Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hợp chất của sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: gd vo
Ngày gửi: 13h:32' 03-10-2016
Dung lượng: 13.6 MB
Số lượt tải: 912
Số lượt thích: 0 người
Bài giảng trình chiếu
Chào mừng quý thầy, cô về dự giờ lớp 12
0 +2 +3
tính khử
Tính oxi hóa
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là tính khử
FeO +
3
HNO3
10
Fe(NO3)3 + NO +
3
H2O
5
3FeO + NO3 + 10H+ ? 3Fe3+ + NO? + 5H2O
+2
+5
+3
+2
Fe2+ + 2OH- ? Fe(OH)2 ?

4Fe(OH)2 + O2 + H2O ? 4Fe(OH)3
Fe(OH)2 là chất rắn trắng hơi xanh, dễ chuyển thành màu nâu đỏ Fe(OH)3
Tinh thể FeSO4.7H2O
Muối sắt (II) dễ bị oxi hóa thành muối sắt (III)
+2 0 +3
2FeCl2 + Cl2 ? 2FeCl3
Điều chế:
Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2
FeO + H2SO4 ? FeSO4 + H2O
0 +2 +3
Tính oxi hóa
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính oxi hóa
Fe3+ + 1e ? Fe2+
Fe3+ + 3e ? Fe
Fe2O3 + 6HCl ? 2FeCl3 + 3H2O
Điều chế: 2Fe(OH)3 ? Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 là chất rắn màu đỏ nâu
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 ? Fe2(SO4)3 + 6H2O
Điều chế:
FeCl3 + 3NaOH ? Fe(OH)3 ? + 3NaCl
Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ
Fe + 2FeCl3 ? 3FeCl2
Cu + 2FeCl3 ? CuCl2 + 2FeCl2
Muối sắt (III) có tính oxi hóa, dễ bị khử thành muối sắt (II)
(1): 4FeS2 + 11O2 ? 2Fe2O3 + 8SO2
2
t0
(2): Fe2O3 + 6HCl ? 2FeCl3 + 3H2O
(3): FeCl3 + 3NaOH ? Fe(OH)3 + 3NaCl
(4): 2Fe(OH)3 ? Fe2O3 + 3H2O
t0
(5): Fe2O3 + CO ? 2FeO + CO2
t0
(6): FeO + H2SO4 ? FeSO4 + H2O
(7): FeSO4 + Zn ? ZnSO4 + Fe
Trong 278g FeSO4.7H2O có 152g FeSO4

? 55,6g 30,4g FeSO4
Số mol FeSO4 = 30,4/ 152 = 0,2 mol
PTHH: Fe + H2SO4 ? FeSO4 + H2
0,2 0,2
V = 0,2 x 22,4 = 4,48 lít
PTHH: Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu
56 64
1 mol Fe phản ứng, khối lượng đinh tăng 8 gam
x mol 0,2857 gam
Khối lượng sắt phản ứng = 56 x (0,2857/8)
= 1,9999 gam
Khối lượng hỗn hợp = (72 + 232 + 160) x 0,5
= 232 gam
PTHH Fe2O3 + 3CO ? 2Fe + 3CO2
0,1 0,3
CO2 + Ca(OH)2 ? CaCO3 ? + H2O
0,3 0,3
Khối lượng CaCO3 = 100x 0,3 = 30 gam
 
Gửi ý kiến