Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 2. Lipit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 14h:51' 02-08-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 593
Số lượt thích: 0 người
LIPIT
*Bài 2
*
I. KHÁI NIỆM
*Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.
*Lipit là các este phức tạp, bao gồm: chất béo (triglixerit), sáp, steroit, photpholipit,…
*Ở động vật, lipit tập trung nhiều nhất trong mô mỡ. Ở thực vật, lipit tập trung nhiều trong quả, hạt
*
II. CHẤT BÉO
*1. Khái niệm *Chất béo là trieste của glixerol và axit béo, gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol * Axit béo: là axit đơn chức, có mạch Cacbon dài, không phân nhánh và có số nguyên tử C chẵn.
*
*Công thức chung của chất béo:
*R1-COO-CH2 *R2-COO-CH *R3-COO-CH2
*(R1, R2, R3 là gốc hiđrocacbon, có thể giống hoặc khác nhau)
*VD:
*tristearin (tristearoylglixerol)
*

II. CHẤT BÉO
*Các axit béo no thường gặp

*C15H31COOH : axit panmitic *C17H35COOH: axit stearic

*Các axit béo không no thường gặp

*C17H33COOH : axit oleic *C17H31COOH : axit linoleic
*
* Phân loại
*(C15H31COO)3C3H5: Tripanmitin *(C17H35COO)3C3H5: Tri stearin *(C17H33COO)3C3H5: Tri olein *(C17H31COO)3C3H5: Tri linolein
*Chất béo no(rắn): có gốc axit béo no. VD: mỡ động vật.
*Chất béo không no(lỏng): có gốc axit béo không no. VD: dầu lạc, dầu vừng, …
*
Chất béo trong tự nhiên.
*18/6/2016
*
*Dầu Oliu
*Dầu đậu nành
*Dầu đậu phộng
*18/6/2016
*
*
** Lưu ý: CT tính số đồng phân trieste tạo từ glixerol và n axit là: *
*VD: Có tối đa bao nhiêu đồng phân trieste : Tạo từ glixerol và 2 axit C17H29COOH và C17H31COOH
*Giải:
*Có:
*

C17H31COOCH2 C17H29COOCH2 C17H31COOCH C17H29COOCH C17H31COOCH2 C17H29COOCH2 C17H31COOCH2 C17H31COOCH2 C17H31COOCH C17H29COOCH C17H29COOCH2 C17H31COOCH2 C17H29COOCH2 C17H29COOCH2 C17H29COOCH C17H31COOCH C17H31COOCH2 C17H29COOCH2
*
*2. Tính chất vật lí
*- Nhiệt độ thường, trạng thái lỏng hoặc rắn. *- Gốc R không no → lỏng, gốc R no → rắn. *- Không tan trong nước, nhẹ hơn nước. *- Tan nhiều trong dung môi hữu cơ: benzen, hexan, clorofom,….
*
*
*3. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
* Triglixerit(chất béo) glixerol axit béo
* H+ , t0
*+ 3H2O
*+
*VD1:
*(C15H31COO)3C3H5 +
*3H2O
*3C15H31COOH
*+ C3H5(OH)3
*Tri panmitin axit panmitic glixerol
*H+, t0
*
*VD2:
*

2. Phản ứng xà phòng hóa
*Muối natri hoặc kali của các axit béo chính là xà phòng
*glixerol
*+
*Muối(xaø phoøng)
*triglixerit
*+ 3NaOH
*VD3:
*(C17H35COO)3C3H5+
*3NaOH
*3C17H35COONa
*+C3H5(OH)3
*Tri Stearin natri stearat glixerol
*t0
*(Xà phòng)
*
*VD4:
*Phương pháp giải:
*Cách 1: BTKL
*mChất béo + mNaOH = mxà phòng + mglixerol
*Cách 2: ⇅ khối lượng :
*mxp = mcb + 28. nglixerol
*_(3.23 – 41 = 28)_
*
*VD5: Xà phòng hóa hoàn toàn 88,4 (g) một chất béo X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, kết thúc phản ứng thu được m(g) xà phòng và 9,2(g) glixerol. Tính m gam xà phòng
*Giải:
*0,1 mol
*0,3 mol
*=> mXp= 91,2g
*Cách 2: ⇅ khối lượng
*mXp = mc.béo + 0,1.3.23 – 0,1.41 =
*91,2g
*
*VD6: Xà phòng hóa hoàn toàn m(kg) chất béo cần dùng vừa đủ 20(l) dung dịch NaOH 3M. Kết thúc phản ứng thu được 15kg xà phòng. Tìm m(kg) chất béo? *A. 16.66kg B. 14,44kg C. 13,33kg D. 15,55kg
*Giải:
*Đổi
*60 mol
*20 mol
*BTKL:
*

3. Phản ứng cộng H2 (Hiđro hóa chất béo lỏng)
*3. Phản ứng cộng H2 (Hiđro hóa chất béo lỏng)
*Chất béo lỏng
*Chất béo rắn
*3
*(C17H33COO)3C3H5 + 3H2 Ni,p,t0 (C17H35COO)3C3H5 * (lỏng) (rắn)
*Tri olein
*Tri stearin
*Hoặc
V. Ứng dụng
*Thực phẩm
*Công nghiệp
Câu hỏi củng cố
*Phát biểu nào sau đây _không_ đúng? *Chất béo không tan trong nước. *Chất béo nhẹ hơn nước, tan nhiều trong benzen. *Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. *Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
*
Câu hỏi củng cố
*2. Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng gọi là: *Chất béo. *Protein *Gluxit *Polieste
*
Câu hỏi củng cố
*3. Dãy các axit béo là: *Axit axetic, axit acrylic, axit propionic. *Axit panmitic, axit oleic, axit axetic. *Axit fomic, axit axetic, axit stearic. *Axit panmitic, axit stearic, axit oleic.
*
Câu hỏi củng cố
*4. Phát biểu nào sau đây _không_ chính xác? *Khi hiđro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. *Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng. *Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu. *Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.
*
Câu hỏi củng cố
*5. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là: *3. *4. *5. *6.
*
*
*6. Thủy phân 17,24 gam chất béo thì cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Tính khối lượng xà phòng điều chế được. *Phản ứng: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3 * mol: 0,02 ←0,06→ 0,06 0,02 *Khối lượng xà phòng: 17,24 + (0,06. 40) – (0,02. 92) = 17,8 gam
468x90
 
Gửi ý kiến