Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thái Học
Ngày gửi: 19h:38' 03-03-2022
Dung lượng: 627.5 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thái Học
Ngày gửi: 19h:38' 03-03-2022
Dung lượng: 627.5 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến!
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
321
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
b. Lớp nghìn:
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
1
3
2
a. Lớp đơn vị:
654 000
0
0
0
4
6
5
654 321
1
3
2
4
6
5
Toán
Hàng và lớp
Bài 1: Viết theo mẫu:
LUYỆN TẬP:
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
45 213
4
5
2
1
3
54 302
5
4
3
0
2
654 300
5
4
3
0
0
912 800
1
2
8
0
0
6
9
Toán
Hàng và lớp
Bài 2a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
56 032
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
305 804
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
960 783
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
nghìn
nghìn
Trăm nghìn
nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Bài 2b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau:
700
7000
70 000
70
700 000
Bài 3) Viết mỗi số sau thành tổng:
52 314 =
50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
500 000 + 3000 + 60
83 760 =
80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091 =
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Toán
Hàng và lớp
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
500 735
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
80 002
DẶN DÒ
Hoàn thiện bài tập 4, 5 vào vở toán
Xem trước bài : So sánh các số có nhiều chữ số ( trang 12)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
321
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
b. Lớp nghìn:
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
1
3
2
a. Lớp đơn vị:
654 000
0
0
0
4
6
5
654 321
1
3
2
4
6
5
Toán
Hàng và lớp
Bài 1: Viết theo mẫu:
LUYỆN TẬP:
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
4
3
1
2
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
45 213
4
5
2
1
3
54 302
5
4
3
0
2
654 300
5
4
3
0
0
912 800
1
2
8
0
0
6
9
Toán
Hàng và lớp
Bài 2a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:
Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
56 032
123 517
Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
305 804
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
960 783
Trăm
Đơn vị
Chục
Đơn vị
nghìn
nghìn
Trăm nghìn
nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Bài 2b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau:
700
7000
70 000
70
700 000
Bài 3) Viết mỗi số sau thành tổng:
52 314 =
50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
500 000 + 3000 + 60
83 760 =
80 000 + 3000 + 700 + 60
176 091 =
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Toán
Hàng và lớp
Bài 4: Viết số biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị:
500 735
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị:
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục:
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị:
80 002
DẶN DÒ
Hoàn thiện bài tập 4, 5 vào vở toán
Xem trước bài : So sánh các số có nhiều chữ số ( trang 12)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
 









Các ý kiến mới nhất