HỆ BPT BẬC NHẤT HAI ẨN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thắm
Ngày gửi: 10h:38' 23-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thắm
Ngày gửi: 10h:38' 23-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
10A4!
x
BÀI TOÁN KINH TẾ
• Trong năm nay, một cửa hàng
lạnh dự định kinh doanh hai loại
điều hòa: điều hòa hai chiều và
hòa một chiều với số vốn ban
không vượt quá 1,2 tỉ đồng.
• HĐ1: Gọi và lần lượt là số máy điều
hòa loại hai chiều và một chiều mà
cửa hàng cần nhập, điều kiện: , .
điện
máy
điều
đầu
Điều hòa hai chiều Điều hòa một chiều
Giá mua vào 20 triệu đồng/1 máy 10 triệu đồng/1 máy
Lợi nhuận dự 3,5 triệu đồng/1 máy 2 triệu đồng/1 máy
kiến
Số tiền vốn mà cửa hàng phải bỏ ra
để nhập hai loại máy điều hòa là:
x
20x + 10y (triệu đồng)
a) Do nhu cầu của thị trường không
quá 100 máy nên và cần thỏa đk:
.
• Cửa hàng ước tính rằng tổng nhu cầu
của thị trường sẽ không vượt quá 100
máy cả hai loại.
• Nếu là chủ cửa hàng thì em cần đầu
tư kinh doanh mỗi loại bao nhiêu máy
để lợi nhuận thu được là lớn nhất?
b) Vì số vốn mà chủ cửa hàng có thể
đầu tư không vượt quá 1,2 tỉ đồng nên
và phải thỏa mãn điều kiện: .
c) Số tiền lãi mà cửa hàng dự kiến thu
được theo và là: .
x
BÀI TOÁN KINH TẾ
Như vậy và phải thỏa mãn hệ
sau:
x 0
y 0
x
y
100
20
x
10
y
1200
Em hãy tìm một cặp số
thỏa mãn hệ trên!
• HĐ1: Gọi và lần lượt là số máy điều hòa
loại hai chiều và một chiều mà cửa hàng
cần nhập, điều kiện: , .
Số tiền vốn mà cửa hàng phải bỏ ra để
nhập hai loại máy điều hòa là:
x
20x + 10y (triệu đồng)
a) Do nhu cầu của thị trường không quá
100 máy nên và cần thỏa đk:
.
b) Vì số vốn mà chủ cửa hàng có thể đầu tư
không vượt quá 1,2 tỉ đồng nên và phải
thỏa mãn điều kiện: .
c) Số tiền lãi mà cửa hàng dự kiến thu được
theo và là: .
4
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT HAI ẨN
1. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
• Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn là một hệ gồm hai hay nhiều bất
phương trình bậc nhất hai ẩn.
• Cặp số là nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn khi đồng
thời là nghiệm của tất cả các bất phương trình trong hệ đó.
2. BIỂU DIỄN MIỀN NGHIỆM CỦA HỆ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC
NHẤT
HAI
Làm thế nào để xác định
miền nghiệm của hệ bpt
ẨN TRÊN
bậc nhất 2 ẩn?
MẶT
PHẲNG
TỌA
ĐỘ
• Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của hệ bất
phương trình bậc nhất hai ẩn là miền nghiệm của hệ bất phương trình đó.
• Miền nghiệm của hệ là giao các miền nghiệm của các bất phương trình
trong hệ.
4
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT HAI ẨN
2. BIỂU DIỄN MIỀN NGHIỆM CỦA HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT HAI ẨN TRÊN MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
• Miền nghiệm của hệ là giao các miền nghiệm của các bất phương trình trong
hệ.
Ví dụ.
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:
Ví dụ.
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:
Cách xác định miền nghiệm của hệ
bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
-
Qua ví dụ vừa làm,
em hãy nêu CÁCH
Trên cùng một mặt phẳng tọa độ,
biểu diễn miền nghiệm
xáccủa
định
miền
nghiệm
của
mỗi
hệ bpt bậc nhất
bất phương
trình bậc nhất hai ẩn
hai ẩn!
trong hệ và gạch bỏ miền còn lại.
- Miền không bị gạch là miền
nghiệm của hệ bất phương đã
cho.
05:00
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
5ph
LUYỆN TẬP
05:00
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
5ph
TRÒ CHƠI HẸN HÒ
NỘI DUNG
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:
LUYỆN TẬP.
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
1
LÀM BÀI TẬP 2.4 VÀ 2.5 – SGK – TRANG 30
2
SỬ DỤNG PHẦN MỀM GEOGEBRA BIỂU DIỄN MIỀN
NGHIỆM CỦA HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI
ẨN.
3
ĐỌC TRƯỚC MỤC 3: ỨNG DỤNG CỦA HỆ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
10A4!
x
BÀI TOÁN KINH TẾ
• Trong năm nay, một cửa hàng
lạnh dự định kinh doanh hai loại
điều hòa: điều hòa hai chiều và
hòa một chiều với số vốn ban
không vượt quá 1,2 tỉ đồng.
• HĐ1: Gọi và lần lượt là số máy điều
hòa loại hai chiều và một chiều mà
cửa hàng cần nhập, điều kiện: , .
điện
máy
điều
đầu
Điều hòa hai chiều Điều hòa một chiều
Giá mua vào 20 triệu đồng/1 máy 10 triệu đồng/1 máy
Lợi nhuận dự 3,5 triệu đồng/1 máy 2 triệu đồng/1 máy
kiến
Số tiền vốn mà cửa hàng phải bỏ ra
để nhập hai loại máy điều hòa là:
x
20x + 10y (triệu đồng)
a) Do nhu cầu của thị trường không
quá 100 máy nên và cần thỏa đk:
.
• Cửa hàng ước tính rằng tổng nhu cầu
của thị trường sẽ không vượt quá 100
máy cả hai loại.
• Nếu là chủ cửa hàng thì em cần đầu
tư kinh doanh mỗi loại bao nhiêu máy
để lợi nhuận thu được là lớn nhất?
b) Vì số vốn mà chủ cửa hàng có thể
đầu tư không vượt quá 1,2 tỉ đồng nên
và phải thỏa mãn điều kiện: .
c) Số tiền lãi mà cửa hàng dự kiến thu
được theo và là: .
x
BÀI TOÁN KINH TẾ
Như vậy và phải thỏa mãn hệ
sau:
x 0
y 0
x
y
100
20
x
10
y
1200
Em hãy tìm một cặp số
thỏa mãn hệ trên!
• HĐ1: Gọi và lần lượt là số máy điều hòa
loại hai chiều và một chiều mà cửa hàng
cần nhập, điều kiện: , .
Số tiền vốn mà cửa hàng phải bỏ ra để
nhập hai loại máy điều hòa là:
x
20x + 10y (triệu đồng)
a) Do nhu cầu của thị trường không quá
100 máy nên và cần thỏa đk:
.
b) Vì số vốn mà chủ cửa hàng có thể đầu tư
không vượt quá 1,2 tỉ đồng nên và phải
thỏa mãn điều kiện: .
c) Số tiền lãi mà cửa hàng dự kiến thu được
theo và là: .
4
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT HAI ẨN
1. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
• Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn là một hệ gồm hai hay nhiều bất
phương trình bậc nhất hai ẩn.
• Cặp số là nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn khi đồng
thời là nghiệm của tất cả các bất phương trình trong hệ đó.
2. BIỂU DIỄN MIỀN NGHIỆM CỦA HỆ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC
NHẤT
HAI
Làm thế nào để xác định
miền nghiệm của hệ bpt
ẨN TRÊN
bậc nhất 2 ẩn?
MẶT
PHẲNG
TỌA
ĐỘ
• Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm có tọa độ là nghiệm của hệ bất
phương trình bậc nhất hai ẩn là miền nghiệm của hệ bất phương trình đó.
• Miền nghiệm của hệ là giao các miền nghiệm của các bất phương trình
trong hệ.
4
HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT HAI ẨN
2. BIỂU DIỄN MIỀN NGHIỆM CỦA HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC
NHẤT HAI ẨN TRÊN MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
• Miền nghiệm của hệ là giao các miền nghiệm của các bất phương trình trong
hệ.
Ví dụ.
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:
Ví dụ.
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:
Cách xác định miền nghiệm của hệ
bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
-
Qua ví dụ vừa làm,
em hãy nêu CÁCH
Trên cùng một mặt phẳng tọa độ,
biểu diễn miền nghiệm
xáccủa
định
miền
nghiệm
của
mỗi
hệ bpt bậc nhất
bất phương
trình bậc nhất hai ẩn
hai ẩn!
trong hệ và gạch bỏ miền còn lại.
- Miền không bị gạch là miền
nghiệm của hệ bất phương đã
cho.
05:00
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
5ph
LUYỆN TẬP
05:00
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
5ph
TRÒ CHƠI HẸN HÒ
NỘI DUNG
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:
LUYỆN TẬP.
Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ:
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
1
LÀM BÀI TẬP 2.4 VÀ 2.5 – SGK – TRANG 30
2
SỬ DỤNG PHẦN MỀM GEOGEBRA BIỂU DIỄN MIỀN
NGHIỆM CỦA HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI
ẨN.
3
ĐỌC TRƯỚC MỤC 3: ỨNG DỤNG CỦA HỆ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
 







Các ý kiến mới nhất