Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đỗ Ngọc Diệp
Ngày gửi: 12h:22' 23-11-2023
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đỗ Ngọc Diệp
Ngày gửi: 12h:22' 23-11-2023
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
Lớp 5A
MÔN TOÁN
GV: Mai Thị An
Củng cố kiến thức:
1. Nêu phần nguyên và phần thập
phân trong số thập phân sau:
475,937
Phần nguyên
Phần thập phân
Củng cố kiến thức:
2. Điền phân số thập phân hoặc số
thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
0,2 = ..........
0,05 = ..........
= ............
= ............
Củng cố kiến thức:
2. Điền phân số thập phân hoặc số
thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
2
0,2 = ..........
𝟏0
0,05 = ..........
5
𝟏 00
= ............
0,3
= ............
0,07
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC,
VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC,
VIẾT SỐ THẬP PHÂN
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ
THẬP PHÂN
Số thập
phân
Hàng
3
7
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn thấp hơn liền sau
vị của hai
hàng liền
nhau
* Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.
* Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười,
9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: Không phẩy một
nghìn chín trăm tám mươi lăm.
• Đọc, viết số thập phân:
375,406; 0,1985; 1450,25
* Ghi nhớ:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Số 5,8 đọc là:................................................................
5,8 có phần nguyên gồm .... đơn vị; phần thập
phân gồm .... phần mười..
b) Số 37,42 đọc
là:............................................................... 37,42 có
phần nguyên gồm .... chục, .... đơn vị; phần thập phân
gồm ..... phần mười, ..... phần trăm.
c) Số 502,467 đọc là: .........................................................
502,467 có phần nguyên gồm .... trăm, .... chục, .... đơn
vị; phần thập phân gồm .... phần mười, .... phần
trăm, .... phần nghìn.
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Năm phẩy tám
a) Số 5,8 đọc là:................................................................
5 .... đơn vị; phần thập
5,8 có phần nguyên gồm
phân 8gồm .... phần mười..
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
b) Số 37,42 đọc là:...............................................................
7 đơn vị; phần
3 chục, ....
37,42 có phần nguyên gồm ....
4 phần mười, .....
2 phần trăm.
thập phân gồm .....
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm
c) Số 502,467 đọc là: ..........................................................
sáu mươi bảy
2 đơn
502,467 có phần nguyên gồm ....
0 chục, ....
5 trăm, ....
vị; phần thập phân gồm ....
4 phần mười, ....
6 phần trăm, ....
phần
nghìn.
7
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:
Số thập phân gồm có
a) Ba đơn vị, chín phần mười.
b) Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần
trăm.
c) Hai trăm, tám chục, chín phần mười, bảy phần
trăm, năm phần nghìn.
d) Một trăm, hai đơn vị, bốn phần mười, một phần
trăm, sáu phần nghìn.
Viết số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:
Số thập phân
a) Ba đơn vị, chín phần mười.
Viết thành
3,9
b) Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần
trăm.
72,54
c) Hai trăm, tám chục, chín phần mười, bảy phần
trăm, năm phần nghìn.
280,975
d) Một trăm, hai đơn vị, bốn phần mười, một phần
trăm, sáu phần nghìn.
102,416
Bài 3: Chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân số
thập phân (theo mẫu)
5
3,5 = 3
10
a) 12,35 =
72,308 =
b)
8,06 =
20,006 =
Bài tập 3: Chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa
phân số thập phân (theo mẫu.
5
3,5 = 3
10
a) 12,35 = 12
308
72,308 = 72
10 00
6
b) 8,06 = 8
100
6
20,006 = 20 1000
Số thập phân 3,195 đọc là:
A:Ba phẩy một trăm
chín mươi lăm
C:Ba phẩy một
trăm chín năm
B:Ba phẩy
chín lăm
D:Ba phẩy một
chín lăm
Viết số thập phân có : “ Mười tám
đơn vị, sáu phần trăm, năm phần
nghìn ”
A: 18,65 B: 18,6005
C: 18,605
D: 18,065
Chữ số 6 trong số thập phân 25,364 có giá
trị là là:
A:
B
6
C:
1000
6
D:
10000
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
MÔN TOÁN
GV: Mai Thị An
Củng cố kiến thức:
1. Nêu phần nguyên và phần thập
phân trong số thập phân sau:
475,937
Phần nguyên
Phần thập phân
Củng cố kiến thức:
2. Điền phân số thập phân hoặc số
thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
0,2 = ..........
0,05 = ..........
= ............
= ............
Củng cố kiến thức:
2. Điền phân số thập phân hoặc số
thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
2
0,2 = ..........
𝟏0
0,05 = ..........
5
𝟏 00
= ............
0,3
= ............
0,07
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC,
VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC,
VIẾT SỐ THẬP PHÂN
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ
THẬP PHÂN
Số thập
phân
Hàng
3
7
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần Phần Phần
mười trăm nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn thấp hơn liền sau
vị của hai
hàng liền
nhau
* Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.
* Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười,
9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: Không phẩy một
nghìn chín trăm tám mươi lăm.
• Đọc, viết số thập phân:
375,406; 0,1985; 1450,25
* Ghi nhớ:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Số 5,8 đọc là:................................................................
5,8 có phần nguyên gồm .... đơn vị; phần thập
phân gồm .... phần mười..
b) Số 37,42 đọc
là:............................................................... 37,42 có
phần nguyên gồm .... chục, .... đơn vị; phần thập phân
gồm ..... phần mười, ..... phần trăm.
c) Số 502,467 đọc là: .........................................................
502,467 có phần nguyên gồm .... trăm, .... chục, .... đơn
vị; phần thập phân gồm .... phần mười, .... phần
trăm, .... phần nghìn.
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Năm phẩy tám
a) Số 5,8 đọc là:................................................................
5 .... đơn vị; phần thập
5,8 có phần nguyên gồm
phân 8gồm .... phần mười..
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
b) Số 37,42 đọc là:...............................................................
7 đơn vị; phần
3 chục, ....
37,42 có phần nguyên gồm ....
4 phần mười, .....
2 phần trăm.
thập phân gồm .....
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm
c) Số 502,467 đọc là: ..........................................................
sáu mươi bảy
2 đơn
502,467 có phần nguyên gồm ....
0 chục, ....
5 trăm, ....
vị; phần thập phân gồm ....
4 phần mười, ....
6 phần trăm, ....
phần
nghìn.
7
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:
Số thập phân gồm có
a) Ba đơn vị, chín phần mười.
b) Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần
trăm.
c) Hai trăm, tám chục, chín phần mười, bảy phần
trăm, năm phần nghìn.
d) Một trăm, hai đơn vị, bốn phần mười, một phần
trăm, sáu phần nghìn.
Viết số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:
Số thập phân
a) Ba đơn vị, chín phần mười.
Viết thành
3,9
b) Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần
trăm.
72,54
c) Hai trăm, tám chục, chín phần mười, bảy phần
trăm, năm phần nghìn.
280,975
d) Một trăm, hai đơn vị, bốn phần mười, một phần
trăm, sáu phần nghìn.
102,416
Bài 3: Chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân số
thập phân (theo mẫu)
5
3,5 = 3
10
a) 12,35 =
72,308 =
b)
8,06 =
20,006 =
Bài tập 3: Chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa
phân số thập phân (theo mẫu.
5
3,5 = 3
10
a) 12,35 = 12
308
72,308 = 72
10 00
6
b) 8,06 = 8
100
6
20,006 = 20 1000
Số thập phân 3,195 đọc là:
A:Ba phẩy một trăm
chín mươi lăm
C:Ba phẩy một
trăm chín năm
B:Ba phẩy
chín lăm
D:Ba phẩy một
chín lăm
Viết số thập phân có : “ Mười tám
đơn vị, sáu phần trăm, năm phần
nghìn ”
A: 18,65 B: 18,6005
C: 18,605
D: 18,065
Chữ số 6 trong số thập phân 25,364 có giá
trị là là:
A:
B
6
C:
1000
6
D:
10000
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 









Các ý kiến mới nhất