Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 15. Hoá trị và số oxi hoá

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trúc Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:30' 08-04-2012
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 495
Số lượt thích: 0 người
HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ
Trường THPT Lộc Hưng
Giáo viên : Trần Thị Nhựt Thanh
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho các hợp chất sau:
KCl, NH3, CaF2, H2O, Al2O3
1) Hợp chất nào là hợp chất ion? Biểu diễn sự tạo thành ion từ các nguyên tử trong phân tử hợp chất đó?
2) Hợp chất nào là hợp chất cộng hoá trị? Viết công thức cấu tạo của các hợp chất đó?
ĐÁP ÁN

a) Các hợp chất ion là: NaCl, CaF2, Al2O3
Sự tạo thành ion từ các nguyên tử tương ứng là:
KCl: K → K+ + e Cl + e → Cl-
CaF2: Ca → Ca2+ + 2e F + e → F-
Al2O3: Al → Al3+ + 3e O + 2e → O2-
b) Các hợp chất cộng hoá trị là: NH3, H2O
Công thức cấu tạo:
N ― H ― N H ―O ―H

N

HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
I. HÓA TRỊ
1. Hoá trị trong hợp chất ion
2. Hóa trong hợp chất cộng hóa trị
II. SỐ OXI HÓA
I. HÓA TRỊ
1. Hóa trị trong hợp chất ion
* Quy tắc: Trong hợp chất ion, hóa trị = bằng điện tích của ion và gọi là điện hóa trị của nguyên tố đó.
* Ví dụ:
NaCl
+ -
CaF2
2+ -
Na có điện hóa trị 1+ và clo có điện hóa trị 1-
Ca có điện hóa trị 2+ và flo có điện hóa trị 1-
* Vận dụng:
K2O CaCl2 Al2O3 NaBr
Điện hóa trị:
1+ 2- 2+ 1- 3+ 2- 1+ 1-
+ 2- 2+ - 3+ 2- + -
I. HÓA TRỊ
2. Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị
* Quy tắc: Trong hợp chất cộng hóa trị, hóa trị = bằng số liên kết cộng hóa trị và gọi là cộng hóa trị của nguyên tố đó.
* Ví dụ:
Nguyên tố N có cộng hóa trị 3, H có cộng hóa trị 1.
* Vận dụng:
2. Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị
H2O, CH4
Trong H2O, Nguyên tố O có cộng hóa trị là 2.Nguyên tố H có cộng hóa trị là 1
Trong CH4, Nguyên tố C có cộng hóa trị là 4, H có cộng hóa trị là 1.
8
II. SỐ OXI HOÁ
Lưu ý
II. SỐ OXI HÓA
4 quy tắc xác định số oxi hóa (SOH)
QT1: Trong đơn chất: SOH ng.tố = 0
QT2: Trong hợp chất:
SOH của H = +1 (trừ NaH, CaH2 ...)
SOH của O = -2 (trừ OF2, H2O2, ...)
QT3: Trong hợp chất: Tổng SOH của các ng.tố = 0
QT4: Trong ion:
Tổng SOH của các ng.tố = điện tích của ion
SOH của K.Loại nhóm IA,IIA,Al = + H.trị
-1
-1
Cu, Al, C, N2 , H2 , O2
VD1: Xác định SOH của nguyên tố trong các trường hợp sau.
0
0
0
0
0
0
a. Na2O
c. HNO3
b. K2Cr2O7
+1
-2
2.1
= 0
+ 1.(-2)
+1
-2
x
1
= 0
+ 1.x
+ 3.(-2)
x = +5
+1
-2
x
2
= 0
+ 2.x
+7(-2)
2x = +12
x = +6
a. Na+
VD3: Xác định SOH của nguyên tố trong các trường hợp sau.
c. S2-
b. Al3+
d. C2O42-
+1
-2
+3
-2
x
= -2
2.x
+4.(-2)
2.x = +6
x = +3
1. Xác định số oxi hoá của các đơn chất sau:
0 0 0 0 0
Cu Zn Cl2 O2 H2
2. Xác định số oxi hoá của các ion sau:
+1 +2 -1 -2
Na+ Mg2+ F- S2-
ÁP DỤNG
3. Tính số oxi hoá (x) của nitơ trong các trường hợp sau:
NH3 , NaNO2 , NH4+ , NO3-
* NH3 : x + 3.(+1) = 0  x = -3
* NaNO2 : (+1) + x +2.(-2) = 0  x = +3
* NH4+ : x + 4.(+1) = +1  x = -3
* NO3- : x + 3.(-2) = -1  x = +5
ÁP DỤNG:
Hóa trị - SOH
Hóa trị
Số oxi hóa
ĐHT = điện tích ion
CHT= Số liên kết cộng hóa trị
Đơn chất: SOH ng.tố = 0
Hợp chất: Tổng SOH các ng.tố = 0
Ion: Tổng SOH của các ng.tố = đt của ion
Hợp chất: H = +1; O = -2; KL = +hóa trị
Bài 1: X¸c ®Þnh ®iÖn ho¸ trÞ cña c¸c nguyªn tö vµ nhãm nguyªn tö trong những hîp chÊt, ion sau:
BaO, AlF3, Ca(NO3)2, K2O
2+ 2- 3+ 1- 2+ 1- 1+ 2-
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 2: Hãy xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau đây:
H2O CH4 HCl PH3
1 2 4 1 1 1 3 1
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 3: Xác định số oxi hoá của :
Mn , Cr , Fe , P , Fe , Br , S , C, N
a/ KMnO4 Na2Cr2O7 Fe3O4, H3PO4

b) Fe3+ Br- SO42− CO32− NH4+
+7 +6 +8/3 +5
+3 -1 + 6 +4 -3
BÀI TẬP CỦNG CỐ
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 4: Cho biết điện hoá trị , cộng hoá trị và số oxi hoá của các nguyên tố trong các chất: N2 , H2S , Fe2O3
Trả lời:
Công thức
Cộng hoá trị của
Điện hoá trị của
Số oxi hoá của
H – S – H
Fe2O3
N là 3
N là 0
H là 1
S là 2
H là +1
S là -2
Fe là 3+
O là 2-
Fe là +3
O là -2
Dặn dò:
- Học bài
- Làm tất cả bài tập SGK/74, SBT
Chuẩn bị kỹ : Lý thuyết + Bài tập chương 3
(Tiết sau LUYỆN TẬP)

Lưu ý:
Cách viết số oxi hoá: Số oxi hoá được viết bằng chữ số thường, dấu đặt phía trước và được đặt ở trên kí hiệu nguyên tố.
Ví dụ: -3+1 +1+5-2
NH3 , HNO3
Trở về Q

+ Tỏc d?ng v?i clo: TN
0 0 +3 -1
2FeCl3
Đây là 1 PƯ oxi hóa khử
Chân thành cám ơn quý thầy cô
và các em học sinh
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓