Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Bẩy
Ngày gửi: 22h:53' 02-10-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Ứng dụng CNTT trong giảng dạy
Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Em hãy tìm khối lượng mol của:
a) 1 mol nguyên tử Fe;
b) 1 mol phân tử CuO.
c) 2 mol phân tử SO2.
Câu 2: Em hãy tìm thể tích (đktc) của:
a) 1 mol phân tử khí O2 ;
b) 2 mol phân tử khí CO2 .
Bài 19:
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
I/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ KHỐI LƯỢNG CHẤT NHƯ THẾ NÀO?
(tiết 1)
Bài 19: (tiết 1)
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
I/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ KHỐI LƯỢNG CHẤT NHƯ THẾ NÀO?
Thí dụ:
Em có biết 0,25 mol CO2 có khối lượng là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của CO2 là 44 gam.
Bài 19: (tiết 1)
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
I/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ KHỐI LƯỢNG CHẤT NHƯ THẾ NÀO?
Thí dụ:
Em có biết 0,25 mol CO2 có khối lượng là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của CO2 là 44 gam.
- Khối lượng của 0,25 mol CO2 là:
m
CO2
=
x
=
11 (g)
0,25
44
Nhận xét:
Nếu đặt: n là số mol chất (đơn vị là: mol).
M là khối lượng mol chất (đơn vị là: gam).
ta có công thức chuyển đổi sau:
m là khối lượng chất (đơn vị là: gam).
Một bạn đọc nhận xét trong SGK
m
* Công thức tính khối lượng chất (m):
=
n
M
x
(g)
Bài tập áp dụng:
Tính khối lượng của 0,2 mol MgO.
Biết:
M
MgO
= 24 + 16 = 40 (g)
Áp dụng công thức: m = n . M ta có:
m
MgO
Giải
n
MgO
= 0,2 (mol)
=
n
M
x
=
0,2
40
8 (g)
MgO
Tính:
m = ?
MgO
Tdụ2
* Từ công thức tính m = n x M ta có thể tính được số mol chất (n) hay không?
n
=
m
M
(mol)
Bài tập áp dụng:
Tìm số mol của 32g Cu.
Biết:
M
Cu
= 64 (g)
m
Cu
= 32 (g)
Áp dụng công thức ta có:
nCu =
mCu
MCu
=
32
64
=
0,5 (mol)
Giải:
Bai tap
* Công thức tính số mol chất (n):
* Từ công thức tính khối lượng và số mol ta có thể tìm được khối lượng mol (M) của chất hay không?
n
m
M
=
(g)
* Công thức tính khối lượng mol chất (M):
Giải
Tìm khối lượng mol (M) của chất A, biết rằng 0,125 mol chất này có khối lượng (m) là 12,25g.
Bài tập áp dụng:
Áp dụng công thức:
MA =
nA
(g)
mA
Ta có:
MA =
mA
nA
Biết: nA = 0,125 (mol)
mA = 12,25 (g)
Cung Co
12,25
0,125
= 98 (g)
=
- Làm bài tập số 3a; 4/67 Sgk.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Đọc trước phần II: Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí như thế nào?
A.dụng1
A.dụng2
BT thêm
- Bài tập số 19.1; 19.4; 19.5/23 Sách bài tập.
N.xét
Chúc các em học tốt!
1/ Tính số mol chất của:
8 g khí O2 ;
10 g CaCO3 ;
9,8 g H2SO4 .
2/ Tính khối lượng chất của:
0,01mol khí O2 ;
0,05 mol CaCO3 ;
0,25 mol H2SO4 .
Câu 1: Em hãy tìm khối lượng của:
a) 1 mol nguyên tử Fe;
b) 1 mol phân tử CuO.
Câu 2: Em hãy tìm thể tích (đktc) của:
a) 1 mol phân tử khí O2 ;
b) 2 mol phân tử khí CO2 .
Câu 1: Lời giải
a) 1 mol nguyên tử Fe có khối lượng là:
MFe = 56 (gam)
b) 1 mol phân tử CuO có khối lượng là:
MCuO = 64 + 16 = 80 (gam)
c) 2 mol phân tử SO2 có khối lượng là:
MSO = 2 x [32 + (2 x 16)] = 128 (gam)
2
Câu 2: Lời giải:
b) Thể tích của 2 mol phân tử khí CO2 (đktc) là:
Thể tích của 1 mol phân tử khí O2 (đktc) là:
=
22,4 =
22,4 (lít)
1.
=
22,4 =
44,8 (lít)
2.
Tìm số mol của:
64 g Cu
b) 3,06 g Al2O3
Giải
nCu =
mCu
MCu
64
64
=
= 1 (mol)
a)
102
3,06
=
= 0,03 (mol)
b)
Thí dụ 2:
Tính khối lượng của mol SO2. Biết khối lượng mol của SO2 là gam.
- Khối lượng của 0,15 mol SO2 là:
m
SO2
=
x
=
9,6 (g)
0,15
64
0,15
64
 
Gửi ý kiến