Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô An Ninh
Ngày gửi: 20h:48' 04-10-2008
Dung lượng: 196.5 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
HÂN HẠNH CHÀO ĐÓN QUÍ THẦY CÔ
KIỂM TRA BÀI CŨ


Câu 2 : a) Viết CTCT của HNO3, từ đó xác định số oxi hóa của nguyên tố nitơ.
b) Viết phương trình điện li của HNO3. Em có thể dự đoán gì về tính chất hóa học đặc trưng của dd HNO3 . Tại sao ?
Câu 1 : Thực hiện chuỗi biến hóa sau
( Ghi rõ điều kiện, nếu có )
(1) 4NH3 + 5O2 = 4NO + 6H2O
(2) 2NO + O2 2NO2
(3) 4NO2 + 2H2O + O2 = 4HNO3
(4) 2NO2 + 2NaOH = NaNO3 + NaNO2 + H2O
(5) NaNO3 rắn + H2SO4 đặc = NaHSO4 + HNO3
800oC
Pt
CÂU 1
NH3 NO NO2 HNO3

NaNO3
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
HNO3 = H+ + NO3-
CÂU 2
CTCT của HNO3
+5
Phương trình điện li của HNO3
Tính axit mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Cao nhất !
AXIT NITRIC ( Tiếp theo )

HNO3
A-LÝ TÍNH
B-ĐIỀU CHẾ
I-TÍNH AXIT MẠNH (do ion H + )
Tác dụng với muối
(của axit yếu)
Tác dụng với baz,
oxit baz
Làm quì tím hoá hồng
Muối + nước
Có vị chua
C- HÓA TÍNH
I-TÍNH AXIT MẠNH (do ion H + )


H+
OH-
HNO3 + NaOH =
H2O
NaNO3 +
HNO3 + Na2CO3 =
2
NaNO3 + CO2 + H2O
C- HÓA TÍNH
Ví dụ:
2
II-TÍNH OXI HÓA MẠNH (do ion NO3- )
HNO3 loãng thường tạo NO
HNO3 đặc tạo NO2
(trừ Au và Pt)
C- HÓA TÍNH
I-TÍNH AXIT MẠNH ( do ion H+)
1)Với kim loại :
NO2

PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
Cu + HNO3(đ)
Cu(NO3)2 H2O
4
2
2
?
+
?
+
?
0
+5
+2
+4
Chất khử
Chất oxi hoá
e
=
Phương trình ion thu gọn
Cu + 4H+ + 2NO3- = Cu2+ + 2NO2 + 2H2O
C- HÓA TÍNH
I-TÍNH AXIT MẠNH ( do ion H+)
II-TÍNH OXI HÓA MẠNH (do ion NO3- )
1)Với kim loại ( Trừ Au và Pt )
Ví dụ:
Fe + HNO3(l) + + H2O
4
2
NO
Fe(NO3)3

C- HÓA TÍNH
I-TÍNH AXIT MẠNH ( do ion H+)
II-TÍNH OXI HÓA MẠNH (do ion NO3- )
1)Với kim loại ( Trừ Au và Pt )

Cu + HNO3(l) Cu(NO3)2 + + H2O
=
=
?
NO
+2
+5
+2
0
2
3
8
4
PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
3
0
+5
+3
+2
C- HÓA TÍNH
I-TÍNH AXIT MẠNH ( do ion H+)
II-TÍNH OXI HÓA MẠNH (do ion NO3- )
1) Với kim loại ( Trừ Au và Pt )
Chú ý
Khác

Đặc, nguội Đặc, nóng Loãng
NO
NO2 NO2
NO2
NO2 NO2
NO , N2 ,
N2O , NH3 (NH4NO3)
Trước H

Al, Fe, Cr
Sau
H

Au,Pt
Khác

2)Với phi kim:
C,S,P bị oxi hoá đến mức cao nhất
CO2 + NO2 + H2O
to
C + HNO3(đ)
4
4
2
=
H2SO4 + NO2 + H2O
to
S + HNO3(đ)
6
6
2
=
PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
C- HÓA TÍNH
I-TÍNH AXIT MẠNH ( do ion H+)
II-TÍNH OXI HÓA MẠNH (do ion NO3- )
1) Với kim loại ( Trừ Au và Pt )
0
+4
0
+6
C- HOÁ TÍNH
I-TÍNH AXIT MẠNH ( do ion H+)
II-TÍNH OXI HÓA MẠNH (do ion NO3- )
1)Với kim loại ( Trừ Au và Pt )
2) Với phi kim
3)Với hợp chất:
Các nguyên tử có số oxi hoá thấp tăng lên số oxi hoá cao hơn (có kèm theo sản phẩm khử )
+ NO + H2O
to
FeO + HNO3(l)
10
3
5
=
3
PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
+2
+3
Fe(NO3)3
I-TÍNH AXIT MẠNH

II. TÍNH OXI HÓA MẠNH
1)Với kim loại
2)Với phi kim:
3)Với hợp chất:
C- Củng cố HÓA TÍNH
I-TÍNH AXIT MẠNH (do ion H + )
Tác dụng với muối
(của axit yếu)
Tác dụng với baz,
oxit baz
Làm quì tím hoá hồng
Muối + nước
Có vị chua
C- HÓA TÍNH
1)Với kim loại :(trừ Au và Pt)

HNO3 + KLoại? không giải phóng khí H2
HNO3 + KLoại ?tạo muối trong đó KL thể hiện hoá trị cao
HNO3 đặc nguội thụ động với Al và Fe
Tuỳ theo tính khử của kim loại,nồng độ,nhiệt độ mà sản phẩm có thể là NO2,NO N2O ,N2 hay NH4NO3

II-TÍNH OXI HÓA MẠNH (DO ION NO3- )
Chú Ý
2)Với phi kim:
C,S,P bị oxi hoá đến mức cao nhất
CO2 + NO2 + H2O
to
C + HNO3(đ)
4
4
2
=
H2SO4 + NO2 + H2O
to
S + HNO3(đ)
6
6
2
=
PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
C- HÓA TÍNH
I-TÍNH AXIT MẠNH ( do ion H+)
II-TÍNH OXI HÓA MẠNH (do ion NO3- )
1) Với kim loại ( Trừ Au và Pt )
0
+4
0
+6
C- HOÁ TÍNH
I-TÍNH AXIT MẠNH ( do ion H+)
II-TÍNH OXI HÓA MẠNH (do ion NO3- )
1)Với kim loại ( Trừ Au và Pt )
2) Với phi kim
3)Với hợp chất:
Các nguyên tử có số oxi hoá thấp tăng lên số oxi hoá cao hơn (có kèm theo sản phẩm khử )
+ NO + H2O
to
FeO + HNO3(l)
10
3
5
=
3
PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
+2
+3
Fe(NO3)3
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Ag + HNO3loãng AgNO3 + + H2O

Al + HNO3đặc Al(NO3)3 + + H2O
Câu 1 : Bổ túc và cân bằng các pư sau:
NO2
4
6
3
3
?
?
NO
=
=
t0
Cẩn thận !
Xin chúc mừng!
3
3
2
Câu 2 : Xét pư : Fe + HNO3loãng(dư) . Sản phẩm sau pư là:

Fe(NO3)2 + N2O + H2O

Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

Fe(NO3)3 + NO + H2O
Chọn câu đúng !
Xin chúc mừng!
Câu 3 : Chọn những sản phẩm đúng trong các pư dưới đây:

A. CuO + HNO3 (l) Cu(NO3)2 + H2O
B. CuO + HNO3(l) Cu(NO3)2 + NO + H2O
C. Fe2O3 + HNO3(l) Fe(NO3)3 + H2O
D. FeO + HNO3(l) Fe(NO3)3 + NO + H2O
Chọn những câu đúng !
Xin chúc mừng!
XIN CẢM ƠN &ø
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO
 
Gửi ý kiến