Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Bích
Ngày gửi: 07h:34' 24-03-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 602
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Bích
Ngày gửi: 07h:34' 24-03-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 602
Số lượt thích:
1 người
(Vũ Thị Hồng Điệp)
Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ lớp 7A5
Biểu thức ...........................không phải là đa thức
Cho hai đa thức P = x2y + 4xy2 và Q = 3x2y - 4xy2.
P + Q = ......
Đa thức 3x3y2 + 2x3y + 5x3- 3x3y2 có bậc là.....
0
4x2y
4
4x4y2
5
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi
Đáp án
Trò chơi: Mảnh ghép hoàn chỉnh
TiẾT 57 - LUYỆN TẬP (ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
Bài Toán: Cho hai đa thức
A = 2x2y2 - 3xy +xy2 và B = 3xy - xy2 + x2y2 + 1
1) Tính A + B?
2) Tính A – B?
Bài Toán: Cho hai đa thức
A = 2x2y2 - 3xy +xy2 và B=3xy - xy2 + x2y2 + 1
1) Tính A + B?
2) Tính A - B?
3) Tìm đa thức Q sao cho Q + A = B
4) Tìm đa thức M biết M - A = B?
5) Tìm đa thức N biết A - N = B?
TiẾT 57 - LUYỆN TẬP (ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
Bài Toán: Cho hai đa thức
A = 2x2y2 - 3xy +xy2 và B=3xy - xy2 + x2y2 + 1
1) Tính A + B?
2) Tính A - B?
3) Tìm đa thức Q sao cho Q + A = B
4) Tìm đa thức M biết M - A = B?
5) Tìm đa thức N biết A - N = B?
6) Tìm bậc của đa thức N
7) Tính giá trị của đa thức M biết x = 1; y = -1
TiẾT 57 - LUYỆN TẬP (ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
E
Bài Toán: Cho hai đa thức
A = 2x2y2 - 3xy +xy2 và B=3xy - xy2 + x2y2 + 1
1) Tính A + B?
2) Tính A - B?
3) Tìm đa thức Q sao cho Q + A = B
4) Tìm đa thức M biết M - A = B?
5) Tìm đa thức N biết A - N = B?
6) Tìm bậc của đa thức N?
7) Tính giá trị của đa thức M biết x = 1; y = -1
8) Chứng tỏ rằng giá trị của đa thức M luôn dương với mọi giá trị của x, y
TiẾT 57 - LUYỆN TẬP (ĐA THỨC, CỘNG TRỪ, ĐA THỨC
E
Bài Toán: Cho hai đa thức
A = 2x2y2 - 3xy +xy2 và B=3xy - xy2 + x2y2 + 1
1) Tính A + B? 2) Tính A – B?
Bài làm
1) A + B = (2x2y2– 3xy +xy2)+ (3xy - xy2 + x2y2 + 1)
= 2x2y2 - 3xy + xy2 + 3xy - xy2 + x2y2 + 1
=(2x2y2 +x2y2) – (3xy – 3xy) + (xy2- xy2) +1
= 3x2y2 + 1. Vậy A + B = 3x2y2 + 1
2) A – B = (2x2y2– 3xy +xy2) - (3xy - xy2 + x2y2 + 1)
= 2x2y2 - 3xy + xy2 - 3xy + xy2 - x2y2 - 1
=(2x2y2 -x2y2) – (3xy + 3xy) + (xy2+ xy2) -1
= x2y2 - 6xy + 2xy2 – 1;
Vậy A – B = x2y2 - 6xy + 2xy2 – 1
Bài làm
3) Q +A = B
Q = B – A = (3xy - xy2 + x2y2 + 1) - (2x2y2 - 3xy +xy2)
= 3xy - xy2 + x2y2 + 1 - 2x2y2 + 3xy -xy2
= (3xy + 3xy) – (xy2 + xy2) + (x2y2 - 2x2y2) +1
= 6xy - 2xy2 - x2y2 + 1.
Vậy Q = 6xy - 2xy2 - x2y2 + 1.
4) M- A=B => M= A + B = 3x2y2 + 1. Vậy M = 3x2y2 + 1
5) A-N=B => N= A – B = x2y2 - 6xy + 2xy2 - 1
Vậy N = x2y2 - 6xy + 2xy2 - 1
Bài Toán: Cho hai đa thức
A = 2x2y2 - 3xy +xy2 và B=3xy - xy2 + x2y2 + 1
3) Tìm đa thức Q sao cho Q + A = B 4) Tìm đa thức M biết M - A = B? 5) Tìm đa thức N biết A - N = B?
E
6) Đa thức N = x2y2 - 6xy + 2xy2 – 1 có bậc là 4
7) M= A + B = 3x2y2 + 1.
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức M = 3x2y2 + 1 ta được
M = 3.12.(-1)2 + 1 = 3.1.1 + 1 = 3 +1 = 4
Vậy M có giá trị bằng 4 tại x = 1; y = -1
8) M = 3x2y2 + 1.
Ta có x2y2= (xy)2 0 với mọi x, y
=> 3x2y2 0 với mọi x , y hay 3x2y2 + 1>0 với mọi x, y
Vậy giá trị của đa thức M luôn dương với mọi giá trị của x
E
VỀ NHÀ
1. Xem lại các bài tập đã chữa.
2. Làm các bài tập: 32; 33; 36; 38 (sgk – 40; 41)
3. Làm bài sau: Bài 1: Cho ba đa thức:
A= x2 – 3xy + y2
B = - x2 + 4xy - y2
C= x2 –xy + 3
Chứng tỏ rằng 3 đa thức trên có ít nhất một đa thức nhận giá trị dương với mọi giá trị của x, y.
2
2
2
Biểu thức ...........................không phải là đa thức
Cho hai đa thức P = x2y + 4xy2 và Q = 3x2y - 4xy2.
P + Q = ......
Đa thức 3x3y2 + 2x3y + 5x3- 3x3y2 có bậc là.....
0
4x2y
4
4x4y2
5
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi
Đáp án
Trò chơi: Mảnh ghép hoàn chỉnh
TiẾT 57 - LUYỆN TẬP (ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
Bài Toán: Cho hai đa thức
A = 2x2y2 - 3xy +xy2 và B = 3xy - xy2 + x2y2 + 1
1) Tính A + B?
2) Tính A – B?
Bài Toán: Cho hai đa thức
A = 2x2y2 - 3xy +xy2 và B=3xy - xy2 + x2y2 + 1
1) Tính A + B?
2) Tính A - B?
3) Tìm đa thức Q sao cho Q + A = B
4) Tìm đa thức M biết M - A = B?
5) Tìm đa thức N biết A - N = B?
TiẾT 57 - LUYỆN TẬP (ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
Bài Toán: Cho hai đa thức
A = 2x2y2 - 3xy +xy2 và B=3xy - xy2 + x2y2 + 1
1) Tính A + B?
2) Tính A - B?
3) Tìm đa thức Q sao cho Q + A = B
4) Tìm đa thức M biết M - A = B?
5) Tìm đa thức N biết A - N = B?
6) Tìm bậc của đa thức N
7) Tính giá trị của đa thức M biết x = 1; y = -1
TiẾT 57 - LUYỆN TẬP (ĐA THỨC, CỘNG TRỪ ĐA THỨC
E
Bài Toán: Cho hai đa thức
A = 2x2y2 - 3xy +xy2 và B=3xy - xy2 + x2y2 + 1
1) Tính A + B?
2) Tính A - B?
3) Tìm đa thức Q sao cho Q + A = B
4) Tìm đa thức M biết M - A = B?
5) Tìm đa thức N biết A - N = B?
6) Tìm bậc của đa thức N?
7) Tính giá trị của đa thức M biết x = 1; y = -1
8) Chứng tỏ rằng giá trị của đa thức M luôn dương với mọi giá trị của x, y
TiẾT 57 - LUYỆN TẬP (ĐA THỨC, CỘNG TRỪ, ĐA THỨC
E
Bài Toán: Cho hai đa thức
A = 2x2y2 - 3xy +xy2 và B=3xy - xy2 + x2y2 + 1
1) Tính A + B? 2) Tính A – B?
Bài làm
1) A + B = (2x2y2– 3xy +xy2)+ (3xy - xy2 + x2y2 + 1)
= 2x2y2 - 3xy + xy2 + 3xy - xy2 + x2y2 + 1
=(2x2y2 +x2y2) – (3xy – 3xy) + (xy2- xy2) +1
= 3x2y2 + 1. Vậy A + B = 3x2y2 + 1
2) A – B = (2x2y2– 3xy +xy2) - (3xy - xy2 + x2y2 + 1)
= 2x2y2 - 3xy + xy2 - 3xy + xy2 - x2y2 - 1
=(2x2y2 -x2y2) – (3xy + 3xy) + (xy2+ xy2) -1
= x2y2 - 6xy + 2xy2 – 1;
Vậy A – B = x2y2 - 6xy + 2xy2 – 1
Bài làm
3) Q +A = B
Q = B – A = (3xy - xy2 + x2y2 + 1) - (2x2y2 - 3xy +xy2)
= 3xy - xy2 + x2y2 + 1 - 2x2y2 + 3xy -xy2
= (3xy + 3xy) – (xy2 + xy2) + (x2y2 - 2x2y2) +1
= 6xy - 2xy2 - x2y2 + 1.
Vậy Q = 6xy - 2xy2 - x2y2 + 1.
4) M- A=B => M= A + B = 3x2y2 + 1. Vậy M = 3x2y2 + 1
5) A-N=B => N= A – B = x2y2 - 6xy + 2xy2 - 1
Vậy N = x2y2 - 6xy + 2xy2 - 1
Bài Toán: Cho hai đa thức
A = 2x2y2 - 3xy +xy2 và B=3xy - xy2 + x2y2 + 1
3) Tìm đa thức Q sao cho Q + A = B 4) Tìm đa thức M biết M - A = B? 5) Tìm đa thức N biết A - N = B?
E
6) Đa thức N = x2y2 - 6xy + 2xy2 – 1 có bậc là 4
7) M= A + B = 3x2y2 + 1.
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức M = 3x2y2 + 1 ta được
M = 3.12.(-1)2 + 1 = 3.1.1 + 1 = 3 +1 = 4
Vậy M có giá trị bằng 4 tại x = 1; y = -1
8) M = 3x2y2 + 1.
Ta có x2y2= (xy)2 0 với mọi x, y
=> 3x2y2 0 với mọi x , y hay 3x2y2 + 1>0 với mọi x, y
Vậy giá trị của đa thức M luôn dương với mọi giá trị của x
E
VỀ NHÀ
1. Xem lại các bài tập đã chữa.
2. Làm các bài tập: 32; 33; 36; 38 (sgk – 40; 41)
3. Làm bài sau: Bài 1: Cho ba đa thức:
A= x2 – 3xy + y2
B = - x2 + 4xy - y2
C= x2 –xy + 3
Chứng tỏ rằng 3 đa thức trên có ít nhất một đa thức nhận giá trị dương với mọi giá trị của x, y.
2
2
2
 







Các ý kiến mới nhất