Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhu Hoa
Ngày gửi: 09h:28' 24-10-2011
Dung lượng: 530.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô giáo về dự hội giảng
Trường THCS Thống Nhất
Giáo viên : Phạm Thị Kim Oanh
Môn : Toán 8.
,
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
?1. Kết quả phép nhân 2x(x2 – 3y + 1) bằng: a) 2x3 + 6xy +2x b) 2x3 – 6xy +2x c) x2 + 2x – 3y + 1 d)Ba kết quả trên đều sai .
Bạn chọn đáp án đúng là a , b , c hay d ?
Hoan hô ! bạn đã chọn đúng đáp án .
a
d
c
b
Rất tiếc ! a là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! c là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
ÁP DỤNG
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
?2. Kết quả phép nhân ( x2 – x )( x + 1) bằng: a) x3 – x b) x3 + x c) x2 + 1 d) x3 – 1
Bạn chọn đáp án đúng là a , b , c hay d ?
Hoan hô ! bạn đã chọn đúng đáp án .
b
d
c
a
Rất tiếc ! b là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn a là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! c là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
ÁP DỤNG
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
ÁP DỤNG
?3. Điền vào chổ trống(….) để được một hằng đẳng thức đúng: a) (x2 – 3 )2 = …. –……. + 9 b) (x +…)3 = x3 + 3x2 + ……. + 1 c) ( x + 2) ( x2 – 2x + ….) = …….+ 8 d) 4x2 - …. = (……+ 3y2 ) ( 2x – 3y2 )
x4
6x2
1
3x
4
x3
2x
9y4
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử
?4. Kết quả phân tích đa thức a3 – a2 – a + 1 thành nhân tử là :
a) ( a – 1)(a + 1)2 b) ( 1 – a)( a – 1)2 c) ( a + 1)( a – 1)2 d) ( a – 1)( 1 – a)2
Bạn chọn đáp án đúng là a , b , c hay d ?
Hoan hô ! bạn đã chọn đúng đáp án .
b
d
a
c
Rất tiếc ! b là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn c là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! a là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Bài giải: a3 – a2 – a + 1
= ( a3 – a2 ) – ( a – 1 )
= a2 ( a – 1) – ( a – 1 )
= ( a – 1 )( a2 – 1 )
= ( a – 1 )( a – 1 )( a + 1)
= ( a + 1)( a – 1)2
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
ÁP DỤNG
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
?5. Kết quả phép chia 6x3 y2 z : 3x2 y2 bằng: a) 2x3 b) 2x3 z c) 2xz d) 2xyz
Bạn chọn đáp án đúng là a , b , c hay d ?
Hoan hô ! bạn đã chọn đúng đáp án .
a
d
b
c
Rất tiếc ! a là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn c là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! b là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
ÁP DỤNG
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
?6. Kết quả phép chia ( 6x5 – 3x3 + 9x) : (- 3x) bằng: a) 2x4 + x2 – 3 b) - 2x4 + x2 – 3 c) – 2x4 – x2 + 3 d) 2x4 – x2 + 3
Bạn chọn đáp án đúng là a , b , c hay d ?
Hoan hô ! bạn đã chọn đúng đáp án .
a
d
c
b
Rất tiếc ! a là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng
Rất tiếc ! d là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
Rất tiếc ! c là đáp án sai .
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
ÁP DỤNG
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
B. BÀI TẬP:
Dạng 1: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức:
Bài 1. Làm tính nhân:
b) (2x2 - 3x)(5x2 - 2x +1).
Bài 2. Làm tính chia:
a) (6x3 - 7x2 - x + 2) : (2x +1).
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
b) B = (2x + 1)2 + (3x - 1)2 + 2(2x + 1)(3x - 1).
a) A = ( 2x + 3 ) ( 4x2 – 6x + 9) – 2( 4x3 – 1 )
b) (125x3 + 1) : (25x2 - 5x + 1).
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
B. BÀI TẬP:
Dạng 1: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức:
Bài 1. Làm tính nhân:
b) (2x2 - 3x)(5x2 - 2x +1).
= 10x4 - 4x3 + 2x2 - 15x3 + 6x2 - 3x
= 10x4 - 19x3 + 8x2 - 3x
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
B. BÀI TẬP:
Dạng 1: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức:
Bài 2. Làm tính chia:
a) (6x3 - 7x2 - x + 2) : (2x +1).
Ta có phép chia:
b) (125x3 + 1) : (25x2 - 5x + 1).
= [ (5x)3 + 1)] : (25x2 - 5x + 1)
= (5x + 1) (25x2 - 5x + 1) :(25x2 - 5x + 1)
= 5x + 1
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
B. BÀI TẬP:
Dạng 1: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức:
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
b) B = (2x + 1)2 + (3x - 1)2 + 2(2x + 1)(3x - 1)
a) A = ( 2x + 3 ) ( 4x2 – 6x + 9) – 2( 4x3 – 1 )
A = ( 2x)3 + 33 – 8x3 + 2
A = 8x3 + 27 – 8x3 + 2
A = 29
?. Chứng minh rằng giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến .
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
B. BÀI TẬP:
Dạng 1: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức:
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
b) x3 – 2x2 + x - xy2
a) x2 – 4 + (x - 2)2
= x(x2 – 2x + 1 - y2)
= x[(x – 1)2 – y2]
= x(x – 1 – y)(x – 1 + y)
= (x - 2)(x + 2) + (x – 2)2
= (x -2)(x + 2 + x - 2)
= 2x(x - 2)
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
B. BÀI TẬP:
Dạng 1: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức:
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Dạng 3: Tìm x:
a) x2 – 4 + (x - 2)2
(x - 2)(x + 2) + (x – 2)2
(x -2)(x + 2 + x - 2)
2x(x - 2)
= 0
=
= 0
= 0
=
=
= 0
Vậy x = 0 hoặc x = 2
x = 0 hoặc x – 2 = 0
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
B. BÀI TẬP:
Dạng 1: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức:
Dạng 1: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức:
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
b) B = (2x + 1)2 + (3x - 1)2 + 2(2x + 1)(3x - 1)
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
B. BÀI TẬP:
Dạng 1: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức:
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
Dạng 3: Tìm x:
a) x2 – 4 + (x - 2)2
(x - 2)(x + 2) + (x – 2)2
(x -2)(x + 2 + x - 2)
2x(x - 2)
= 0
= 0
= 0
= 0
b) (2x + 1)2 + (3x - 1)2 + 2(2x + 1)(3x - 1) = 0
[(2x + 1) + (3x - 1)]2 = 0
(5x)2 = 0
x = 0
Vậy x = 0
Vậy x = 0 hoặc x = 2
x = 0 hoặc x – 2 = 0
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
B. BÀI TẬP:
Dạng 1: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức:
Bài 2. Làm tính chia:
b) (125x3 + 1) : (25x2 - 5x + 1).
= [ (5x)3 + 1)] : (25x2 - 5x + 1)
= (5x + 1) (25x2 - 5x + 1) :(25x2 - 5x + 1)
= 5x + 1
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
B. BÀI TẬP:
Dạng 1: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức:
b) (2x + 1)2 + (3x - 1)2 + 2(2x + 1)(3x - 1) = 0
Dạng 3: Tìm x:
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A. LÍ THUYẾT:
1) Phép nhân đơn thức và đa thức:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
3) Phân tích đa thức thành nhân tử:
4) Phép chia đa thức đơn thức:
B. BÀI TẬP:
Dạng 1: Thực hiện phép tính – Rút gọn biểu thức:
Dạng 3: Tìm x:
Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức
*Phộp nhõn don th?c v da th?c:
* H?ng d?ng th?c dỏng nh?:
* Phõn tớch da th?c thnh nhõn t?:
* Phộp chia da th?c don th?c:
Xem lại các dạng bài tập đã chữa
Làm bài tập: 82,83 T.33 - SGK; 53, 54, 55, 56, 57,58,59 T.9 - SBT.
- Tiết sau tiếp tục ôn tập.
b) (x2 - y2 + 6x + 9):(x + y + 3).
 
Gửi ý kiến