  4.3.4
64  48 16  0   4

Phương trình có hai nghiệm phân
biệt:
 84  2

x1 



;

6
3
 8 4
x2 
 2
6

Ở ?3 câu a
Dùng CT nghiệm thu gọn
a 3; b ' 4; c 4
 ' b '2  ac 4 2  3.4

16  12 4  0 

 ' 2

Phương trình có hai nghiệm phân
biệt:
 42  2
x1 
 ;
3
3
 4 2
x2 
 2
3

•Chó
:Nếugiải
hệ số
số bnghiệm
là số chẵn,Dù
haytính
bội chẵn
của∆'một

hai ý
cách
∆ hay
thì căn,
số
của
có ta
khác
của phương
một chúng
biểu thức
nên nhau
dùng côngnghiệm
thức nghiệm
thu gọntrình
để
không
?
vẫn không thay đổi.
giải phương
trình bậc 2.

HÕT §Çu
GIê
B¾t
C©u hái : Trong các câu sau câu nào đúng:

A

Phương trình 5x2 – 6x + 1 = 0 có hệ số b' = 3

B

Phương trình x2 – x – 1 = 0 có hệ số b' = – 1

sai

C

Phương trình 2x2 – 2( 2 – m)x = 0 có hệ số
b' = – (2 – m)

Đúng

D

Phương trình 5x2 – 6x + 1 = 0 có hệ số b' = – 3

Đúng

3/ LUYỆN TẬP:
Bài tập 17 (a,b) SGK tr49

Xác định a, b', c rồi dùng công thức nghiệm
thu gọn giải các phương trình sau:
a/ 4x2 + 4x + 1 = 0; b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0

3/ LUYỆN TẬP:
Bài tập 17 (a,b) SGK tr49

Xác định a, b', c rồi dùng công thức nghiệm
thu gọn giải các phương trình sau:
a/ 4x2 + 4x + 1 = 0; b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
Đáp án

a/ 4x2 + 4x + 1 = 0

a = 4, b' = 2, c = 1
∆' = b'2 – ac = 22 – 4.1 = 0
Phương trình có nghiệm kép:

b'
2
1
x1  x2   
a
4
2

b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
a = 13852, b' = – 7, c = 1
∆' = b'2 – ac
= (– 7)2 – 13852.1
= 49 – 13852 = – 13803 < 0
Phương trình vô nghiệm

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc công thức nghiệm thu gọn, các bước giải
phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn.
- Làm bài tập 17 (c, d); bài 18, 20, 21 SGK tr 49.
- Tiết sau luyện tập.

HƯỚNG DẪN:

Bài tập 18 SGK tr 49:

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + 2b'x + c = 0 và
giải chúng. Sau đó dùng bảng số hoặc máy tính để viết
gần đúng nghiệm tìm được (làm tròn kết quả đến chữ số
thập phân thứ hai):
a/ 3x2 – 2x = x2 + 3

b/ (2x - 2 )2 – 1 = (x + 1)(x – 1)

c/ 3x2 + 3 = 2(x + 1)

d/ 0,5x(x + 1) = (x – 1)2
468x90
 
Gửi ý kiến