Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: toàn quỳnh sen
Ngày gửi: 20h:36' 22-09-2022
Dung lượng: 499.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: toàn quỳnh sen
Ngày gửi: 20h:36' 22-09-2022
Dung lượng: 499.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
*
** Đọc và viết các số sau: 345 678 , 645 897.
*Số
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*321
*
*
*
* 3
*2
*1
*654 000
*6
*5
*4
*0
*0
*0
*654 321
*6
*5
*4
*3
*2
*1
*Số
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*789
*
*
*
*
*
*
*586 000
*
*
*
*
*
*
*586 789
*
*
*
*
*
*
*7
*0
*8
*5
*0
*0
*9
*8
*6
*5
*8
*6
*7
*8
*9
*Đọc số
*Viết số
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*Năm mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
*54 312
*5
*4
*3
*1
*2
*Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
*54 302
*6
*5
*4
*3
*0
*0
*Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
*Bài 1: ViÕt theo mÉu
*45 213
*4
*5
*2
*1
*3
*Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
*5
*4
*3
*0
*2
*654 300
*Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
*912 800
*9
*1
*2
*8
*0
*0
*Bài 2 (11):
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 trong các số thuộc hàng nào, lớp nào? * 46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
*b) Gi¸ trÞ cña ch÷ sè 7 trong mçi « ë b¶ng sau:
*Số
*38 753
*67 021
*79 518
*302 671
*715 519
*Giá trị của chữ số 7
*700
*
*
*
*
*7 000
*70 000
* 70
*700 000
Bài 3 (12) : Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
*Bài 3 (12) : Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
*503 060 = * 83 760 = *176 091 =
*500 000 + 3 000 + 60
*80 000 + 3 000 + 700 + 60
*100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
* 52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
Bài 4 (12) : Viết số biết số đó gồm:
*Bài 4 (12) : Viết số biết số đó gồm: *
*a, 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị: *b, 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị: *c, 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục: *d, 8 chục nghìn và 2 đơn vị: *
*500 735
* 300 402
*
*204 060
*80 002
Bài 5 (12) : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*Bài 5 (12) : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*a, Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: 6; 0; 3. *b, Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: 7; 8; 5. *c, Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: 0; 0; 4. *
*
*
** Đọc và viết các số sau: 345 678 , 645 897.
*Số
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*321
*
*
*
* 3
*2
*1
*654 000
*6
*5
*4
*0
*0
*0
*654 321
*6
*5
*4
*3
*2
*1
*Số
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*789
*
*
*
*
*
*
*586 000
*
*
*
*
*
*
*586 789
*
*
*
*
*
*
*7
*0
*8
*5
*0
*0
*9
*8
*6
*5
*8
*6
*7
*8
*9
*Đọc số
*Viết số
*Lớp nghìn
*Lớp đơn vị
*Hàng trăm nghìn
*Hàng chục nghìn
*Hàng nghìn
*Hàng trăm
*Hàng chục
*Hàng đơn vị
*Năm mươi bốn nghìn ba trăm mười hai
*54 312
*5
*4
*3
*1
*2
*Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
*54 302
*6
*5
*4
*3
*0
*0
*Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
*Bài 1: ViÕt theo mÉu
*45 213
*4
*5
*2
*1
*3
*Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
*5
*4
*3
*0
*2
*654 300
*Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
*912 800
*9
*1
*2
*8
*0
*0
*Bài 2 (11):
* Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 trong các số thuộc hàng nào, lớp nào? * 46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
*b) Gi¸ trÞ cña ch÷ sè 7 trong mçi « ë b¶ng sau:
*Số
*38 753
*67 021
*79 518
*302 671
*715 519
*Giá trị của chữ số 7
*700
*
*
*
*
*7 000
*70 000
* 70
*700 000
Bài 3 (12) : Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
*Bài 3 (12) : Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
*503 060 = * 83 760 = *176 091 =
*500 000 + 3 000 + 60
*80 000 + 3 000 + 700 + 60
*100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
* 52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
Bài 4 (12) : Viết số biết số đó gồm:
*Bài 4 (12) : Viết số biết số đó gồm: *
*a, 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị: *b, 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị: *c, 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục: *d, 8 chục nghìn và 2 đơn vị: *
*500 735
* 300 402
*
*204 060
*80 002
Bài 5 (12) : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*Bài 5 (12) : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*a, Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: 6; 0; 3. *b, Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: 7; 8; 5. *c, Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: 0; 0; 4. *
*
*
 








Các ý kiến mới nhất