Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §3. Phương trình đường thẳng trong không gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Ngoc Oanh
Ngày gửi: 08h:44' 15-05-2008
Dung lượng: 665.5 KB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG BTVH THÀNH ĐOÀN
GV:NGUYỄN THANH TRUNG
(P) : Ax + By + Cz + D = 0 Với A2+B2+C2 0
(Q) :A’x +B’y +C’z +D’ = 0 Với A’2+B’2+C’20

Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng?
Cho hai mặt phẳng
Kiểm Tra bài cũ
Trong không gian,hai mặt phẳng có ba vị trí tương đối:








Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau:
(P) : Ax + By + Cz + D = 0 Với A2+B2+C2 0
(Q) :A’x +B’y +C’z +D’ = 0 Với A’2+B’2+C’2 0


1. Phương trình tổng quát:
Điều kiện: A2 + B2 + C2  0, A’2 + B’2 + C’2  0
và A : B : C  A’ : B’ : C’
(P) Cắt (Q)A:B:CA’:B’:C’nên phương trình tổng quát có dạng:
Trong không gian,đường thẳng là giao của hai mặt phẳng.
Tìm phương trình tổng quát, phương trình tham
số,phương trình chính tắc.
TH1
Phương trình tham số của đường thẳng giao (P),(Q)
Véctơ chỉ phương của đường thẳng
Mọi vectơ có giá (phương) songsong hoặc trùng với đường thẳng d gọi là véctơ chỉ phương của đường thẳng đó
Mỗi đường thẳng có vô số véctơ chỉ phương.
Để viết phương trình tham số,ta cần:
Tìm một điểm và một véctơ chỉ phương.
1.Tìm một véctơ chỉ phương:






2.Tìm một điểm:Cho x0 một giá trị nào đó,chọn x0=0 ;thay vào phương trình hai mặt phẳngy0,z0 là nghiệm của hệ phương trình.Ta tìm được 1 điểm.


Ta sẽ chứng minh là một VTCP của đường thẳng (d)
Phương trình tham số là:
Phương trình chính tắc của đường thẳng giao (P)&(Q):
Từ phương trình tham số khử t ta được phương trình Chính tắc.




Viết phương trình tham số,chính tắc của đường thẳng có phương trình tổng quát:
Giải:Một véctơ chỉ phương của đường thẳng là:
Ví dụ1
M0(d).Cho x0=0 ta được hệ phương trình:



Như vậy điểm(0;-1;-2) là một điểm trên đường thẳng.Từ đó ta có phương trình tham sốvà phương trình chính tắc của đường thẳng là
Áp dụng:Viết phương trình tham số,chính tắc của đường thẳng có phương trình tổng quát:
Cho một điểm M(x0;y0;z0) và 1VTCP
Tìm phương trình tham số:
TH2
M
Đảo lại,M(x;y;z) thỏa (3) thuộc (d)
2.Phương trình tham số của đường thẳng
3.Phương trình chính tắc:
Khử t của phương trình tham số ta có phương trình chính tắc.
Khi b0, phương trình chính tắc trên tương đương với hệ hai phương trình
Quy ước: a=0 x - x0 = 0
b=0 y - y0 = 0
c=0 z - z0 = 0
(1) Chứa Oz hoặc//Oz
(2) Chứa Ox hoặc//Ox.


Viết phương trình tham số ,chính tắc,tổng quát của đường thẳng qua M(2;0-1) và có véctơ chỉ phương
Giải:
Ví dụ2
Là phương trình tổng quát giao của hai mặt phẳng
1)Nếu cho một điểm và một VTCP:
viết pt tham số dạng (3).
khử t ta được phương trình chính tắc dạng(4).
Khi bo,phương trình chính tắc trên tương đương với hệ hai phương trình:
hay
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC DẠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Cũng cố
Áp dụng:Viết phương trình tham số,chính tắc ,tổng quát của đường thẳng qua M(1;2;1) và có VTCP(2;1,3).
2)Nếu cho phương trình hai mặt phẳng:
Ta tìm hai véctơ pháp tuyến:Suy ra VTCP
Vectơ chỉ phương là tích của hai véctơ pháp tuyến.
Tìm 1 điểm bằng cách cho hoặc:
x0=0  y0,z0 là ẩn của hệ pt hai ẩn(haimặt phẳng) hoặc
y0=0  x0,z0 là ẩn của hệ pt hai ẩn(hai mặt phẳng) hoặc
z0=0,  x0,y0 là ẩn của hệ pt hai ẩn(hai mặt phẳng)
Ta có tọa độ của 1 điểm,và 1 VTCP.Viết pt tham số,pt chính tắc.
Bài tập 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng trong trường hợp sau:
Đi qua hai điểm M(2;3;-1) và N(1;2;4).

Bài tập 2:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai mặt có phẳng trình
(P): 3x-2y+2z-5=0
(Q): 4x+5y-z+1 =0.
a)Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc.
b)Viết phương trình tham số của giao tuyến hai mặt phẳng.
Soạn bài:Vị trí tương đối của các đường thẳng và các mặt phẳng
Làm các bài tập:1-9 trang 91-93
Dặn dò
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓