Bài 23. Luyện tập: Điều chế kim loại và sự ăn mòn của kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tú
Ngày gửi: 15h:30' 18-01-2022
Dung lượng: 716.5 KB
Số lượt tải: 181
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tú
Ngày gửi: 15h:30' 18-01-2022
Dung lượng: 716.5 KB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô và các em
Lớp 12A1,6,7
LUYỆN TẬP AMIN
A. Kiến thức cần nắm:
Khi thay H trong NH3 b?ng cc g?c CxHy ; CnH2n+3N (n?1)
2n-1 (n < 5)
1. Th? no l amin? Vi?t CTTQ c?a amin no, don ch?c, m?ch h??
2. Nu cơng th?c tính s? d?ng phn c?a amin no, don ch?c, m?ch h? ?
3. Cho biết: tổng số đồng phân, bậc 1, bậc 2, bậc 3 của các amin: CH5N, C2H7N, C3H9N, C4H11N, C5H13N, C7H9N ?
CH5N: 1(1,0,0), C2H7N: 2(1,1,0), C3H9N: 4(2,1,1), C4H11N: 8(4,3,1), C5H13N: 17(8,6,3), C7H9N: 5(4,1,0) ?
4. Gọi tên gốc chức và tên thay thế của các amin sau: CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NHCH3, CH3NHC2H5?
- Tăng: (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, NaOH.
5. Nêu các tính chất hóa học của amin?
6. Sắp xếp tính bazơ theo chiều giảm dần và tăng dần trong dãy các chất sau:NH3, C2H5NH2, C6H5NH2,(C6H5)2NH, NaOH,CH3NH2?
Metyl amin, dimetyl amin, trimetyl amin và etyl amin
- Tính bazo: làm đổi màu quỳ tím, tác dụng với axit.
Tác dụng với dd Br2.
Phản ứng đốt cháy CnH2n+3N.
7. Nu tn c?a 4 amin khí?
Thang amin: 1C:31, 2C:45, 3C:59, 4C:73
8. Nêu thang amin no, đơn chức, mạch hở ?
- Giảm: NaOH, C2H5NH2, CH3NH2 ,NH3, C6H5NH2,(C6H5)2NH.
B. Bài tập trắc nghiệm l thuy?t:
Câu 1: Số đồng phân của amin bậc 1 ứng với CTPT C3H9N và C4H11N lần lượt là:
A. 1,3.
B. 1;2.
C. 2,4.
D. 1,5.
Câu 2: S? d?ng phn c?a amin b?c 2 v b?c 1 ?ng v?i CTPT C5H13N, C7H9N l:
l?n lu?t l
A. 1,3. B. 4;2. C. 6,4. D. 3,5.
Câu 3:Sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất sau đây đúng?
A. C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2
B. (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2
C. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH
D. NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2
Câu 4:Cho cc h?p ch?t sau:
(1) C6H5NH2, (2) C2H5NH2, (3) (C6H5)2NH, (4) (C2H5)2NH,
(5) NaOH, (6)NH3. Dy g?m cc h?p ch?t du?c s?p x?p theo th? t? gi?m d?n l?c bazo l:
A. (1)> (3) > (5) > (4) > (2) > (6)
B. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)
D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
Câu 5: Chất nào dưới đây không làm quỳ tím đổi màu?
A. C6H5-NH2 B. CH3-CH2-NH2
C. CH3NHCH2CH3 D. NH3
Câu 6: Cĩ th? nh?n bi?t l? d?ng dung d?ch CH3NH2 b?ng cch no trong cc cch sau ?
A. Nhận biết bằng mùi
B.Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
C.Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
D. Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đặc lên phía trên
miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 .
Câu 7: Ch?t X cĩ CTCT nhu sau: CH3?CH2?NH?CH3. Tn thay th? c?a X l?
A. Etylmetylamin B. N-metyletanamin
C. N-etylmetanamin D. Alanin
Câu 8: Anilin ph?n ?ng l?n lu?t v?i dy ch?t no sau dy?
A. dd NaOH, dd Br2. B. dd HCl, dd Br2.
C. dd HCl, dd NaOH. D. dd HCl, dd NaCl.
Câu 9: Mi tanh c m l do h?n h?p cc amin v m?t s? ch?t khc gy nn. D? kh? mi tanh c?a c sau khi m? ta cĩ th? r?a c b?ng dd no?
A. Giấm ăn B. Nước vôi
C. Xà phòng D. Nước muối
B. Bài tập tr?c nghi?m tính:
Câu 1: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl. Số gam muối sinh ra là:
A. 9g B. 5,15g C. 4,5g D. 8,15g
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O.
Tìm công thức phân tử của X?
A. CH5N. B. C2H7N C. C3H9N. D. C4H11N.
C. Bài tập tr?c nghi?m tính:
Câu 3: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân bậc 1 của X là?
A. 8 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là?
A. 3,1 gam. B. 6,2 gam. C. 5,4 gam. D. 2,6 gam.
C. Bài tập tr?c nghi?m tính:
Câu 5: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là?
A. 164,1ml. B. 49,23ml.
C 146,1ml. D. 16,41ml.
Câu 6: Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin no,đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau td vừa đủ với dd HCl 2M,cô cạn dd thu được 31,68g muối khan.Thể tích dd HCl đã dùng là?
A. 160 ml B. 16 ml C.150 ml D. 320 ml
1. CT của amin no,đc: A. mmuối = mamin + 36,5.n pư. Số nhóm amin
2. CT tính số đồng phân amin: B. CnH2n+3N(n≥1)
3. TCHH chung của amin: C. 2n-1 (n<5)
4. CT tính khối lượng muối: D. Tính bazo
Củng cố: ghép cột các ý sau:
1B,2C, 3D, 4A
Về nhà:
- Xem l?i cc cu h?i trong d? cuong c?a chuong 3:amino axit , protein; chuong 4, 5.
- Cc d?ng tốn: pt ph?n ?ng,tốn d?t,..
- Bi t?p v? nh: D?t chy hồn tồn m gam h?n h?p X g?m hai amin no, don ch?c thu du?c 6,72 lit khí CO2 (dktc) v 8,64 g H2O. Gi tr? c?a m l:
A. 21,84 g B. 13,2 g C. 4,56 g D. 6,24 g
DẶN DÒ
Kính chúc quý thầy cô và các em sức khỏe
Lớp 12A1,6,7
LUYỆN TẬP AMIN
A. Kiến thức cần nắm:
Khi thay H trong NH3 b?ng cc g?c CxHy ; CnH2n+3N (n?1)
2n-1 (n < 5)
1. Th? no l amin? Vi?t CTTQ c?a amin no, don ch?c, m?ch h??
2. Nu cơng th?c tính s? d?ng phn c?a amin no, don ch?c, m?ch h? ?
3. Cho biết: tổng số đồng phân, bậc 1, bậc 2, bậc 3 của các amin: CH5N, C2H7N, C3H9N, C4H11N, C5H13N, C7H9N ?
CH5N: 1(1,0,0), C2H7N: 2(1,1,0), C3H9N: 4(2,1,1), C4H11N: 8(4,3,1), C5H13N: 17(8,6,3), C7H9N: 5(4,1,0) ?
4. Gọi tên gốc chức và tên thay thế của các amin sau: CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NHCH3, CH3NHC2H5?
- Tăng: (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, NaOH.
5. Nêu các tính chất hóa học của amin?
6. Sắp xếp tính bazơ theo chiều giảm dần và tăng dần trong dãy các chất sau:NH3, C2H5NH2, C6H5NH2,(C6H5)2NH, NaOH,CH3NH2?
Metyl amin, dimetyl amin, trimetyl amin và etyl amin
- Tính bazo: làm đổi màu quỳ tím, tác dụng với axit.
Tác dụng với dd Br2.
Phản ứng đốt cháy CnH2n+3N.
7. Nu tn c?a 4 amin khí?
Thang amin: 1C:31, 2C:45, 3C:59, 4C:73
8. Nêu thang amin no, đơn chức, mạch hở ?
- Giảm: NaOH, C2H5NH2, CH3NH2 ,NH3, C6H5NH2,(C6H5)2NH.
B. Bài tập trắc nghiệm l thuy?t:
Câu 1: Số đồng phân của amin bậc 1 ứng với CTPT C3H9N và C4H11N lần lượt là:
A. 1,3.
B. 1;2.
C. 2,4.
D. 1,5.
Câu 2: S? d?ng phn c?a amin b?c 2 v b?c 1 ?ng v?i CTPT C5H13N, C7H9N l:
l?n lu?t l
A. 1,3. B. 4;2. C. 6,4. D. 3,5.
Câu 3:Sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất sau đây đúng?
A. C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2
B. (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2
C. C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH
D. NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2
Câu 4:Cho cc h?p ch?t sau:
(1) C6H5NH2, (2) C2H5NH2, (3) (C6H5)2NH, (4) (C2H5)2NH,
(5) NaOH, (6)NH3. Dy g?m cc h?p ch?t du?c s?p x?p theo th? t? gi?m d?n l?c bazo l:
A. (1)> (3) > (5) > (4) > (2) > (6)
B. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)
D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
Câu 5: Chất nào dưới đây không làm quỳ tím đổi màu?
A. C6H5-NH2 B. CH3-CH2-NH2
C. CH3NHCH2CH3 D. NH3
Câu 6: Cĩ th? nh?n bi?t l? d?ng dung d?ch CH3NH2 b?ng cch no trong cc cch sau ?
A. Nhận biết bằng mùi
B.Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
C.Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
D. Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đặc lên phía trên
miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 .
Câu 7: Ch?t X cĩ CTCT nhu sau: CH3?CH2?NH?CH3. Tn thay th? c?a X l?
A. Etylmetylamin B. N-metyletanamin
C. N-etylmetanamin D. Alanin
Câu 8: Anilin ph?n ?ng l?n lu?t v?i dy ch?t no sau dy?
A. dd NaOH, dd Br2. B. dd HCl, dd Br2.
C. dd HCl, dd NaOH. D. dd HCl, dd NaCl.
Câu 9: Mi tanh c m l do h?n h?p cc amin v m?t s? ch?t khc gy nn. D? kh? mi tanh c?a c sau khi m? ta cĩ th? r?a c b?ng dd no?
A. Giấm ăn B. Nước vôi
C. Xà phòng D. Nước muối
B. Bài tập tr?c nghi?m tính:
Câu 1: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl. Số gam muối sinh ra là:
A. 9g B. 5,15g C. 4,5g D. 8,15g
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O.
Tìm công thức phân tử của X?
A. CH5N. B. C2H7N C. C3H9N. D. C4H11N.
C. Bài tập tr?c nghi?m tính:
Câu 3: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân bậc 1 của X là?
A. 8 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là?
A. 3,1 gam. B. 6,2 gam. C. 5,4 gam. D. 2,6 gam.
C. Bài tập tr?c nghi?m tính:
Câu 5: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là?
A. 164,1ml. B. 49,23ml.
C 146,1ml. D. 16,41ml.
Câu 6: Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin no,đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau td vừa đủ với dd HCl 2M,cô cạn dd thu được 31,68g muối khan.Thể tích dd HCl đã dùng là?
A. 160 ml B. 16 ml C.150 ml D. 320 ml
1. CT của amin no,đc: A. mmuối = mamin + 36,5.n pư. Số nhóm amin
2. CT tính số đồng phân amin: B. CnH2n+3N(n≥1)
3. TCHH chung của amin: C. 2n-1 (n<5)
4. CT tính khối lượng muối: D. Tính bazo
Củng cố: ghép cột các ý sau:
1B,2C, 3D, 4A
Về nhà:
- Xem l?i cc cu h?i trong d? cuong c?a chuong 3:amino axit , protein; chuong 4, 5.
- Cc d?ng tốn: pt ph?n ?ng,tốn d?t,..
- Bi t?p v? nh: D?t chy hồn tồn m gam h?n h?p X g?m hai amin no, don ch?c thu du?c 6,72 lit khí CO2 (dktc) v 8,64 g H2O. Gi tr? c?a m l:
A. 21,84 g B. 13,2 g C. 4,56 g D. 6,24 g
DẶN DÒ
Kính chúc quý thầy cô và các em sức khỏe
 








Các ý kiến mới nhất