Bài 17. Lao động và việc làm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Hằng
Ngày gửi: 14h:54' 09-11-2012
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 809
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Hằng
Ngày gửi: 14h:54' 09-11-2012
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 809
CHÀO MỪNG 20 – 11!
KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy trình bày đặc điểm đặc điểm phân bố dân cư Việt Nam qua hình bên?
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
1. Nguồn lao động
Em hãy trình bày những mặt mạnh của nguồn lao động nước ta? (số lượng, chất lượng)
Làng tranh Đông Hồ (Bắc Ninh)
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
1. Nguồn lao động
Dựa vào bảng số liệu sau:
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn
kĩ thuật ở nước ta năm 1996 -2005
(Đơn vị: %)
Em hãy nhận xét lao động đã qua đào tạo từ năm 1996 đến 2005?
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
1. Nguồn lao động
* Mặt mạnh:
Số lượng: Dồi dào:
+ Đông: 42,53 triệu người (chiếm 51,2%) năm 2005
+ Tăng nhanh: mỗi năm tăng hơn 1 triệu lao động
+ Lao động cần cù, sáng tạo, chịu khó ham học hỏi
+ Có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
+ Có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật, trình độ học vấn ngày càng cao.
Chất lượng:
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
1. Nguồn lao động
Dựa vào bảng số liệu sau:
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn
kĩ thuật ở nước ta năm 1996 -2005 (%)
Chỉ ra mặt hạn chế của lao động Việt Nam qua bảng số liệu?
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
1. Nguồn lao động
Chỉ ra mặt hạn chế của lao động Việt Nam qua bảng số liệu?
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
1. Nguồn lao động
* Mặt mạnh:
* Hạn chế:
+ Thiếu tác phong công nghiệp.
+ Lao động có trình độ chuyên môn tuy ngày càng tăng nhưng còn ít, chưa đáp ứng được yêu cầu.
+ Phân bố lao động chưa hợp lý, đặc biệt là lao động có kỹ thuật.
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
2. Cơ cấu lao động
1. Nguồn lao động
2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế,
giai đoạn 2000 – 2005 (Đơn vị:%)
Em có nhận xét gì về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngàng kinh tế ở nước ta.
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
- Lao động nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực sản xuất vật chất: 73,5%; nhất là nông - lâm - ngư nghiệp (53,7% - 2005)
- Có sự thay đổi cơ cấu: giảm tỉ lệ lao động trong khu vực nông – lâm – nghư nghiệp, tăng tỉ lệ lao động trong khu vực Công nghiệp – xây dựng và dịch vụ nhưng còn chậm.
- Nguyên nhân: Do kết quả của quá trình CNH – HĐH và ảnh hưởng của cuộc cách mạnh KHKT.
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo thành phần kinh tế, giai đoạn 2000 - 2005 (Đơn vị:%)
So sánh và nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2000 – 2005.
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
2. Cơ cấu lao động
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
- Phần lớn lao động làm việc ở khu vực ngoài nhà nuớc.
- Tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng.
=> Nguyên nhân: Do nước ta tiến hành đổi mới và xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, mở rộng giao lưu hợp tác với các nước trên thế giới.
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
Cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị, nông thôn năm 1996 và năm 2005
(Đơn vị: %)
Nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo nông thôn và thành thị ở nước ta?
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
- Lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn (75% - 2005) => Do trình độ đô thị hóa thấp và tính chất công việc.
- Lao động ở khu vực thành thị ngày càng tăng.
Hạn chế trong sử dụng lao động: Năng suất lao động thấp, biểu hiện:
Phần lớn lao động có thu nhập thấp.
Phân công lao động xã hội chậm chuyển biến
Quỹ thời gian lao động ở nông thôn chưa được tận dụng hết
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Tại sao việc làm là vấn đề kinh tế xã hội gay gắt ở nước ta? Nguyên nhân? Biện pháp giải quyết?
Thất nghiệp
Thiếu việc làm
Biểu đồ thể hiện tỉ lệ thất nghiệp, tỉ lệ thiếu việc làm
của cả nước, thành thị và nông thôn, năm 2005
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
- Việc làm là vấn đề gay gắt ở nước ta vì:
+ Tỉ lệ thất nghiệp cao: 2,1% nhất là ở thành thị 5,1% (năm 2005)
+ Tỉ lệ thiếu việc làm cao 8,1% (năm 2005), đặc biệt ở nông thôn (9,3% - 2005)
- Nguyên nhân: Do lực lượng lao động đông, kinh tế phát triển chưa tương xứng; cơ cấu ngàng nghề, đào tạo chưa hợp lí.
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
- Biện pháp:
+ Phân bố lại dân cư và nguồn lao động để khai thác tài nguyên hợp lí.
+ Thực hiện kế hoạch hóa gia đình để giảm tốc độ tăng dân số ở nông thôn.
+ Đa dạng hóa cơ cấu ngành nghề ở nông thôn.
+ Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
+ Đa dạng hóa các loại hình đào tạo.
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
CỦNG CỐ
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Bài tập: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị, nông thôn năm 1996 và năm 2005
(Đơn vị: %)
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu lao động phân theo nông thôn và thành thị ở nước ta năm 1996 và 2005
Nhận xét và giải thích.
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
DẶN DÒ
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Làm bài tập và đọc trước bài ĐÔ THỊ HÓA
KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy trình bày đặc điểm đặc điểm phân bố dân cư Việt Nam qua hình bên?
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
1. Nguồn lao động
Em hãy trình bày những mặt mạnh của nguồn lao động nước ta? (số lượng, chất lượng)
Làng tranh Đông Hồ (Bắc Ninh)
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
1. Nguồn lao động
Dựa vào bảng số liệu sau:
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn
kĩ thuật ở nước ta năm 1996 -2005
(Đơn vị: %)
Em hãy nhận xét lao động đã qua đào tạo từ năm 1996 đến 2005?
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
1. Nguồn lao động
* Mặt mạnh:
Số lượng: Dồi dào:
+ Đông: 42,53 triệu người (chiếm 51,2%) năm 2005
+ Tăng nhanh: mỗi năm tăng hơn 1 triệu lao động
+ Lao động cần cù, sáng tạo, chịu khó ham học hỏi
+ Có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
+ Có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật, trình độ học vấn ngày càng cao.
Chất lượng:
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
1. Nguồn lao động
Dựa vào bảng số liệu sau:
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn
kĩ thuật ở nước ta năm 1996 -2005 (%)
Chỉ ra mặt hạn chế của lao động Việt Nam qua bảng số liệu?
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
1. Nguồn lao động
Chỉ ra mặt hạn chế của lao động Việt Nam qua bảng số liệu?
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
1. Nguồn lao động
* Mặt mạnh:
* Hạn chế:
+ Thiếu tác phong công nghiệp.
+ Lao động có trình độ chuyên môn tuy ngày càng tăng nhưng còn ít, chưa đáp ứng được yêu cầu.
+ Phân bố lao động chưa hợp lý, đặc biệt là lao động có kỹ thuật.
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
2. Cơ cấu lao động
1. Nguồn lao động
2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế,
giai đoạn 2000 – 2005 (Đơn vị:%)
Em có nhận xét gì về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngàng kinh tế ở nước ta.
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
- Lao động nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực sản xuất vật chất: 73,5%; nhất là nông - lâm - ngư nghiệp (53,7% - 2005)
- Có sự thay đổi cơ cấu: giảm tỉ lệ lao động trong khu vực nông – lâm – nghư nghiệp, tăng tỉ lệ lao động trong khu vực Công nghiệp – xây dựng và dịch vụ nhưng còn chậm.
- Nguyên nhân: Do kết quả của quá trình CNH – HĐH và ảnh hưởng của cuộc cách mạnh KHKT.
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo thành phần kinh tế, giai đoạn 2000 - 2005 (Đơn vị:%)
So sánh và nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2000 – 2005.
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
2. Cơ cấu lao động
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
- Phần lớn lao động làm việc ở khu vực ngoài nhà nuớc.
- Tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng.
=> Nguyên nhân: Do nước ta tiến hành đổi mới và xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, mở rộng giao lưu hợp tác với các nước trên thế giới.
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
Cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị, nông thôn năm 1996 và năm 2005
(Đơn vị: %)
Nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo nông thôn và thành thị ở nước ta?
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
2. Cơ cấu lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
- Lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn (75% - 2005) => Do trình độ đô thị hóa thấp và tính chất công việc.
- Lao động ở khu vực thành thị ngày càng tăng.
Hạn chế trong sử dụng lao động: Năng suất lao động thấp, biểu hiện:
Phần lớn lao động có thu nhập thấp.
Phân công lao động xã hội chậm chuyển biến
Quỹ thời gian lao động ở nông thôn chưa được tận dụng hết
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Tại sao việc làm là vấn đề kinh tế xã hội gay gắt ở nước ta? Nguyên nhân? Biện pháp giải quyết?
Thất nghiệp
Thiếu việc làm
Biểu đồ thể hiện tỉ lệ thất nghiệp, tỉ lệ thiếu việc làm
của cả nước, thành thị và nông thôn, năm 2005
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
- Việc làm là vấn đề gay gắt ở nước ta vì:
+ Tỉ lệ thất nghiệp cao: 2,1% nhất là ở thành thị 5,1% (năm 2005)
+ Tỉ lệ thiếu việc làm cao 8,1% (năm 2005), đặc biệt ở nông thôn (9,3% - 2005)
- Nguyên nhân: Do lực lượng lao động đông, kinh tế phát triển chưa tương xứng; cơ cấu ngàng nghề, đào tạo chưa hợp lí.
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
- Biện pháp:
+ Phân bố lại dân cư và nguồn lao động để khai thác tài nguyên hợp lí.
+ Thực hiện kế hoạch hóa gia đình để giảm tốc độ tăng dân số ở nông thôn.
+ Đa dạng hóa cơ cấu ngành nghề ở nông thôn.
+ Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
+ Đa dạng hóa các loại hình đào tạo.
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
CỦNG CỐ
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Bài tập: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị, nông thôn năm 1996 và năm 2005
(Đơn vị: %)
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu lao động phân theo nông thôn và thành thị ở nước ta năm 1996 và 2005
Nhận xét và giải thích.
Bài 22 – Tiết 24
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
1. Nguồn lao động
a. Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế
2. Cơ cấu lao động
b. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
c. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn
DẶN DÒ
3. Vấn đề việc làm và hướng giải quyết
Làm bài tập và đọc trước bài ĐÔ THỊ HÓA
 







Các ý kiến mới nhất