Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Liên kết ion - Tinh thể ion

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Huy Hùng
Ngày gửi: 13h:00' 12-02-2008
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Định nghĩa liên kết cộng hóa trị ?
Câu 2: Viết công thức cấu tạo của các hợp chất H2, O2, HCl, H2O, NH3, H2SO4. Hãy xác định hợp chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực và hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực ?
TRẢ LỜI
Câu 1: Liên kết cộng hóa trị là liên kết hình thành giữa các nguyên tử phi kim, trong đó có sự góp chung electron để tạo thành các cặp electron dùng chung cho cả hai nguyên tử.
Câu 2: Khi viết công thức cấu tạo của hợp chất có liên kết cộng hóa trị cần lưu ý:
Nguyên tử thiếu bao nhiêu electron để đạt cơ cấu bền của khí trơ thì sẽ bỏ bấy nhiêu electron để ghép đôi.
Với các hợp chất phức tạp cần phải xác định nguyên tử nào là trung tâm.
Lưu ý điều kiện của liên kết phối trí.

Giống He
Giống He
Liên kết cộng hóa trị
không phân cực
LIÊN KẾT TRONG H2 VÀ O2
Liên kết cộng hóa trị
không phân cực
Giống Ne
Giống Ne
Liên kết cộng hóa trị không phân cực hình thành giữa các
nguyên tử phi kim cùng loại, do chúng có độ âm điện bằng nhau.
LIÊN KẾT TRONG HCl, H2O.
Giống Ar
Giống He
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Giống Ne
Giống He
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Liên kết cộng hóa trị phân cực (có cực) được hình thành giữa các
nguyên tử phi kim khác loại, do chúng có độ âm điện khác nhau.
LIÊN KẾT TRONG NH3, H2SO4.
Giống Ne
Giống He
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Liên kết cộng hóa trị phân cực và liên kết phối trí
I. SỰ TẠO THÀNH ION:
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử có xu hướng nhường hay nhận thêm electron để đạt được cấu hình bền của khí trơ gần nhất (có 8 electron ở lớp ngoài cùng). Khi đó nguyên tử trở thành các hạt mang điện gọi là ion.

Kim loại
Ion dương (cation)
nhường electron
Số electron nhường (n) = số e lớp ngoài cùng
M - ne- ? Mn+
Ví dụ:
K -1e ? K+
Ca -2e ? Ca2+
Al -3e ? Al3+
Phi kim
Ion âm (anion)
nhận electron
Số electron nhận (m) = 8 - số e lớp ngoài cùng
X + m e- ? Xm-
Ví dụ:
O + 2e- ? O2-
Cl + 1e- ? Cl-
S + 2e- ? S2-
Phản ứng tạo thành NaCl từ Na và khí Clo (Cl2)
Na(Z=11): 1s2 2s2 2p6
3s1
2e-
8e-
11+
Cl(Z=17): 1s2 2s2 2p6
3s2 3p5
2e-
8e-
17+
8e-
Phân tử NaCl
Xét phản ứng giữa Clo và Natri
2Na - 2e ? 2Na+
Cl2 + 2e ? 2Cl-
2Na + Cl2 ? 2NaCl
2e
Phản ứng tạo thành MgO
2e-
8e-
12+
2e-
8+
8e-
Phân tử MgO
Mg(Z=12): 1s2 2s2 2p6 3s2
O(Z=8): 1s2 2s2 2p4
Xét phản ứng giữa Magiê và Oxi
2Mg + O2 ? 2MgO
2Mg - 4e ? 2Mg2+
O2 + 4e ? 2O2-
4e
II. LIÊN KẾT ION:
Khái niệm: Liên kết ion là liên kết hình thành giữa các nguyên tử kim loại và phi kim, trong đó nguyên tử kim loại nhường electron và nguyên tử phi kim nhận electron.

Bản chất liên kết ion: là lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu.
III. Sự phụ thuộc của loại liên kết với hiệu số độ âm điện ( )
Ví dụ:
LK cộng hóa trị
không phân cực
LK cộng hóa trị
phân cực
LK ion
Củng cố bài giảng
Liên kết . . . . . . . . . . . tạo thành do sự góp chung electron.
Liên kết . . . . . . . . . . . .tạo thành do sự cho nhận electron.
Bản chất của liên kết ion là . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . , trong đó kim loại là ion . . . . . . . . , phi kim là ion . . . . . . . . . . . .
Liên kết giữa các nguyên tử phi kim là liên kết . . . . . . . . . . . . . .
Liên kết giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình là liên kết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Cho các hợp chất sau: H2, N2, Cl2, O2, MgCl2, Na2O, H3PO4, Cl2O7, PH3, P2O5, Na2S, MgO, NaCl. Hợp chất có liên kết:
Liên kết cộng hóa trị: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Liên kết ion: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
cộng hóa trị
ion
lực hút tĩnh điện giữa 2 ion trái dấu
dương
âm
cộng hóa trị
ion
H2, N2, Cl2, O2, H3PO4, Cl2O7, PH3, P2O5
MgCl2, Na2S, MgO, NaCl
Bài tập về nhà
Câu 1: So sánh những điểm giống và khác nhau giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết ion.
Câu 2: Viết công thức cấu tạo của các hợp chất sau: PH3, P2O5, Cl2O7, HNO3, H2SO4, H3PO4, AlCl3, Al2O3, NaOH, NaNO3, CaSO4, Na3PO4.
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ !
CHÀO CÁC EM HỌC SINH !
 
Gửi ý kiến