Chương I. §1. Các định nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Chí Trung
Ngày gửi: 01h:06' 15-11-2009
Dung lượng: 98.5 KB
Số lượt tải: 272
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Chí Trung
Ngày gửi: 01h:06' 15-11-2009
Dung lượng: 98.5 KB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG
TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH
GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG
TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10/ 5 KÍNH CHÀO
BAN GIÁM HIỆU CÙNG TOÀN THỂ THẦY CÔ
Trường THPT Châu Thành
B
VECTƠ
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
VECTƠ
1. VECTƠ LÀ GÌ ?
A
Máy bay ; hỏa tiển ; ô tô đã di chuyển theo chiều mũi tên
Đoạn thẳng AB có hướng từ A đến B
Hiệu của hai VECTƠ
TIẾT 4
ký hiệu là vectơ
và có cùng độ dài với vectơ
Vectơ đối cuả vectơ là vectơ ngược hướng với vectơ
?3. HIỆU CUẢ HAI VECTƠ
a )Vectơ đối
4 ) Hiệu của hai Vectơ
Vectơ đối cuả
là
Vectơ đối cuả
là
Chú ý : Vectơ đối của vectơ
là vectơ
b )Định nghĩa hiệu của hai vectơ
Cho hai vectơ và . Hiệu của hai vectơ và là tổng của với vectơ đối của
Vậy :
Với ba điểm O, A, B tuỳ ý ta có :
a
b
PHÉP TOÁN TÌM HIỆU CỦA HAI VECTƠ
CÒN GỌI LÀ PHÉP TRỪ VECTƠ
(Quy tắc trừ )
vd2
Cho ABCD là hình bình hành , tâm O:
a)
b) Hãy chỉ ra các cặp vectơ đối nhau có điểm đầu là O điểm cuối là đỉnh cuả hình bình hành .
?3. HIỆU CUẢ HAI VECTƠ
LT
Ví dụ 1 :
O
A
B
?3. HIỆU CUẢ HAI VECTƠ
b )Định nghĩa hiệu của hai vectơ
Cách dựng vectơ hiệu
O
A
B
LT
Ví dụ 2 : ( SGK )
?3. HIỆU CUẢ HAI VECTƠ
Với 4 điểm A ,B,C, D bất kỳ ta luôn có
Giải
Ta có :
(Điều phải chứng minh )
LT
?3. HIỆU CUẢ HAI VECTƠ
5 ) Áp dụng :
a) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
b) Điểm G làtrọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi
A
G
B
C
D
I
A
I
B
LT
Kiến thưc cần nắm
Biết cách xác định hiệu của hai vectơ
Vận dụng được qui tắc trừ :
vào việc chứng minh các đẳng thức vectơ
Bài tập về nhà : bài 1? 9 trang 12 SGK
GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG
TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH
KÍNH CHÚC QUÍ THẦY CÔ ĐƯỢC NHIỀU SỨC KHỎE VÀ NHIỀU THÀNH ĐẠT TRÊN SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC
TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10/5 KÍNH CHÀO
BAN GIÁM HIỆU CÙNG TOÀN THỂ THẦY CÔ
GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG
TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH
GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG
TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10/ 5 KÍNH CHÀO
BAN GIÁM HIỆU CÙNG TOÀN THỂ THẦY CÔ
Trường THPT Châu Thành
B
VECTƠ
?1. CÁC ĐỊNH NGHĨA
VECTƠ
1. VECTƠ LÀ GÌ ?
A
Máy bay ; hỏa tiển ; ô tô đã di chuyển theo chiều mũi tên
Đoạn thẳng AB có hướng từ A đến B
Hiệu của hai VECTƠ
TIẾT 4
ký hiệu là vectơ
và có cùng độ dài với vectơ
Vectơ đối cuả vectơ là vectơ ngược hướng với vectơ
?3. HIỆU CUẢ HAI VECTƠ
a )Vectơ đối
4 ) Hiệu của hai Vectơ
Vectơ đối cuả
là
Vectơ đối cuả
là
Chú ý : Vectơ đối của vectơ
là vectơ
b )Định nghĩa hiệu của hai vectơ
Cho hai vectơ và . Hiệu của hai vectơ và là tổng của với vectơ đối của
Vậy :
Với ba điểm O, A, B tuỳ ý ta có :
a
b
PHÉP TOÁN TÌM HIỆU CỦA HAI VECTƠ
CÒN GỌI LÀ PHÉP TRỪ VECTƠ
(Quy tắc trừ )
vd2
Cho ABCD là hình bình hành , tâm O:
a)
b) Hãy chỉ ra các cặp vectơ đối nhau có điểm đầu là O điểm cuối là đỉnh cuả hình bình hành .
?3. HIỆU CUẢ HAI VECTƠ
LT
Ví dụ 1 :
O
A
B
?3. HIỆU CUẢ HAI VECTƠ
b )Định nghĩa hiệu của hai vectơ
Cách dựng vectơ hiệu
O
A
B
LT
Ví dụ 2 : ( SGK )
?3. HIỆU CUẢ HAI VECTƠ
Với 4 điểm A ,B,C, D bất kỳ ta luôn có
Giải
Ta có :
(Điều phải chứng minh )
LT
?3. HIỆU CUẢ HAI VECTƠ
5 ) Áp dụng :
a) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
b) Điểm G làtrọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi
A
G
B
C
D
I
A
I
B
LT
Kiến thưc cần nắm
Biết cách xác định hiệu của hai vectơ
Vận dụng được qui tắc trừ :
vào việc chứng minh các đẳng thức vectơ
Bài tập về nhà : bài 1? 9 trang 12 SGK
GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG
TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH
KÍNH CHÚC QUÍ THẦY CÔ ĐƯỢC NHIỀU SỨC KHỎE VÀ NHIỀU THÀNH ĐẠT TRÊN SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC
TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10/5 KÍNH CHÀO
BAN GIÁM HIỆU CÙNG TOÀN THỂ THẦY CÔ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất