Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 17h:05' 12-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 17h:05' 12-11-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Thứ Sáu ngày 12 tháng 11 năm 2021
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết
số thập phân - Luyện tập
a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
b) Trong số thập phân 375, 406 :
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm,
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười,
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu
7 chục,
5 đơn vị.
0 phần trăm,
6 phần nghìn
c) Trong số thập phân 0, 1985:
- Phần nguyên gồm có:
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười,
0 đơn vị.
9 phần trăm,
8 phần nghìn,
5 phần chục nghìn
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu "phẩy", sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu "phẩy", sau đó viết phần thập phân.
Bài 1/ Trang 38: Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d) 0,032
a) 2,35
: hai phẩy ba mươi lăm
Phần nguyên :
2 đơn vị
Phần thập phân:
3 phần mười; 5 phần trăm
b) 301,80
: ba trăm linh một phẩy tám mươi
Phần nguyên :
3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị
Phần thập phân:
8 phần mười; 0 phần trăm
c) 1942,54
: một nghìn chín trăm bốn mươi
hai phẩy năm mươi tư
Phần nguyên:
1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị
Phần thập phân:
5 phần mười; 4 phần trăm
d) 0,032
: không phẩy không trăm ba mươi hai
Phần nguyên :
0 đơn vị
Phần thập phân:
0 phần mười; 3 phần tram;
2 phần nghìn
Bài 2/ Trang 38: Viết số thập phân có:
5,9
a) Năm đơn vị, chín phần mười :
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm ( tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm) :
24,18
Bài 1/ Trang 38: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
Luyện tập
16
Mẫu:
=
Cách làm:
1
-Lấy tử số chia cho mẫu số.
-Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
162
10
6
2
,
16
Mẫu:
=
2
6
=16,2
73
56
6
Bài 2/ Trang 39: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
83,4
19,54
2,167
(tám mươi ba phẩy bốn)
(hai phẩy một trăm sáu mươi bảy)
(mười chín phẩy năm mươi bốn)
0,2020
(không phẩy hai nghìn không trăm hai mươi
Bài 3/Trang 39: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1m=.........dm 5,27m=..........cm
8,3m=..........cm 3,15m=..........cm
Mẫu:
Cách làm:
2,1m = .... dm
2,1m =
= 2 m
=
m
1dm
dm
21
21
830
527
315
21
TIẾT HỌC HẾT RỒI!
HẸN GẶP LẠI
HSHTT làm thêm
Bài 2/ Trang 38: Viết số thập phân có:
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần răm, năm phần nghìn: (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm tram năm mươi lăm phần nghìn):
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần tram:
55,555
2002,08
0,001
e) Không đơn vị, một phần nghìn:
Bài 1: b) trang 39- Chuyển các hỗn số của
phần 1a thành số thập phân (theo mẫu):
Em hãy cho biết điểm giống nhau và khác nhau của hỗn số và số thập phân ?
HSHTT làm thêm
16
Mẫu:
=
16,2
73
56
6
=
=
=
73,4
56,08
6,05
Toán
Hàng của số thập phân. Đọc, viết
số thập phân - Luyện tập
a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
b) Trong số thập phân 375, 406 :
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm,
- Phần thập phân gồm có:
4 phần mười,
Số thập phân 375,406 đọc là: Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu
7 chục,
5 đơn vị.
0 phần trăm,
6 phần nghìn
c) Trong số thập phân 0, 1985:
- Phần nguyên gồm có:
- Phần thập phân gồm có:
1 phần mười,
0 đơn vị.
9 phần trăm,
8 phần nghìn,
5 phần chục nghìn
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu "phẩy", sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu "phẩy", sau đó viết phần thập phân.
Bài 1/ Trang 38: Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d) 0,032
a) 2,35
: hai phẩy ba mươi lăm
Phần nguyên :
2 đơn vị
Phần thập phân:
3 phần mười; 5 phần trăm
b) 301,80
: ba trăm linh một phẩy tám mươi
Phần nguyên :
3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị
Phần thập phân:
8 phần mười; 0 phần trăm
c) 1942,54
: một nghìn chín trăm bốn mươi
hai phẩy năm mươi tư
Phần nguyên:
1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị
Phần thập phân:
5 phần mười; 4 phần trăm
d) 0,032
: không phẩy không trăm ba mươi hai
Phần nguyên :
0 đơn vị
Phần thập phân:
0 phần mười; 3 phần tram;
2 phần nghìn
Bài 2/ Trang 38: Viết số thập phân có:
5,9
a) Năm đơn vị, chín phần mười :
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm ( tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm) :
24,18
Bài 1/ Trang 38: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
Luyện tập
16
Mẫu:
=
Cách làm:
1
-Lấy tử số chia cho mẫu số.
-Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
162
10
6
2
,
16
Mẫu:
=
2
6
=16,2
73
56
6
Bài 2/ Trang 39: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
83,4
19,54
2,167
(tám mươi ba phẩy bốn)
(hai phẩy một trăm sáu mươi bảy)
(mười chín phẩy năm mươi bốn)
0,2020
(không phẩy hai nghìn không trăm hai mươi
Bài 3/Trang 39: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
2,1m=.........dm 5,27m=..........cm
8,3m=..........cm 3,15m=..........cm
Mẫu:
Cách làm:
2,1m = .... dm
2,1m =
= 2 m
=
m
1dm
dm
21
21
830
527
315
21
TIẾT HỌC HẾT RỒI!
HẸN GẶP LẠI
HSHTT làm thêm
Bài 2/ Trang 38: Viết số thập phân có:
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần răm, năm phần nghìn: (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm tram năm mươi lăm phần nghìn):
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần tram:
55,555
2002,08
0,001
e) Không đơn vị, một phần nghìn:
Bài 1: b) trang 39- Chuyển các hỗn số của
phần 1a thành số thập phân (theo mẫu):
Em hãy cho biết điểm giống nhau và khác nhau của hỗn số và số thập phân ?
HSHTT làm thêm
16
Mẫu:
=
16,2
73
56
6
=
=
=
73,4
56,08
6,05
 








Các ý kiến mới nhất