Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan minh thu
Ngày gửi: 20h:39' 09-02-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 198
Nguồn:
Người gửi: phan minh thu
Ngày gửi: 20h:39' 09-02-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐIỀN B
Toán
Thứ ngày tháng năm 2021
KHỞI ĐỘNG.
1 dm = ............m
1 cm = ............m
1 mm = ............m
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
1 dm = m,
1 cm = m,
1 mm = m,
m còn được viết thành 0,1
m còn được viết thành 0,01
m còn được viết thành 0,001
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
0,01 =
0,1 =
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
0
0
0
0
0
0
5
7
9
5 dm = m,
7 cm = m,
9 mm = m,
m còn được viết thành 0,5 m
m còn được viết thành 0,07m
m còn được viết thành 0,009m
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
vc
CHÀO CÁC EM !
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐIỀN B
Toán
Thứ ngày tháng năm 2021
KHỞI ĐỘNG.
1 dm = ............m
1 cm = ............m
1 mm = ............m
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
1 dm = m,
1 cm = m,
1 mm = m,
m còn được viết thành 0,1
m còn được viết thành 0,01
m còn được viết thành 0,001
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
0,01 =
0,1 =
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
0
0
0
0
0
0
5
7
9
5 dm = m,
7 cm = m,
9 mm = m,
m còn được viết thành 0,5 m
m còn được viết thành 0,07m
m còn được viết thành 0,009m
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
* 0,001 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
vc
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất