Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §3. Phương trình đường elip

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: giáo án điện tử
Người gửi: lê thị thảo vân
Ngày gửi: 10h:12' 16-04-2018
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 466
Nguồn: giáo án điện tử
Người gửi: lê thị thảo vân
Ngày gửi: 10h:12' 16-04-2018
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 466
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 10A4.
Một số hình ảnh thực tế
1
Một số hình ảnh thực tế
Bóng của các đường tròn
2
Một số hình ảnh thực tế
Viền của mặt nước trong ly bị nghiêng
3
4
TIẾT 38: CHỦ ĐỀ:
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN –
ELIP (T3)
Làm sao để vẽ đường Elip???
5
Cách vẽ đường elip
Cách vẽ đường Elip
MF1+MF2 =2a
? + ? = 2a
1. Định nghĩa
Cho hai điểm cố định F1 ,F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2. Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
MF1+MF2 =2a
Các điểm F1, F2 gọi là các tiêu điểm của Elip.
Độ dài F1F2 =2c gọi là tiêu cự của Elip.
7
1. Định nghĩa
8
M
Tiêu cự
F1F2=2c
F2
F1
Tiêu điểm
Tiêu điểm
2. Phương trình chính tắc của Elip
9
x
F2
F1
O
y
M
(c; 0)
(-c; 0)
M(x,y) (E) ???
M(x,y) (E) MF1+MF2=2a
(x;y)
2. Phương trình chính tắc của Elip
10
Elip (E) có các tiêu điểm F1(-c;0), F2(c;0) và MF1+MF2 =2a có phương trình chính tắc:
Chú ý:
11
không là phương trình chính tắc của (E).
Phương trình chính tắc của Elip:
(a>b>0)
(b>a>0)
2. Phương trình
Ví dụ 1:
Cho các phương trình sau:
Phương trình nào là phương trình chính tắc
của Elip?
Đáp án:
b) a=2, b=3 nên không là PTCT của (E).
c) a=2, b=1 nên là PTCT của (E).
12
3. Hình dạng của Elip:
M(x;y)
(c; 0)
F2
F1
(-c; 0)
O
x
y
M1(-x;y)
M2(-x;-y)
M3(x;-y)
17
x
-x
y
-y
Trục đối xứng: Ox, Oy. Tâm đối xứng : O(0;0)
3. Hình dạng của Elip:
A2(a;0)
F2(c; 0)
F1(-c; 0)
O
x
y
A1(- a;0)
B1(0;-b)
B2(0;b)
17
Trục lớn: A1 A2 = 2a
Trục nhỏ: B1 B2 = 2b
Tiêu cự: F1 F2 = 2c
16
Ví dụ 2: Cho PTCT của (E):
Xác định các đỉnh, tiêu điểm, các trục, tiêu cự của Elip.
Ví dụ 3: Cho Elip có trục lớn A1 A2 = 10, trục nhỏ B1 B2 = 8. Viết phương trình chính tắc của Elip. xác định các đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự của Elip.
Nhóm 1; 3: Làm ví dụ 2.
Nhóm 2; 4: Làm ví dụ 3
A2(a;0)
F2(c; 0)
F1(-c; 0)
O
x
y
A1(- a;0)
B1(0;-b)
B2(0;b)
17
Trục lớn: A1 A2 = 2a
Trục nhỏ: B1 B2 = 2b
Tiêu cự: F1 F2 = 2c
18
Ví dụ 2: Cho PTCT của (E):
Xác định các đỉnh, tiêu điểm, các trục, tiêu cự của Elip.
Đáp án:
Đỉnh:
Trục lớn:
Trục nhỏ:
Tiêu cự:
Tiêu điểm:
19
Ví dụ 3: Cho Elip có trục lớn A1 A2 = 10, trục nhỏ B1 B2 = 8. Viết phương trình chính tắc của Elip. xác định các đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự của Elip.
Đáp án:
Đỉnh:
Tiêu điểm:
Tiêu cự:
16
Elip (E) có các tiêu điểm F1(-c;0), F2(c;0) và MF1+MF2 =2a có phương trình chính tắc:
Tóm tắt bài học:
Hình dạng của Elip:
A2(a;0)
F2(c; 0)
F1(-c; 0)
O
x
y
A1(- a;0)
B1(0;-b)
B2(0;b)
17
Trục lớn: A1 A2 = 2a
Trục nhỏ: B1 B2 = 2b
Tiêu cự: F1 F2 = 2c
18
Câu 1: Cho phương trình của Elip:
Phương trình chính tắc của E là
Câu 2: Cho PTCT của (E) :
Chọn mệnh đề đúng:
A. Tiêu điểm
B. Đỉnh
C. Trục lớn
D. Trục nhỏ
23
Câu 3: Phương trình chính tắc của Elip
đi qua hai điểm là
24
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ:
Bài: 1,2,3 SGK trang 88.
Bài tập: Cho Elip đi qua hai điểm
a) Viết PTCT của Elip,
b) xác định độ dài các trục và tiêu cự của Elip.
25
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 10A4.
Một số hình ảnh thực tế
1
Một số hình ảnh thực tế
Bóng của các đường tròn
2
Một số hình ảnh thực tế
Viền của mặt nước trong ly bị nghiêng
3
4
TIẾT 38: CHỦ ĐỀ:
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN –
ELIP (T3)
Làm sao để vẽ đường Elip???
5
Cách vẽ đường elip
Cách vẽ đường Elip
MF1+MF2 =2a
? + ? = 2a
1. Định nghĩa
Cho hai điểm cố định F1 ,F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2. Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
MF1+MF2 =2a
Các điểm F1, F2 gọi là các tiêu điểm của Elip.
Độ dài F1F2 =2c gọi là tiêu cự của Elip.
7
1. Định nghĩa
8
M
Tiêu cự
F1F2=2c
F2
F1
Tiêu điểm
Tiêu điểm
2. Phương trình chính tắc của Elip
9
x
F2
F1
O
y
M
(c; 0)
(-c; 0)
M(x,y) (E) ???
M(x,y) (E) MF1+MF2=2a
(x;y)
2. Phương trình chính tắc của Elip
10
Elip (E) có các tiêu điểm F1(-c;0), F2(c;0) và MF1+MF2 =2a có phương trình chính tắc:
Chú ý:
11
không là phương trình chính tắc của (E).
Phương trình chính tắc của Elip:
(a>b>0)
(b>a>0)
2. Phương trình
Ví dụ 1:
Cho các phương trình sau:
Phương trình nào là phương trình chính tắc
của Elip?
Đáp án:
b) a=2, b=3 nên không là PTCT của (E).
c) a=2, b=1 nên là PTCT của (E).
12
3. Hình dạng của Elip:
M(x;y)
(c; 0)
F2
F1
(-c; 0)
O
x
y
M1(-x;y)
M2(-x;-y)
M3(x;-y)
17
x
-x
y
-y
Trục đối xứng: Ox, Oy. Tâm đối xứng : O(0;0)
3. Hình dạng của Elip:
A2(a;0)
F2(c; 0)
F1(-c; 0)
O
x
y
A1(- a;0)
B1(0;-b)
B2(0;b)
17
Trục lớn: A1 A2 = 2a
Trục nhỏ: B1 B2 = 2b
Tiêu cự: F1 F2 = 2c
16
Ví dụ 2: Cho PTCT của (E):
Xác định các đỉnh, tiêu điểm, các trục, tiêu cự của Elip.
Ví dụ 3: Cho Elip có trục lớn A1 A2 = 10, trục nhỏ B1 B2 = 8. Viết phương trình chính tắc của Elip. xác định các đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự của Elip.
Nhóm 1; 3: Làm ví dụ 2.
Nhóm 2; 4: Làm ví dụ 3
A2(a;0)
F2(c; 0)
F1(-c; 0)
O
x
y
A1(- a;0)
B1(0;-b)
B2(0;b)
17
Trục lớn: A1 A2 = 2a
Trục nhỏ: B1 B2 = 2b
Tiêu cự: F1 F2 = 2c
18
Ví dụ 2: Cho PTCT của (E):
Xác định các đỉnh, tiêu điểm, các trục, tiêu cự của Elip.
Đáp án:
Đỉnh:
Trục lớn:
Trục nhỏ:
Tiêu cự:
Tiêu điểm:
19
Ví dụ 3: Cho Elip có trục lớn A1 A2 = 10, trục nhỏ B1 B2 = 8. Viết phương trình chính tắc của Elip. xác định các đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự của Elip.
Đáp án:
Đỉnh:
Tiêu điểm:
Tiêu cự:
16
Elip (E) có các tiêu điểm F1(-c;0), F2(c;0) và MF1+MF2 =2a có phương trình chính tắc:
Tóm tắt bài học:
Hình dạng của Elip:
A2(a;0)
F2(c; 0)
F1(-c; 0)
O
x
y
A1(- a;0)
B1(0;-b)
B2(0;b)
17
Trục lớn: A1 A2 = 2a
Trục nhỏ: B1 B2 = 2b
Tiêu cự: F1 F2 = 2c
18
Câu 1: Cho phương trình của Elip:
Phương trình chính tắc của E là
Câu 2: Cho PTCT của (E) :
Chọn mệnh đề đúng:
A. Tiêu điểm
B. Đỉnh
C. Trục lớn
D. Trục nhỏ
23
Câu 3: Phương trình chính tắc của Elip
đi qua hai điểm là
24
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ:
Bài: 1,2,3 SGK trang 88.
Bài tập: Cho Elip đi qua hai điểm
a) Viết PTCT của Elip,
b) xác định độ dài các trục và tiêu cự của Elip.
25
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
 








Các ý kiến mới nhất