Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đỗ Tường Khanh
Ngày gửi: 17h:51' 25-11-2022
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Trần Đỗ Tường Khanh
Ngày gửi: 17h:51' 25-11-2022
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
Toán - Lớp 4 - Tuần 2 - Trang 11
HÀNG VÀ LỚP
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI CÂU CÁ
GO
Bốn nghìn ba trăm
viết là :
C. 4300
Một trăm tám mươi
nghìn bảy trăm mười
lăm viết là :
D. 180715
Chín trăm chín mươi
chín nghìn chín trăm
chín mươi chín viết
là:
A.999999
Thứ tư, ngày 14 tháng 09 năm 2022
Toán
Hàng và lớp
Trang 11
* Hãy nêu tên các hàng đã
học theo thứ tự từ nhỏ đến
lớn?
SỐ
Lớp nghìn
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
321
Lớp nghìn gồm mấy
hàng, là những
hàng nào?
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàng Hàng Hàng
trăm chục đơn
vị
2
1
3
Lớp đơn vị gồm
mấy hàng, là
những hàng nào?
Hãy đọc
số ?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
SỐ
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
Hàng
nghìn
321
Hãy đọc số ?
Hãy đọc số ?
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn
vị
3
2
1
654 000
6
5
4
0
0
0
654 321
6
5
4
3
2
1
Lớp đơn vị gồm mấy hang, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hang, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn
THỰC
HÀNH
Bài 1.
mẫu:
Viết
theo
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc số
Viết số
Năm mươi tư nghìn ba trăm
mười hai
54 312
5
4
3
1
2
45
213
54 302
4
5
2
1
3
5
4
3
0
2
6
5
4
3
0
0
9
1
2
8
0
0
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm
mười ba
Năm mươi tư nghìn ba trăm
linh hai
Sáu trăm năm mươi tư nghìn 654
ba trăm
300
Chín trăm mười hai nghìn tám
912
trăm
Hàng Hàng
Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm chục
nghìn trăm chục đơn vị
nghìn nghìn
Khi viết số ta viết từ hàng cao đến hàng
thấp. Khoảng cách giữa các lớp là một
con chữ 0.
Khi đọc số ta cũng đọc từ hàng cao đến
hàng thấp (Đọc từ trái qua phải).
Trước khi đọc số ta nên nhẩm tách lớp
trước, chú ý tách hàng và lớp ta tách từ
hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm...
Bài 2: a, Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng
nào, lớp nào ?
46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783
Bốn mươi sáu nghìn
Năm mươi sáu nghìn Một trăm hai mươi ba
bảy.
ba trăm linh không
bảy. trăm ba mươi nghìn
hai. năm trăm mười
Ba trăm linh năm Chín
nghìn trăm
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữ số 3 thuộcChữ
hàngsố 3 thuộc hàng chục
tám trămSáu
linhmươi
bốn. nghìn ,bảy trăm
nghìn lớp nghìn.
trăm, lớp đơn vị. lớp đơn vị.
támtrăm
mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữnghìn.
số 3 thuộc hàng đơn
nghìn , lớp
vị , lớp đơn vị
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi
số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
38 753 67 021 79 518 302 671 715 519
Giá trị của 700
chữ số 7
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
38 753
Giá trị của
chữ số 7
700
67 021
79 518
302 671
715 519
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số
đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ
mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 52 314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500000 + 3000 + 60
83 760 = 80000 + 3000 + 700 + 60
176 091
=
100000+ 70000 + 6000 + 90 + 1
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng
tạo nên số đó.
Chào
Tạm
Biệt
Các
em
HÀNG VÀ LỚP
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI CÂU CÁ
GO
Bốn nghìn ba trăm
viết là :
C. 4300
Một trăm tám mươi
nghìn bảy trăm mười
lăm viết là :
D. 180715
Chín trăm chín mươi
chín nghìn chín trăm
chín mươi chín viết
là:
A.999999
Thứ tư, ngày 14 tháng 09 năm 2022
Toán
Hàng và lớp
Trang 11
* Hãy nêu tên các hàng đã
học theo thứ tự từ nhỏ đến
lớn?
SỐ
Lớp nghìn
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
321
Lớp nghìn gồm mấy
hàng, là những
hàng nào?
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàng Hàng Hàng
trăm chục đơn
vị
2
1
3
Lớp đơn vị gồm
mấy hàng, là
những hàng nào?
Hãy đọc
số ?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
SỐ
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
Hàng
nghìn
321
Hãy đọc số ?
Hãy đọc số ?
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn
vị
3
2
1
654 000
6
5
4
0
0
0
654 321
6
5
4
3
2
1
Lớp đơn vị gồm mấy hang, là những hàng nào?
* Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
- Hàng trăm
- Hàng chục
- Hàng đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hang, là những hàng nào?
* Lớp nghìn gồm 3 hàng:
- Hàng trăm nghìn
- Hàng chục nghìn
- Hàng nghìn
THỰC
HÀNH
Bài 1.
mẫu:
Viết
theo
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
Đọc số
Viết số
Năm mươi tư nghìn ba trăm
mười hai
54 312
5
4
3
1
2
45
213
54 302
4
5
2
1
3
5
4
3
0
2
6
5
4
3
0
0
9
1
2
8
0
0
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm
mười ba
Năm mươi tư nghìn ba trăm
linh hai
Sáu trăm năm mươi tư nghìn 654
ba trăm
300
Chín trăm mười hai nghìn tám
912
trăm
Hàng Hàng
Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm chục
nghìn trăm chục đơn vị
nghìn nghìn
Khi viết số ta viết từ hàng cao đến hàng
thấp. Khoảng cách giữa các lớp là một
con chữ 0.
Khi đọc số ta cũng đọc từ hàng cao đến
hàng thấp (Đọc từ trái qua phải).
Trước khi đọc số ta nên nhẩm tách lớp
trước, chú ý tách hàng và lớp ta tách từ
hàng đơn vị đến hàng chục, hàng trăm...
Bài 2: a, Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng
nào, lớp nào ?
46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783
Bốn mươi sáu nghìn
Năm mươi sáu nghìn Một trăm hai mươi ba
bảy.
ba trăm linh không
bảy. trăm ba mươi nghìn
hai. năm trăm mười
Ba trăm linh năm Chín
nghìn trăm
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữ số 3 thuộcChữ
hàngsố 3 thuộc hàng chục
tám trămSáu
linhmươi
bốn. nghìn ,bảy trăm
nghìn lớp nghìn.
trăm, lớp đơn vị. lớp đơn vị.
támtrăm
mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng
Chữnghìn.
số 3 thuộc hàng đơn
nghìn , lớp
vị , lớp đơn vị
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi
số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
38 753 67 021 79 518 302 671 715 519
Giá trị của 700
chữ số 7
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
38 753
Giá trị của
chữ số 7
700
67 021
79 518
302 671
715 519
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số
đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ
mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 52 314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 = 500000 + 3000 + 60
83 760 = 80000 + 3000 + 700 + 60
176 091
=
100000+ 70000 + 6000 + 90 + 1
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng
tạo nên số đó.
Chào
Tạm
Biệt
Các
em
 








Các ý kiến mới nhất