Chương III. §2. Liên hệ giữa cung và dây

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Anh
Ngày gửi: 10h:43' 28-02-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 812
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Anh
Ngày gửi: 10h:43' 28-02-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 812
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định nghĩa về góc ở tâm và số đo cung?
Cho góc AOB bằng 500 và tính số đo cung bị chắn?
- Góc AOB là góc ở tâm.
m
Tiết 39
§2. LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG
Ví dụ: Cho hình vẽ:
Các cung và dây đều chung mút A và B.
Ta nói: dây AB căng hai cung AmB và AnB.
Cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung” để chỉ mối liên hệ giữa cung và dây có chung hai mút.
Trên hình vẽ có: Dây AB và hai cung AmB, AnB.
1. Giới thiệu cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung”
Ta nói: cung AmB và AnB căng dây AB.
Tiết 39
§2. LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG
2. Bài toán
a) Bài toán 1.
b) Bài toán 2.
1. Gi?i thi?u c?m t? " cung cang dõy" và " dõy cang cung"
a. Bài toán 1
Chứng minh:
Nối O với A, B, C, D
Xét
OA = OC = OB = OD (= R(O))
Do đó:
=> AB = CD ( hai cạnh tương ứng)
(ĐPCM)
Nhận xét:
Tiết 39
§2. LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG
1. Giới thiệu cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung”
2. Bài toán
(Liên hệ giữa cung và góc ở tâm)
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
a. Bài toán 1.
2. Bài toán
Nhận xét:
b. Bài toán 2.
Chứng minh:
Xét
OA = OC = OB = OD (= R(O))
AB = CD (gt)
Do đó:
Suy ra: ( hai góc tương ứng)
(DPCM)
Nối O v?i A, B, C, D
Nhận xét:
(Liên hệ giữa cung và góc ở tâm)
1. Giới thiệu cụm từ " cung căng dây" và " dây căng cung"
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
a. Bài toỏn 1.
2. Bài toỏn
Nhận xét:
b. Bài toỏn 2.
Nh?n xột:
3. Định lí 1.
Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn bằng nhau:
Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.
Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.
Cho (O; R) hai cung AB, CD
Chú ý: D?nh lí 1 vẫn đúng với hai cung lớn
1. Gi?i thi?u c?m t? " cung cang dõy" và " dõy cang cung"
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
1. Giới thiệu cụm từ " cung căng dây" và " dây căng cung"
2. Bài toán
3. Định lí 1.
Cho (O; R) hai cung AB, CD
Định lí vẫn đúng trong TH 2 đường tròn bằng nhau.
4. D?nh lí 2.
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
1. Giới thiệu cụm từ " cung căng dây" và " dây căng cung"
2. Bài toán
3. Định lí 1.
Với hai cung nhỏ trong một đường tròn ho?c trong hai đường tròn bằng nhau:
Cung lớn hơn căng dây lớn hơn.
Dây lớn hơn căng cung lớn hơn.
Cho (O; R) hai cung AB, CD
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
1. Giới thiệu cụm từ " cung căng dây" và" dây căng cung"
2. Bài toán
3. Định lí 1.
4. Định lí 2.
Cho (O; R) và hai cung AB, CD
Chú ý: Định lí 2 không đúng trong trường hợp là hai cung lớn trong một đường tròn.
Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn bằng nhau:
Cung lớn hơn căng dây lớn hơn.
Dây lớn hơn căng cung lớn hơn.
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
1. Giới thiệu cụm từ " cung căng dây" và " dây căng cung"
2. Bài toán
3. Định lí 1.
4. Định lí 2.
5. Bài tập
Có 2 cách so sánh cung trong 1 đường tròn hay trong 2 đường tròn bằng nhau:
Cách 1: So sánh số đo cung
Cách 2: So sánh 2 dây căng 2 cung đó
Bài toán 1: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
1) Nếu hai dây bằng nhau thì căng hai cung bằng nhau.
2) Với 2 cung nhỏ trong một đường tròn, cung nhỏ hơn căng dây nhỏ hơn.
3) Trong hai đường tròn bằng nhau, cung lớn hơn căng dây nhỏ hơn.
4) Khi so sánh hai cung nhỏ trong một đường tròn ta có thể so sánh hai dây căng hai cung đó.
Đ
Đ
S
S
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
O
A
B
b) Làm thế nào để chia được đường tròn thành sáu cung bằng nhau như hình 12.
Hình 12
Bài 10( sgk - t71)
600
b) Để chia đường tròn thành sáu cung b?ng nhau ta dựng bán kính của đường tròn chia đường tròn đó thành sáu cung liên tiếp bằng nhau.
600
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
Bài 13( sgk - t72)
Chứng minh rằng trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau.
KL
GT
(O), hai dây AB, CD
AB // CD
Bài toán.
Kẻ đường kính EF vuông góc với AB và nối O với A, B, C, D.
(2)
(3)
(1)
(DPCM)
Chứng minh.
)
)
)
)
)
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Sau bài học cần làm những nội dung sau:
Hiểu và vận dụng được 2 định lí vào làm bài tập.
Làm bài tập 11, 12, 14 (sgk- t71).
KÍNH CHÀO
CÁC THẦY CÔ và các em
Phát biểu định nghĩa về góc ở tâm và số đo cung?
Cho góc AOB bằng 500 và tính số đo cung bị chắn?
- Góc AOB là góc ở tâm.
m
Tiết 39
§2. LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG
Ví dụ: Cho hình vẽ:
Các cung và dây đều chung mút A và B.
Ta nói: dây AB căng hai cung AmB và AnB.
Cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung” để chỉ mối liên hệ giữa cung và dây có chung hai mút.
Trên hình vẽ có: Dây AB và hai cung AmB, AnB.
1. Giới thiệu cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung”
Ta nói: cung AmB và AnB căng dây AB.
Tiết 39
§2. LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG
2. Bài toán
a) Bài toán 1.
b) Bài toán 2.
1. Gi?i thi?u c?m t? " cung cang dõy" và " dõy cang cung"
a. Bài toán 1
Chứng minh:
Nối O với A, B, C, D
Xét
OA = OC = OB = OD (= R(O))
Do đó:
=> AB = CD ( hai cạnh tương ứng)
(ĐPCM)
Nhận xét:
Tiết 39
§2. LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ CUNG
1. Giới thiệu cụm từ “ cung căng dây” và “ dây căng cung”
2. Bài toán
(Liên hệ giữa cung và góc ở tâm)
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
a. Bài toán 1.
2. Bài toán
Nhận xét:
b. Bài toán 2.
Chứng minh:
Xét
OA = OC = OB = OD (= R(O))
AB = CD (gt)
Do đó:
Suy ra: ( hai góc tương ứng)
(DPCM)
Nối O v?i A, B, C, D
Nhận xét:
(Liên hệ giữa cung và góc ở tâm)
1. Giới thiệu cụm từ " cung căng dây" và " dây căng cung"
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
a. Bài toỏn 1.
2. Bài toỏn
Nhận xét:
b. Bài toỏn 2.
Nh?n xột:
3. Định lí 1.
Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn bằng nhau:
Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.
Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.
Cho (O; R) hai cung AB, CD
Chú ý: D?nh lí 1 vẫn đúng với hai cung lớn
1. Gi?i thi?u c?m t? " cung cang dõy" và " dõy cang cung"
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
1. Giới thiệu cụm từ " cung căng dây" và " dây căng cung"
2. Bài toán
3. Định lí 1.
Cho (O; R) hai cung AB, CD
Định lí vẫn đúng trong TH 2 đường tròn bằng nhau.
4. D?nh lí 2.
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
1. Giới thiệu cụm từ " cung căng dây" và " dây căng cung"
2. Bài toán
3. Định lí 1.
Với hai cung nhỏ trong một đường tròn ho?c trong hai đường tròn bằng nhau:
Cung lớn hơn căng dây lớn hơn.
Dây lớn hơn căng cung lớn hơn.
Cho (O; R) hai cung AB, CD
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
1. Giới thiệu cụm từ " cung căng dây" và" dây căng cung"
2. Bài toán
3. Định lí 1.
4. Định lí 2.
Cho (O; R) và hai cung AB, CD
Chú ý: Định lí 2 không đúng trong trường hợp là hai cung lớn trong một đường tròn.
Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn bằng nhau:
Cung lớn hơn căng dây lớn hơn.
Dây lớn hơn căng cung lớn hơn.
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
1. Giới thiệu cụm từ " cung căng dây" và " dây căng cung"
2. Bài toán
3. Định lí 1.
4. Định lí 2.
5. Bài tập
Có 2 cách so sánh cung trong 1 đường tròn hay trong 2 đường tròn bằng nhau:
Cách 1: So sánh số đo cung
Cách 2: So sánh 2 dây căng 2 cung đó
Bài toán 1: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
1) Nếu hai dây bằng nhau thì căng hai cung bằng nhau.
2) Với 2 cung nhỏ trong một đường tròn, cung nhỏ hơn căng dây nhỏ hơn.
3) Trong hai đường tròn bằng nhau, cung lớn hơn căng dây nhỏ hơn.
4) Khi so sánh hai cung nhỏ trong một đường tròn ta có thể so sánh hai dây căng hai cung đó.
Đ
Đ
S
S
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
O
A
B
b) Làm thế nào để chia được đường tròn thành sáu cung bằng nhau như hình 12.
Hình 12
Bài 10( sgk - t71)
600
b) Để chia đường tròn thành sáu cung b?ng nhau ta dựng bán kính của đường tròn chia đường tròn đó thành sáu cung liên tiếp bằng nhau.
600
Tiết 39
§2. LI£N HỆ GIỮA D¢Y VÀ CUNG
Bài 13( sgk - t72)
Chứng minh rằng trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau.
KL
GT
(O), hai dây AB, CD
AB // CD
Bài toán.
Kẻ đường kính EF vuông góc với AB và nối O với A, B, C, D.
(2)
(3)
(1)
(DPCM)
Chứng minh.
)
)
)
)
)
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Sau bài học cần làm những nội dung sau:
Hiểu và vận dụng được 2 định lí vào làm bài tập.
Làm bài tập 11, 12, 14 (sgk- t71).
KÍNH CHÀO
CÁC THẦY CÔ và các em
 







Các ý kiến mới nhất