Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thúy kiều
Ngày gửi: 21h:34' 19-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 277
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thúy kiều
Ngày gửi: 21h:34' 19-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 277
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2021
Toán
vc
Khởi động
- Đổi các đơn vị đo sau sang mét
a)1 cm =………m
b)1 dm = ……….m
c)7 cm = ………….m
= 0,01m
= 0, 1m
= 0, 07m
d )5 dm = ……m
= 0, 5m
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
Toán
Khái niệm số thập phân(Tiếp theo).
8
0
5
1
9
6
5
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2021
còn được viết thành 8,56m.
còn được viết thành 0,195m.
2
7
2,7 m đọc là:hai phẩy bảy mét
8,56 m đọc là:tám phẩy năm nươi sáu mét
0,195 m đọc là:không phẩy một trăm chín nươi lăm mét
2,7; 8,56; 0,195 cũng là các số thập phân
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân
Toán
Khái niệm số thập phân.(Tiếp theo)
phần thập phân
8,56 đọc là: Tám phẩy năm mươi sáu
Ví dụ 1.
8,56
phần nguyên
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân
Toán
Khái niệm số thập phân.(Tiếp theo)
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90, 638 đọc là: Chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Ví dụ 2
Toán
Khái niệm số thập phân.(Tiếp theo)
9,4 đọc là:
Bài 1. Tr 37. Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477; 260,075; 0,307
Chín phẩy bốn
7,98 đọc là:
25,477 đọc là:
260,075 đọc là:
0,307 đọc là:
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
Bảy phẩy chín mươi tám
Không phẩy ba trăm linh bảy
Hai trăm sáu mươi phẩy không trăm bảy mươi lăm
*Bài 2 Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
Năm phẩy chín
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
Tám trăm mười phẩy
hai trăm hai mươi lăm
SỐ THẬP PHÂN
Phần thập phân
Phần nguyên
Dấu phẩy (,)
4. Hoạt động ứng ụng
Nhắc lại cấu tạo của số thập phân
Chúc các em chăm ngoan, học tốt!
Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2021
Toán
vc
Khởi động
- Đổi các đơn vị đo sau sang mét
a)1 cm =………m
b)1 dm = ……….m
c)7 cm = ………….m
= 0,01m
= 0, 1m
= 0, 07m
d )5 dm = ……m
= 0, 5m
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
Toán
Khái niệm số thập phân(Tiếp theo).
8
0
5
1
9
6
5
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2021
còn được viết thành 8,56m.
còn được viết thành 0,195m.
2
7
2,7 m đọc là:hai phẩy bảy mét
8,56 m đọc là:tám phẩy năm nươi sáu mét
0,195 m đọc là:không phẩy một trăm chín nươi lăm mét
2,7; 8,56; 0,195 cũng là các số thập phân
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân
Toán
Khái niệm số thập phân.(Tiếp theo)
phần thập phân
8,56 đọc là: Tám phẩy năm mươi sáu
Ví dụ 1.
8,56
phần nguyên
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân
Toán
Khái niệm số thập phân.(Tiếp theo)
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90, 638 đọc là: Chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Ví dụ 2
Toán
Khái niệm số thập phân.(Tiếp theo)
9,4 đọc là:
Bài 1. Tr 37. Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477; 260,075; 0,307
Chín phẩy bốn
7,98 đọc là:
25,477 đọc là:
260,075 đọc là:
0,307 đọc là:
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
Bảy phẩy chín mươi tám
Không phẩy ba trăm linh bảy
Hai trăm sáu mươi phẩy không trăm bảy mươi lăm
*Bài 2 Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
Năm phẩy chín
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
Tám trăm mười phẩy
hai trăm hai mươi lăm
SỐ THẬP PHÂN
Phần thập phân
Phần nguyên
Dấu phẩy (,)
4. Hoạt động ứng ụng
Nhắc lại cấu tạo của số thập phân
Chúc các em chăm ngoan, học tốt!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất