Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm thị oanh
Ngày gửi: 21h:10' 13-10-2019
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Phạm thị oanh
Ngày gửi: 21h:10' 13-10-2019
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m còn được viết thành 0,1m.
* 1mm hay m còn được viết thành 0,001m.
* 1cm hay m còn được viết thành 0,01m.
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
0,01 =
0,1 =
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m còn được viết thành 0,5m.
* 9mm hay m còn được viết thành 0,009m.
* 7cm hay m còn được viết thành 0,07m.
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
vc
CHÀO CÁC EM !
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m còn được viết thành 0,1m.
* 1mm hay m còn được viết thành 0,001m.
* 1cm hay m còn được viết thành 0,01m.
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
0,01 =
0,1 =
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m còn được viết thành 0,5m.
* 9mm hay m còn được viết thành 0,009m.
* 7cm hay m còn được viết thành 0,07m.
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
vc
CHÀO CÁC EM !
 









Các ý kiến mới nhất