Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền Thương
Ngày gửi: 21h:09' 21-03-2021
Dung lượng: 919.9 KB
Số lượt tải: 287
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền Thương
Ngày gửi: 21h:09' 21-03-2021
Dung lượng: 919.9 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích:
0 người
HÌNH HỌC 8
Tiết 40:
§4. KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Kiểm tra bài cũ :
Cho ∆ ABC có MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC) như hình vẽ :
A
B
C
M
N
1) Hãy điền vào chỗ có dấu..... để được khẳng định đúng :
? AMN và ? ABC có:
= ACB
2) Chọn kết quả đúng :
A.
B.
C.
D.
AMN=
...
.....
ABC
ANM
a. Định nghĩa:
=>
Giải:
Ta có
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Ở ?1 có tỉ số đồng dạng k =?
k = 1/2
Cần viết đúng các
đỉnh tương ứng
Tiết 40: Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Ta nói ΔA’B’C’ đồng dạng với ΔABC
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất:
?2
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
ΔA’B’C’ = ΔABC
Nên:
b. Tính chất:
=1
?2
ΔA’B’C’ và ΔABC có:
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất:
?A`B`C` ?ABC theo tỉ số k
s
?2
= ?
?
?
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
Cho tam giỏc ABC. K? du?ng th?ng a song song v?i c?nh BC v c?t hai c?nh AB, AC theo th? t? t?i M v N. Hai tam giỏc AMN v ABC cú cỏc gúc v cỏc c?nh tuong ?ng nhu th? no?
2. Định lí:
?3
1. Tam giác đồng dạng:
AMN và
ABC
Tiết 40: Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 42. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
A
B
C
M
N
A
B
C
M
N
M
N
M
N
Chú ý: D?nh lý cung dỳng cho tru?ng h?p du?ng th?ng a c?t ph?n kộo di hai c?nh c?a tam giỏc v song song v?i c?nh cũn l?i
+ Chú ý: (sgk/71)
A
B
C
M
N
Câu 1. Chọn đáp án đúng:
Cho ? ABC có MN // AC ta có:
A. ? BMN ? BCA
B. ? ABC ? MBN
C. ? BMN ? ABC
D. ? ABC ? MNB
s
s
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
Câu 2. Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
S
Đ
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
A. 2 B. 1
C. D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 3. Chọn đáp án đúng.
Nếu ? ABC ? A`B`C` theo tỉ số thì ? A`B`C` ? ABC theo tỉ số:
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
Giải
*Cách dựng:
-Trên AB lấy điểm D sao cho
-Từ D kẻ DE // BC (E AC)
*Chứng minh:
-Vì DE // BC, theo định lí về tam giác đồng dạng ta có:
∆ADE∽∆ABC theo tỉ số k =
Ta được ∆ADE∽∆ABC theo tỉ số k =
- Vẽ ∆ABC
D`
E`
Cách 1:
Bài tập 27( Trang 72 /SGK)
∆AMN∽∆ABC
Suy ra : ∆AMN∽∆MBL
∆MBL∽∆ABC
MN // BC nên
Vì ML // AC nên
Giải:
a)
b)
∆AMN∽∆ABC
∆MBL∽∆ABC
∆AMN∽∆MBL
; AMN= MBL
- Các góc tương ứng bằng nhau.
- Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
Định nghĩa
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC nếu:
- Các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
Tam giác A’B’C’ và tam giác ABC có:
thì ∆A’B’C’ có đồng dạng với ∆ABC không?
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
Tiết 40: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
HU?NG D?N V? NHÀ
-Nắm vững định nghĩa,định lí,tính chất hai
tam giác đồng dạng
-BTVN: 24, 26, 28 tr 72 SGK
Xem trước 3 bài:
+Bài 5: Trường hợp đồng dạng thứ nhất
+ Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ nhất
+ Bài 7: Trường hợp đồng dạng thứ nhất
+ Luyện tập
- Các góc tương ứng bằng nhau.
- Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
Định nghĩa
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC nếu:
- Các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
Tam giác A’B’C’ và tam giác ABC có:
thì ∆A’B’C’ có đồng dạng với ∆ABC không?
KIỂM TRA BÀI CŨ
=>
HÌNH HỌC 8
Tiết 40:
§4. KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Kiểm tra bài cũ :
Cho ∆ ABC có MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC) như hình vẽ :
A
B
C
M
N
1) Hãy điền vào chỗ có dấu..... để được khẳng định đúng :
? AMN và ? ABC có:
= ACB
2) Chọn kết quả đúng :
A.
B.
C.
D.
AMN=
...
.....
ABC
ANM
a. Định nghĩa:
=>
Giải:
Ta có
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Ở ?1 có tỉ số đồng dạng k =?
k = 1/2
Cần viết đúng các
đỉnh tương ứng
Tiết 40: Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Ta nói ΔA’B’C’ đồng dạng với ΔABC
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất:
?2
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
ΔA’B’C’ = ΔABC
Nên:
b. Tính chất:
=1
?2
ΔA’B’C’ và ΔABC có:
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất:
?A`B`C` ?ABC theo tỉ số k
s
?2
= ?
?
?
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
Cho tam giỏc ABC. K? du?ng th?ng a song song v?i c?nh BC v c?t hai c?nh AB, AC theo th? t? t?i M v N. Hai tam giỏc AMN v ABC cú cỏc gúc v cỏc c?nh tuong ?ng nhu th? no?
2. Định lí:
?3
1. Tam giác đồng dạng:
AMN và
ABC
Tiết 40: Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 42. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
A
B
C
M
N
A
B
C
M
N
M
N
M
N
Chú ý: D?nh lý cung dỳng cho tru?ng h?p du?ng th?ng a c?t ph?n kộo di hai c?nh c?a tam giỏc v song song v?i c?nh cũn l?i
+ Chú ý: (sgk/71)
A
B
C
M
N
Câu 1. Chọn đáp án đúng:
Cho ? ABC có MN // AC ta có:
A. ? BMN ? BCA
B. ? ABC ? MBN
C. ? BMN ? ABC
D. ? ABC ? MNB
s
s
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
Câu 2. Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
S
Đ
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
A. 2 B. 1
C. D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 3. Chọn đáp án đúng.
Nếu ? ABC ? A`B`C` theo tỉ số thì ? A`B`C` ? ABC theo tỉ số:
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
Giải
*Cách dựng:
-Trên AB lấy điểm D sao cho
-Từ D kẻ DE // BC (E AC)
*Chứng minh:
-Vì DE // BC, theo định lí về tam giác đồng dạng ta có:
∆ADE∽∆ABC theo tỉ số k =
Ta được ∆ADE∽∆ABC theo tỉ số k =
- Vẽ ∆ABC
D`
E`
Cách 1:
Bài tập 27( Trang 72 /SGK)
∆AMN∽∆ABC
Suy ra : ∆AMN∽∆MBL
∆MBL∽∆ABC
MN // BC nên
Vì ML // AC nên
Giải:
a)
b)
∆AMN∽∆ABC
∆MBL∽∆ABC
∆AMN∽∆MBL
; AMN= MBL
- Các góc tương ứng bằng nhau.
- Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
Định nghĩa
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC nếu:
- Các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
Tam giác A’B’C’ và tam giác ABC có:
thì ∆A’B’C’ có đồng dạng với ∆ABC không?
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
Tiết 40: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
HU?NG D?N V? NHÀ
-Nắm vững định nghĩa,định lí,tính chất hai
tam giác đồng dạng
-BTVN: 24, 26, 28 tr 72 SGK
Xem trước 3 bài:
+Bài 5: Trường hợp đồng dạng thứ nhất
+ Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ nhất
+ Bài 7: Trường hợp đồng dạng thứ nhất
+ Luyện tập
- Các góc tương ứng bằng nhau.
- Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
Định nghĩa
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC nếu:
- Các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
Tam giác A’B’C’ và tam giác ABC có:
thì ∆A’B’C’ có đồng dạng với ∆ABC không?
KIỂM TRA BÀI CŨ
=>
 







Các ý kiến mới nhất