Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Ánh (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:06' 17-10-2013
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 1257
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Ánh (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:06' 17-10-2013
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 1257
Số lượt thích:
0 người
HÌNH HỌC 8
GIÁO VIÊN:
NGUYỄN CÔNG ÁNH
PHÒNG GD-ĐT THÀNH PHỐ NHA TRANG
2013 - 2014
TRƯỜNG THCS LAM SƠN
1. Định nghĩa:
ABCD là hình chữ nhật
2. Tính chất:
AB // CD, AB = CD
AD // BC, AD = BC
- Tâm đối xứng:
- Trục đối xứng:
(3)
(4)
Điểm O
AC=BD và OA=OB=OC=OD
3 góc vuông
1 góc vuông
1 góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
4. Cho tam giác ABC, có AM là trung tuyến:
Tam giác ABC vuông tại A
3. Dấu hiệu nhận biết:
PHẦN THƯỞNG CỦA BẠN LÀ MỘT ĐIỂM 10
PHẦN THƯỞNG CỦA BẠN LÀ MỘT TRÀNG PHÁO TAY
PHẦN THƯỞNG CỦA BẠN LÀ MỘT ĐIỂM CỘNG
PHẦN THƯỞNG CỦA BẠN LÀ MỘT PHẦN QUÀ BÍ MẬT
MỜI BẠN CHỌN QUÀ
1. Định nghĩa:
ABCD là hình chữ nhật
2. Tính chất:
AB // CD, AB = CD
AD // BC, AD = BC
- Tâm đối xứng:
- Trục đối xứng:
(3)
(4)
Điểm O
AC=BD và OA=OB=OC=OD
3 góc vuông
1 góc vuông
1 góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
4. Cho tam giác ABC, có AM là trung tuyến:
Tam giác ABC vuông tại A
3. Dấu hiệu nhận biết:
Học sinh 1: Bài tập 60/Sgk
Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 7cm và 24cm.
Học sinh 2: Bài tập 61/Sgk
Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I. Tứ giác AHCE là hình gì ? Vì sao ?
Tiết 16: LUYỆN TẬP
I. Sửa bài tập:
II. Luyện tập:
Bài 1: (Bài 62/99.sgk)
a)
b)
Gọi M là trung điểm của AB
Tam giác ABC vuông tại C, trung tuyến CM
Suy ra MC = MA = MB , hay C thuộc đường tròn đường kính AB
c) Ở câu b) nếu gọi C’ là điểm đối xứng của C qua O. Tứ giác ACBC’ là hình gì? Vì sao?
Đúng
Đúng
A
B
C
M
C`
Nếu tam giác ABC vuông tại C thì điểm C thuộc đường tròn có đường kính là AB. Đúng hay sai?
Nếu điểm C thuộc đường tròn có đường kính là AB (C khác A và B) thì tam giác ABC vuông tại C. Đúng hay sai?
Tiết 16: LUYỆN TẬP
I. Sửa bài tập:
Bài 2 (Bài 65/100sgk):
EF // HG, EF = HG
EFGH là hình bình hành và
HG // AC và
II. Luyện tập:
Tiết 16: LUYỆN TẬP
I. Sửa bài tập:
hoặc HE//GF, HE=GF
Các câu sau đúng hay sai?
Đ
Đ
Đ
S
S
H?c thu?c d?nh nghia, tớnh ch?t v d?u hi?u nh?n bi?t hỡnh ch? nh?t.
Xem l?i v hon thnh cỏc bi t?p trờn l?p.
Lm cỏc bi t?p: , (SGK - 100).
Xem tru?c bi: "Du?ng th?ng song song v?i m?t du?ng th?ng cho tru?c"
Hướng dẫn học ở nhà:
63
64
Hướng dẫn giải
Bài tập 64 (SGK - trang 100)
Cho hình bình hành ABCD. Các tia phân giác của các góc A, B, C, D cắt nhau như trên hình 91. Chứng minh rằng EFGH là hình chữ nhật.
c/m tương tự
c/m tương tự
Bài tập 63 (SGK - trang 100)
Tìm x trên hình 90
Kẻ BH CD tại H.
Xét tứ giác ABHD có: ……………………..
Giải:
Xét tam giác BHC vuông tại H. Theo định lý Pitago ta có:
BC2 = BH2 + HC2
H
BH2 = ..............................................................
.......................................... (tứ giác có 3 góc vuông)
AB= ........ = 10; x = AD = ........ Ta có : HC = ………………………..
BH = ......... Vậy x = ................
ABHD là hình chữ nhật
DH
HB
BC2 - HC2
= 132 - 52
= 169-25
= 144
12
12
DC - DH = 15 - 10 = 5
Hướng dẫn học ở nhà:
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ
VUI , KHỎE, HẠNH PHÚC,
THÀNH ĐẠT TRONG CUỘC SỐNG
GIÁO VIÊN:
NGUYỄN CÔNG ÁNH
PHÒNG GD-ĐT THÀNH PHỐ NHA TRANG
2013 - 2014
TRƯỜNG THCS LAM SƠN
1. Định nghĩa:
ABCD là hình chữ nhật
2. Tính chất:
AB // CD, AB = CD
AD // BC, AD = BC
- Tâm đối xứng:
- Trục đối xứng:
(3)
(4)
Điểm O
AC=BD và OA=OB=OC=OD
3 góc vuông
1 góc vuông
1 góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
4. Cho tam giác ABC, có AM là trung tuyến:
Tam giác ABC vuông tại A
3. Dấu hiệu nhận biết:
PHẦN THƯỞNG CỦA BẠN LÀ MỘT ĐIỂM 10
PHẦN THƯỞNG CỦA BẠN LÀ MỘT TRÀNG PHÁO TAY
PHẦN THƯỞNG CỦA BẠN LÀ MỘT ĐIỂM CỘNG
PHẦN THƯỞNG CỦA BẠN LÀ MỘT PHẦN QUÀ BÍ MẬT
MỜI BẠN CHỌN QUÀ
1. Định nghĩa:
ABCD là hình chữ nhật
2. Tính chất:
AB // CD, AB = CD
AD // BC, AD = BC
- Tâm đối xứng:
- Trục đối xứng:
(3)
(4)
Điểm O
AC=BD và OA=OB=OC=OD
3 góc vuông
1 góc vuông
1 góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
4. Cho tam giác ABC, có AM là trung tuyến:
Tam giác ABC vuông tại A
3. Dấu hiệu nhận biết:
Học sinh 1: Bài tập 60/Sgk
Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 7cm và 24cm.
Học sinh 2: Bài tập 61/Sgk
Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I. Tứ giác AHCE là hình gì ? Vì sao ?
Tiết 16: LUYỆN TẬP
I. Sửa bài tập:
II. Luyện tập:
Bài 1: (Bài 62/99.sgk)
a)
b)
Gọi M là trung điểm của AB
Tam giác ABC vuông tại C, trung tuyến CM
Suy ra MC = MA = MB , hay C thuộc đường tròn đường kính AB
c) Ở câu b) nếu gọi C’ là điểm đối xứng của C qua O. Tứ giác ACBC’ là hình gì? Vì sao?
Đúng
Đúng
A
B
C
M
C`
Nếu tam giác ABC vuông tại C thì điểm C thuộc đường tròn có đường kính là AB. Đúng hay sai?
Nếu điểm C thuộc đường tròn có đường kính là AB (C khác A và B) thì tam giác ABC vuông tại C. Đúng hay sai?
Tiết 16: LUYỆN TẬP
I. Sửa bài tập:
Bài 2 (Bài 65/100sgk):
EF // HG, EF = HG
EFGH là hình bình hành và
HG // AC và
II. Luyện tập:
Tiết 16: LUYỆN TẬP
I. Sửa bài tập:
hoặc HE//GF, HE=GF
Các câu sau đúng hay sai?
Đ
Đ
Đ
S
S
H?c thu?c d?nh nghia, tớnh ch?t v d?u hi?u nh?n bi?t hỡnh ch? nh?t.
Xem l?i v hon thnh cỏc bi t?p trờn l?p.
Lm cỏc bi t?p: , (SGK - 100).
Xem tru?c bi: "Du?ng th?ng song song v?i m?t du?ng th?ng cho tru?c"
Hướng dẫn học ở nhà:
63
64
Hướng dẫn giải
Bài tập 64 (SGK - trang 100)
Cho hình bình hành ABCD. Các tia phân giác của các góc A, B, C, D cắt nhau như trên hình 91. Chứng minh rằng EFGH là hình chữ nhật.
c/m tương tự
c/m tương tự
Bài tập 63 (SGK - trang 100)
Tìm x trên hình 90
Kẻ BH CD tại H.
Xét tứ giác ABHD có: ……………………..
Giải:
Xét tam giác BHC vuông tại H. Theo định lý Pitago ta có:
BC2 = BH2 + HC2
H
BH2 = ..............................................................
.......................................... (tứ giác có 3 góc vuông)
AB= ........ = 10; x = AD = ........ Ta có : HC = ………………………..
BH = ......... Vậy x = ................
ABHD là hình chữ nhật
DH
HB
BC2 - HC2
= 132 - 52
= 169-25
= 144
12
12
DC - DH = 15 - 10 = 5
Hướng dẫn học ở nhà:
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ
VUI , KHỎE, HẠNH PHÚC,
THÀNH ĐẠT TRONG CUỘC SỐNG
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất