Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §11. Hình thoi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa
Ngày gửi: 20h:06' 16-11-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích: 0 người
B.
A .
.D
.C
Tiết 20,21
HÌNH THOI
LUYỆN TẬP
Tiết 20: HÌNH THOI
 AB = BC = CD = DA
? 1: Chứng minh tứ giác trên hình 100 cũng là một hình bình hành.
Hình 100
1. Định nghĩa:
* Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh
bằng nhau.
* Hình thoi cũng là hình bình hành.
Tứ giác ABCD là hình thoi.
?1:
Ta có: AB = CD (gt)
BC = AD (gt)
=> Tứ giác ABCD là hình bình hành
B.
A .
.D
.C
A
B
D
C
Tiết 20: HÌNH THOI
2. Tính chất:
* Hình thoi có tất cả các tính chất
của hình bình hành.
1. Định nghĩa:
Tính chất hình thoi
- Các cạnh đối song song
- Các cạnh đối bằng nhau.
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- Giao điểm của hai đường chéo là tâm đối xứng.
- Các góc đối bằng nhau.
- Bốn cạnh bằng nhau
Tính chất hình bình hành
A
B
D
C
O
Tiết 20: HÌNH THOI
1. Định nghĩa:
2. Tính chất:
Trong hình thoi:
a) Hai đường chéo vuông góc với nhau.
b) Hai đường chéo là các đường phân giác
của các góc của hình thoi.
Tính chất hình thoi
- Các cạnh đối song song
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- Giao điểm của hai đường chéo là tâm đối xứng của hình thoi.
- Các góc đối bằng nhau.
- Bốn cạnh bằng nhau
- Hai đường chéo vuông góc với nhau - Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi
A
B
D
C
O
Tiết 20: HÌNH THOI
1. Định nghĩa:
2. Tính chất:
Tính chất hình thoi
- Các cạnh đối song song
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- Giao điểm của hai đường chéo là tâm đối xứng của hình thoi.
- Các góc đối bằng nhau.
- Bốn cạnh bằng nhau
- Hai đường chéo vuông góc với nhau - Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi
- Hai đường chéo của hình thoi là 2 trục đối xứng.
ABCD là hình thoi
GT
KL
A
B
D
C
O
b, AC là phân giác của góc A BD là phân giác của góc B CA là phân giác của góc C DB là phân giác của góc D
Tiết 20: HÌNH THOI
2. Tính chất:
1. Định nghĩa:
AC BD ; BD là đường phân
giác của góc B





 ABC cân
BO là trung tuyến

AB=AC (gt)
AO=OC (gt)


;
;
Hướng dẫn chứng minh:
ABCD là hình thoi
GT
KL
A
B
D
C
O
b, AC là phân giác của góc A BD là phân giác của góc B CA là phân giác của góc C DB là phân giác của góc D
Chứng minh:
Ta có: AB=BC (ABCD là hình thoi)
 ∆ABC cân tại B.  (1)
BO là trung tuyến ∆ABC (2)
(OA = OC)
Từ (1) và (2)  BO là đường trung tuyến nên BO cũng là đường cao và đường phân giác.
Vậy BDAC (BO đường cao) và BD đường phân giác của góc B.
Tiết 20: HÌNH THOI
Chứng minh tương tự, AC là phân giác của góc A, CA là phân giác của góc C, DB là phân giác của góc D
1. Định nghĩa:
2. Tính chất:
Tiết 20: HÌNH THOI
3. Dấu hiệu nhận biết:
2. Tính chất:
1. Định nghĩa:
Có 4 cạnh bằng nhau
Tiết 20: HÌNH THOI
3. Dấu hiệu nhận biết:
2. Tính chất:
1. Định nghĩa:
Có 4 cạnh bằng nhau
Có 2 cạnh kề bằng nhau
Tiết 20: HÌNH THOI
3. Dấu hiệu nhận biết:
2. Tính chất:
1. Định nghĩa:
Có 4 cạnh bằng nhau
Có 2 cạnh kề bằng nhau
Có 2 đường chéo vuông góc nhau
Tiết 20: HÌNH THOI
3. Dấu hiệu nhận biết:
2. Tính chất:
1. Định nghĩa:
Có 4 cạnh bằng nhau
Có 2 cạnh kề bằng nhau
Có 2 đường chéo vuông góc nhau
Có 1 đường chéo là đường phân giác của một góc
Tiết 20: HÌNH THOI
1. Định nghĩa:
Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
2. Tính chất:
3. Dấu hiệu nhận biết:
* Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.
* Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
* Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc nhau
* Hình bình hành có 1 đường chéo là đường phân giác của một góc
Cách vẽ hình thoi
A
B
C
D
O


Các hình ảnh đồ vật là hình thoi
Ví dụ thực tế
Bài 73 (Sgk- 105) Tìm các hình thoi trên hình 102
a)
c)
b)
d)
e)
(A và B là tâm các đường tròn)
Bài 73 (Sgk- Tr 105)
Có AB = BC = CD = DA (gt)
Nên tứ giác ABCD là hình thoi (dấu hiệu).
Giải:
Bài 73 (Sgk- Tr 105)
Có EF = HG (hv)
tứ giác EFGH là hình bình hành(dấu hiệu). (1)
Giải:
, EH = FG (hv)

Từ (1) và (2) suy ra EFGH là hình thoi (dấu hiệu).
(2)
Bài 73 (Sgk- Tr 105)
Có OI = OM (gt)
tứ giác IKMN là hình bình hành(dấu hiệu). (1)
Giải:
, OK= ON (gt)

Từ (1) và (2) suy ra IKMN là hình thoi (dấu hiệu).
(2)
Gọi O là giao điểm của KN và IM
O
o
Bài 73 (Sgk- Tr 105)
Giải:
Tứ giác PQRS không là hình thoi .
O
Bài 73 (Sgk- Tr 105)
Nên CA = AD
Giải:
Từ (1) và (2) suy ra CA = AD = DB = BC
( = AB)
Có C, B, D thuộc (A , AB) (gt)
O
(A và B là tâm các đường tròn)
Có C, A, D thuộc (B , AB) (gt)
Nên DB = BC
( 1)
( 2)
Vậy tứ giác CADB là hình thoi (dấu hiệu).
( = AB)
Bài 74 – SGK trang 106
Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm.
Cạnh của hình thoi bằng giá trị nào trong các giá trị sau:
D
A
C
B
O
(Định lý Pitago trong tam giác vuông ABO)
B. cm
C. cm
D. 9 cm
A. 6cm
Có:
BO = OD = BD:2 = 8:2 = 4
AO = OC = AC:2 = 10:2 = 5
BÀI TẬP NHANH
Bài 75/sgk/106
Chứng minh rằng các trung điểm của hình chữ nhật là một hình thoi
HE là đường trung bình của ∆ ABD
EFGH là hình thoi
EF // HG ; EF = HG
HE = BD : 2
EFGH là hình bình hành
và EF= HE
EF // AC; HG // AC
EF = HG = AC : 2
EF ;HG là đường trung bình của ∆ ABC và ∆ ADC
AC = BD
ABCD là hình chữ nhật (GT)
Bài 75/sgk/106
Chứng minh:
Xét ABC có :
AE = .... (gt)
BF = .....(gt)
EF l DTB c?a ?.....
Suy ra: EF//....; EF =......
* .... L du?ng trung bình c?a ?ADC
Suy ra: ...//....; .... =
Từ (1), (2) suy ra EF//....; .....=HG
(1)
(2)
Suy ra: EFGH là .........................
Suy ra: ....//....; ....... =........
M AC= ..... ( tính ch?t hcn)
Suy ra ....=......?(**)
Ch?ng minh tuong t?, ta cĩ :
* HE L du?ng trung bình c?a ?.......
Do
EF =....
(cmt)
(*)
Từ (*), (**) suy ra EFGH là hình
..... (Dấu hiệu nhận biết)
(cmt)
Bài tập 1: (bài 75/sgk/106)
HOẠT ĐỘNG 5 PHÚT
Chứng minh :
Xét ABC có :
AE = EB (gt)
BF = FC(gt)
EF l DTB c?a ?ABC
Suy ra: EF//AC; EF =
* HG L du?ng trung bình c?a ?ADC
Suy ra: HG//AC; HG =
Từ(1), (2) suy ra EF//HG; EF=HG
(1)
(2)
Suy ra: EFGH l hình bình hnh.
Suy ra: HE//DB; HE =
M AC= BD ( tính ch?t hcn)
Suy ra EF=HE?(**)
Ch?ng minh tuong t?, ta cĩ :
* HE L du?ng trung bình c?a ?ABD
Do
(cmt)
(*)
Từ (*), (**) suy ra EFGH là hình
thoi. (Dấu hiệu nhận biết)
(cmt)
Bài tập 1: (bài 75/sgk/106
Bài tập 2: Cho hình bình hành ABCD có AB = AC, lấy M là trung điểm của BC, lấy điểm E đối xứng với điểm A qua M . Chứng minh rằng:
ABEC là hình thoi.
Ba điểm D,C,E thẳng hàng.
E là điểm đối xứng với D qua C.
Phân tích:
ABEC là hình bình hành;
ABEC là hình thoi.
a)
AM=ME;BM=MC(gt)
AB=AC(gt)
Ta cĩ:
AM=ME(gt)
BM=MC(gt)
ABEC là hình bình hành 
(Dấu hiệu nhận biết)
Mà AB=AC(gt)
?
Từ   suy ra ABEC là hình thoi.
(d?u hi?u)
Phân tích:
ABCD là hình bình hành
b) D,C,E th?ng hng :
D,C,E th?ng hng :
CD//AB CE//AB
ABEC l hình thoi.
(Theo tin d? Oclit)
Ta có:
AB//CD( vì ABCD là hình bình hành)
AB//CE (vì ABEC là hình thoi.)
D,C, E thẳng hàng
(theo tin d? oclit)
AB=CD( ABCD là hình bình hành)
AB=CE ( ABEC là hình thoi.)
CD=CE
Mà D,C,E thẳng hàng(cmt)
D d?i x?ng v?i E qua C
C là trung điểm của DE
c) D d?i x?ng v?i E qua C
AB=CD( ABCD là hình bình hành)
AB=CE ( ABEC là hình thoi.)
CD=CE
Mà D,C,E thẳng hàng(cmt)
Vậy D đối xứng với E qua C
468x90
 
Gửi ý kiến