Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hợp chất của sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Lâm Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 14-03-2012
Dung lượng: 921.0 KB
Số lượt tải: 942
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Thị Kim Oanh)
Hội giảng Thi giáo viên dạy giỏi cấp tRƯờNG
* trƯường pTDT nội trú tỉnh hà giang*
* * lớp 12A * *
Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp !
HỢP CHẤT CỦA SẮT
SẮT VÀ MỘT SỐ
KIM LOẠI QUAN TRỌNG
Chương
7
Bài
32
(Tiết 53)
Nam học: 2011-2012.
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
Fe2+  Fe3+ + 1e
Tính chất hoá học đặc trưng hợp chất sắt (II) là tính khử
Fe2+ + 2e  Fe
Ngoài ra :
1. Sắt (II) oxit FeO
- Tác dụng với axit HNO3
FeO + HNO3(loãng) 
Fe(NO3)3 + NO↑ + H2O
3
3
10
5
+2
+5
+2
+3
- Chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên
Phương trình ion rut gọn:
t0
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
1. Sắt (II) oxit FeO
- Điều chế FeO:
Fe2O3 + CO 
2FeO + CO2↑
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
t0
dùng H2 hoặc CO khử Fe2O3 ở 500oC
I- HỢP CHẤT SẮT (II)
2. Sắt (II) hiđroxit : Fe(OH)2
 Ở nhiệt độ thường, không khí (có oxi và hơi nước) oxh nhanh chóng Fe(OH)2  Fe(OH)3.
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3 ↓
+2
+3
Màu trắng hơi xanh
Màu nâu đỏ
 Chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước
 Điều chế :
dung dịch muối Fe(II) + dd kiềm
FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2↓ + 2NaCl
Fe2+ + 2OH-  Fe(OH)2↓
- Muối sắt (II) dễ bị oxi hoá thành muối sắt (III)
FeCl2 + Cl2 
thí dụ : FeSO4.7H2O ; FeCl2.4H2O…
- Đa số muối sắt (II) tan trong nước, khi kết tinh ở dạng ngậm nước.
+2 0 +3
I- HỢP CHẤT SẮT (II)
3. Muối sắt (II)
- Điều chế muối sắt (II): Cho Fe (hoặc FeO; Fe(OH)2) tác dụng với axit ( HCl , H2SO4 loãng …) thu đựơc muối sắt (II)
FeO + 2HCl 
Fe(OH)2 + 2HCl 
FeCl3
FeCl2 + H2 O
FeCl2 + 2H2O
2
2
II- HỢP CHẤT SẮT (III) :
 Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính oxh
Fe3+ + 1e  Fe2+ Fe3+ + 3e  Fe
1. Sắt (III) oxit Fe2O3
- Là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước. Trong tự nhiên có dưới dạng quặng hemantit
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
- Là oxit bazơ nên dễ tan trong dung dịch axit mạnh
Fe2O3 + HCl 
- Bị CO, H2 khử ở nhiệt độ cao
Fe2O3 + CO 
toc
- Điều chế Fe2O3
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
t0
FeCl3 + H2O
Fe + CO2↑
6
2
3
3
2
3
2. Sắt (III) hiđroxit : Fe(OH)3
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
- Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước nhưng dễ tan trong dung dịch axit.
Fe(OH)3 + HNO3 
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
t0
- Phân hủy ở nhiệt độ cao
- Điều chế :
FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3↓ + 3NaCl
Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3↓
Fe(NO3)3 + H2O
3
3
cho dd muối Fe(III) + dd kiềm
3. Muối sắt (III)
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
thí dụ : Fe2(SO4 )3.9H2O ; FeCl3.6H2O…
- Đa số muối sắt (III) tan trong nước, khi kết tinh ở dạng ngậm nước.
- Muối sắt (III) có tính oxi hoá dễ bị khử thành muối sắt (II)
FeCl3 + Fe 
+3 0 +2
FeCl3 + Cu 
+3 0 +2 +2
FeCl2
2
3
2
2
FeCl2 + CuCl2
Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
Fe FeCl2 FeCl3 FeCl2
Xác định sự thay đổi số oxi hóa và vai trò của sắt trong chuỗi phản ứng trên
(1)
(2)
(3)
(1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2
t0
(2) 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
(3) 2FeCl3 + Fe 3FeCl2
+2
0
+2
+3
Fe, Fe : chất khử
Fe: chất oxi hóa
+2
0
+3
BÀI TẬP
2) Cho các dung dịch mất nhãn gồm: FeCl2, FeCl3, MgCl2. Phân biệt chúng bằng phương pháp hóa học
- Trích các mẫu thử và nhỏ dung dịch NaOH vào các mẫu thử
Nếu có kết tủa nâu đỏ là FeCl3:
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3↓ + 3NaCl
Nếu có kết tủa trắng rồi để lâu chuyển thành màu nâu đỏ là FeCl2:
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2↓ + 3NaCl
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Nếu có kết tủa trắng là MgCl2:
MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 ↓ + 3NaCl
BÀI TẬP
BÀI TẬP
Viết PTHH thực hiện chuyển hóa sau:
Fe
Fe2+
Fe3+
CÁM ƠN THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM
CHÚ Ý LẮNG NGHE !
 
Gửi ý kiến