Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hợp chất của sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: từ violet
Người gửi: Nguyễn Thị Giang
Ngày gửi: 22h:16' 21-04-2020
Dung lượng: 406.0 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
HỢP CHẤT CỦA SẮT
SẮT VÀ MỘT SỐ
KIM LOẠI QUAN TRỌNG
Chương
7
Bài
32
HÃY NÊU TÍNH CHẤT HÓA HỌC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA HỢP CHẤT SẮT (II) VÀ HỢP CHẤT SẮT (III)?
Fe
Fe
Fe
0
3+
2+
Tính khử:
Tính oxi hóa :
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
 Tính chất đặc trưng của Fe (II) là tính khử
Fe2+ - 1e → Fe3+
Fe2+ + 1e → Fe
Fe
Fe
Fe
0
3+
2+
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
 Hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa
Fe3+ + 1e → Fe2+
Fe3+ + 3e → Fe
III. CỦNG CỐ
Đều là oxit bazơ
FeO + HNO3 → ?
Tính oxi hóa
Tính khử
Fe2O3 + HNO3 → ?
3FeO + 4HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Fe2O3 + 6HNO3 →2Fe(NO3)3 + 3H2O
Điều chế:
Fe2O3 + CO  2FeO + CO2↑
Điều chế:
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
Rắn, màu đen
Rắn, màu nâu đỏ
Đều là có tính bazơ
Fe(OH)2 + HNO3 → ?
Tính oxi hóa
Tính khử
Fe(OH)3 + HNO3 → ?
3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + H2O
Fe(OH)3 + 6HNO3 →2Fe(NO3)3 + 6H2O
Kết tủa trắng xanh
Kết tủa nâu đỏ
Không bền

4Fe(OH)2 + O2 +2H2O 4Fe(OH)3 ↑
Phân hủy ở nhiệt độ cao

2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
III. CỦNG CỐ
III. CỦNG CỐ
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
a) Tính khử:
Các hợp chất Fe (II) bị khử thành Fe(III) khi gặp các chất có tính oxi hóa mạnh như HNO3 , H2SO4 đặc, KMnO4....
1) FeO + HNO3 → + NO ↑ +

2) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc + SO2 +

FeCl2 + Cl2 →

4) FeSO4 + H2SO4đặc

5) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4đặc →
.................
.................
.................
.................
.................
............ .
.................
Fe(NO3)3
H2O
3
2
3
10
5
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
H2O
4
6
FeCl3
2
2
2
2
2
Fe2(SO4)3
Fe2(SO4)3 + K2SO4 +

+ MnSO4 + H2O
10
2
8
2
8
Lưu ý: sắt (II) oxit không bền trong MT không khí ẩm
4 Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4 Fe(OH)3
5
b) Sắt (II) oxit và sắt (II) hidroxit có tính bazo
FeO + HCl →

Fe(OH)2 + H2SO4 loãng →
?
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O

Fe(OH)2 + H2SO4 loãng → FeSO4 + 2 H2O
c) Sắt (II) hidroxit dễ bị nhiệt phân.
Fe(OH)2 FeO + H2O
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
Hợp chất Fe (III) oxi hóa nhiều kim lọai thành ion dương

Ngâm đinh sắt trong dd muối sắt (III) có màu ……...., sau một

thời gian dd chuyển màu……………

FeCl3 + Fe → ……………….

FeCl3 + Cu → ……………….

Fe2O3 có tính oxi hóa khi tác dụng với CO, H2, Al ở nhiệt độ cao.

Fe2O3 + Al ………………………………..

Fe2O3 + H2 ………………………………..
Hợp chất Fe (III) oxi hóa nhiều kim lọai thành ion dương

Ngâm đinh sắt trong dd muối sắt (III) có màu vàng, sau một

thời gian dd chuyển màu trắng xanh

2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2

Fe2O3 có tính oxi hóa khi tác dụng với CO, H2, Al ở nhiệt độ cao.

Fe2O3 + Al → Fe ( FeO, Fe3O4) + Al2O3

Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O
IV. BÀI TẬP
Câu 1: Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

A. MgO.           B. FeO.      C. Fe2O3.        D. Al2O3
Câu 2: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì
xuất hiện kết tủa màu

A. xanh lam. B. vàng nhạt C. trắng xanh. D. nâu đỏ.
Hợp chất III oxi hóa nhiều hợp chất có tính khử.

FeCl3 + KI → ………………………………………………..

b) Oxit sắt (Fe2O3 ) và hidroxit sắt III (Fe(OH)3) có tính bazơ

Fe2O3 + HCl → …………………………..;

Fe(OH)3+ H2SO4 → …………..…………;

Fe2O3 + HNO3 → …………………………..;

c) Fe(OH)3 dễ bị nhiệt phân

Fe(OH)3 …………………..………

Câu 4: Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất

Fe(II) bằng oxi không khí :

4Fe(OH)2  +  O2  + 2H2O    → 4Fe(OH)3

Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

B. O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

C. Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

D. Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá. 

+2
0
+3
-2
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
    
  Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
→ FeS
→ FeCl3
→ Fe(NO3)3
→ FeSO4
→ FeSO4
Câu 6: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Fe(NO3)2 là:

A. AgNO3, NaOH, Cu, FeCl3.     

B. AgNO3, Br2, NH3, HCl.

C. KI, Br2, NH3, Zn.          

D. NaOH, Mg, KCl, H2SO4.
Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag
 
Gửi ý kiến