Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Luyện tập: Este và chất béo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mai thi phuong thao
Ngày gửi: 10h:28' 10-09-2021
Dung lượng: 804.0 KB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích: 0 người
Câu hỏi : Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
CH3COOH + CH3CH2OH
H2SO4 ññ, t0
CH3COOC2H5 + H2O
HCOOH + CH3OH
H2SO4 ññ, t0
HCOOCH3 + H2O
Bài 1: ESTE
NỘI DUNG :
I. KHAÙI NIEÄM, DANH PHAÙP.
II. TÍNH CHAÁT VAÄT LYÙ.
III. TÍNH CHAÁT HOAÙ HOÏC.
IV. ÑIEÀU CHEÁ.
V. ÖÙNG DUÏNG.
I. KHAÙI NIEÄM, DANH PHAÙP:

1. Khái niệm:
Khi thay nhóm -OH của nhóm cacboxyl (-COOH) bằng nhóm –OR’ ta được Este
CH3 -C- OH

O
+
H-O -C2H5
CH3 -C-O -C2H5

O
+
H2O
etyl axetat
H2SO4 ññ,to
- Este no đơn chức :
RCOOR`
- Este đơn chức :
R: nguyên tử H hoặc gốc hiđrocacbon
CxH2xO2 ( x?2)
 
-Số đồng phân este đơn chức no CxH2xO2 là 2x-2 (2 ≤ x ≤ 5)
R’: gốc hiđrocacbon
H – COO – CH3
CH3 – COO – CH3
2. Danh pháp:(RCOOR’)
Tên thông thường :
Tên gốc H.C của rượu(R’) + tên gốc axit có đuôi “at”.(RCOO)
CH3 – COO – C2H5
CH3- CH2-COO – C2H5
CH3-CH2- COO – CH2- C6H5
Metyl fomat
Metyl axetat
Etyl axetat
Etyl propionat
Benzyl propionat
CH3- CH2-COO – CH = CH2
vinil axetat
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

- Este của axit cacboxylic thường là những chất lỏng dễ bay hơi, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước .

- t0s của este < tos của axit tương ứng
(do este không có khả năng tạo liên kết hiđro)
- Este có mùi thơm dễ chịu, giống mùi quả chín, mùi hoa
Ví dụ :
H – COO – C2H5 : Etyl fomat (Mùi táo)
C2H5 – COO – CH2 – C6H5 : Benzyl propionat
(Mùi hoa nhài)
C2H5 – COO –C2H5 : Etyl propionat (Mùi dứa)
CH3 -COO- CH2 - CH2 - CH -CH3 : Iso amyl axetat

CH3 Mùi chuối (dầu chuối)
CH3COOC10H7 : Geranyl axetat (mùi hoa hồng)
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.

CH3-COOC2H5


+ H–OH
1)Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
R – COO – R’
+ H2O
R – COOH
+ R’-OH
CH3-COOH



+ C2H5OH


- Chiều thuận: thủy phân este.
- Chiều nghịch: este hoá.
Ví dụ:
H-COOCH3


+ H2O
CH3COOCH3
+ H2O
H2SO4 đđ, t0
CH3COOH
+ CH3OH
HCOOH



+ CH3OH


C2H5COOCH3
C2H5COOH
+ CH3OH
+ H2O
2) Phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ (phản ứng xà phòng hóa) :

HCOOCH3


+ CH3OH
RCOOR’
RCOONa
+ R’OH
+ NaOH
Ví dụ
+ NaOH
HCOONa


CH3COOC2H5
+ NaOH
+ KOH
C2H5COOCH3
CH3COONa
+ C2H5OH
C2H5COOK
+ CH3OH
3. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon
a) Phản ứng cộng :( H2, Br2, Cl2 )
CH2=CH-COOCH3 + H2 →
Ni,to
C2H5-COOCH3
12
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
b)Phản ứng trùng hợp
P, Xt,to ,
Metyl metacrylat
Poli(Metyl metacrylat)
Thủy tinh hữu cơ
13
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
c, Phản ứng tráng gương
Este dạng HCOOR’ có phản ứng tráng gương
+ AgNO3
+
2
dd NH3,to
VD: Bao nhiêu chất sau đây có phản ứng tráng gương: HCHO, CH3COOH, HCOOH, CH3COCH3, HCOOCH3, CH3CHO, HCOONa.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Ag
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
15
4. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
Este no, đơn chức, mạch hở CnH2nO2
CnH2nO2 + O2 →
nCO2 + nH2O
3n-2
2
t0
=> nCO2 = nH2O
=> giống axit no, đơn chức, mạch hở.
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE
IV – Điều chế và ứng dụng
1.Điều chế
CH3COOH + C2H5OH
a) Từ axit và ancol
H+
CH3COOC2H5
to
+ H2O
16
b, Một số phản ứng điều chế khác
VD1:
CH3COOH +
CH2=CH2
CH3COOCH2CH3
Axit axetic etilen etyl axetat
VD2:
CH3COOH +
CH≡CH
CH3COOCH = CH2
Axit axetic axetilen vinyl axetat
17
V. ỨNG DỤNG:

- Có ứng dụng trong CN thực phẩm, CN mỹ phẩm:
- Dùng làm hương liệu.
- Trong CN hoá chất:
Dùng làm dung môi pha sơn, điều chế thủy tinh hữu cơ…
Củng cố
Câu 1: Hợp chất nào sau đây không phải là Este:
A. CH3COOCH3 B. CH3-O-CH3
C. CH3COOC2H5 D. CH2=CH-COO-C2H5 .
Câu 2: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3: Hợp chất có công thức HCOOCH3, gọi tên là
A. Metyl fomat B. Etyl fomat
C. Metyl axetat D. Etyl axetat
Củng cố
Câu 4: Khi thủy phân HCOOC2H5 bằng dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm là:
A. HCOONa và C2H5OH
B. HCOOH và C2H5ONa
C. CH3COONa và C2H5OH
D. HCOONa và CH3OH
Câu 5 : Chất X có công thức phân tử C4H8O2, cho X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5

BÀI TẬP
Câu 7: Chất nào sau đây đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
Câu 6: Khi thủy phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH
thì sản phẩm của phản ứng là
A.CH3-COO-CH2CH=CH2
B. CH3-COO-C(CH3)=CH2
C. CH=CH2-COO-CH2CH3
D. CH3-COO-CH=CHCH3
Câu 8: Este nào sau đây đun nóng với dung dịch NaOH không tạo ra hai muối?
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
Gửi ý kiến