Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Trang
Ngày gửi: 22h:26' 24-11-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Trang
Ngày gửi: 22h:26' 24-11-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN
(Trang 43)
Thứ năm , ngày 25 tháng 11 năm 2021
1. Điền dấu >, < , = ?
48,4 ……. 48,400
23,2 ……. 23, 199
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ năm , ngày 25 tháng 11 năm 2021
TOÁN
Khi đọc các số thập phân, ta cần chú ý điều gì?
Khi đọc các số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
28,416:
201,05:
0,187:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
b/ 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
a/ Năm đơn vị, bảy phần mười:
b/ Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c/ Không đơn vị, một phần trăm:
d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85
0,01
0,304
Trăm
Chục
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Đơn vị
Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
41,538 ;
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài làm:
41,835 ;
42,538
42,358 ;
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a)
b)
=
=
=
=
54
49
Luyện tập chung
Toán
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN
(Trang 43)
Thứ năm , ngày 25 tháng 11 năm 2021
1. Điền dấu >, < , = ?
48,4 ……. 48,400
23,2 ……. 23, 199
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ năm , ngày 25 tháng 11 năm 2021
TOÁN
Khi đọc các số thập phân, ta cần chú ý điều gì?
Khi đọc các số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
28,416:
201,05:
0,187:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
b/ 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Ba mươi sáu phẩy hai
Chín phẩy không trăm linh một
Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
Bài 2: Viết số thập phân có:
a/ Năm đơn vị, bảy phần mười:
b/ Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c/ Không đơn vị, một phần trăm:
d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85
0,01
0,304
Trăm
Chục
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Đơn vị
Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
41,538 ;
Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài làm:
41,835 ;
42,538
42,358 ;
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a)
b)
=
=
=
=
54
49
Luyện tập chung
Toán
 








Các ý kiến mới nhất