Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hợp chất của sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Huyền
Ngày gửi: 04h:15' 12-04-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 884
Số lượt thích: 3 người (Trần Thị Vân Anh, Nguyễn Thị Hoa, Huỳnh Thị Thùy)

12
HÓA HỌC
SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
(Tiếp theo)
CHỦ ĐỀ
OXIT
MUỐI

HIĐROXIT
HỢP CHẤT SẮT
SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
Tiết 1:
A. SẮT
Tiết 2:
B. HỢP CHẤT SẮT (OXIT)
Tiết 3:
C,D. HỢP CHẤT SẮT (HIDROXIT, MUỐI)
Tiết 4:
LUYỆN TẬP
Mảnh ghép bí ẩn
1
2
3
4
Tính oxi hóa
Tính khử
Fe2+  Fe3+ + 1e
Đặc trưng
Fe2+ + 2e  Fe
HỢP CHẤT SẮT (II)
Fe3+ + 1e  Fe2+
Tính oxi hóa
Fe3+ + 3e  Fe
HỢP CHẤT SẮT (III)
B. HỢP CHẤT CỦA SẮT (OXIT)
- Suy nghĩ độc lập (think): 2 phút
- Thảo luận nhóm theo bàn (pair): 5 phút
- Chia sẻ với tập thể (share): 3 phút
(Điền vào bảng kiến thức)
Chiến lược “Think-Pair-Share”
THANG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
NHIỆM VỤ
I. Sắt (II) oxit: FeO
1. Tính chất vật lí:
FeO là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.
I. Sắt (II) oxit: FeO
2. Tính chất hóa học:
a,Tính bazơ: td với dd HCl; H2SO4,l →
Fe2+ + H2O
FeCl2 + H2O
FeO + 2HCl →
FeO + H2SO4→
FeSO4 + H2O
b,Tính khử: td với dd H2SO4,đ; HNO3→
3FeO + 10HNO3(l)
Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
+2 +5 +3 +4
2FeO + 4 H2SO4,đ
+2 +5 +3 +2
to
Fe3+ + spk + H2O
3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
FeO + 4HNO3,đ
to
Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
+2 +6 +3 +4
c, Tính oxh: td với C, CO, H2, Al →
Fe + …
FeO + CO
to
Fe + CO2
+2 +2 0 +4
to
3. Điều chế
Fe(OH)2
to
FeO + H2O
(không có không khí)
Fe2O3 + CO
to
FeO + CO2
II. Sắt (III) oxit Fe2O3:
1. Tính chất vật lí: Fe2O3 là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước.
II. Sắt (III) oxit Fe2O3:
2. Tính chất hóa học:
a, Tính bazơ: tác dụng với axit →
Fe3+ + H2O
Fe2O3+ 6HCl →
Fe2O3 + 3H2SO4→
Fe2O3 + 6HNO3 →
2FeCl3 + 3H2O
Fe2(SO4)3 + 3H2O
2Fe(NO3)3 + 3H2O
b, Tính oxi hóa: td với C, CO, H2, Al →
FeO, Fe + …
Fe2O3 + H2
Fe2O3 + 2Al
to


to
2FeO + H2O
2Fe + Al2O3
3. Điều chế
2Fe(OH)3
to

Fe2O3 + 3H2O
+3 0 +2 +
+3 0 0 +3
OXIT CỦA SẮT
OXIT SẮT(III)
OXIT SẮT(II)
Tính bazơ
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính bazơ
Tính oxi hóa
OXIT SẮT TỪ Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) và hợp chất sắt (II) lần lượt là:
A.Tính khử và tính khử
B. Tính oxi hóa và tính oxi hóa
C. Tính oxi hóa và tính khử
D. Tính khử và tính oxi hóa
C
LUYỆN TẬP
D
LUYỆN TẬP
Câu 3. Hoà tan 10,8 gam FeO trong lượng dư dd HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khí NO sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là:
A. 1,12 lít B. 2,24 lít
C. 3,36 lít D. 4,48 lít
A
LUYỆN TẬP

Câu 4: Khử hoàn toàn 12,0 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 15,0 gam B. 22,5 gam.
C. 30,0 gam. D. 7,5 gam.
B
LUYỆN TẬP
1
2
Tìm hiểu phần C: Hợp chất sắt
(Hidroxit và muối - bài 32)
Học bài, làm bài tập
SGK trang 145
HƯỚNG DẪN DẶN DÒ
Tính chất hóa học chung của kim loại là ……..
1
tính khử (dễ bị oxi hóa)
Hoàn thành phát biểu sau:
- Là kim loại phổ biến thứ hai
trong các kim loại.
- Có tính nhiễm từ.
- Có tính khử trung bình.
- Khi phản ứng với Cl2 và HCl
tạo 2 muối khác nhau.
2
Đây là nguyên tố nào?
Fe
Cho nguyên tố M có Z = 26. Cấu hình electron của ion M2+, M3+ lần lượt là
4
A. [Ar]3d44s2 , [Ar]3d34s2
B. [Ar]3d54s1 , [Ar]3d34s2
C. [Ar]3d6 , [Ar]3d5
D. [Ar]3d84s2 , [Ar]3d94s2
3
Kim loại thụ động với HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội là
Al, Fe, Cr
 
Gửi ý kiến