Bài 50. Glucozơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Kim Giao (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:59' 20-12-2008
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Lê Kim Giao (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:59' 20-12-2008
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
kiểm tra
Tiết 61: GLUCOZƠ
Công thức phân tử: C6H12O6
Phân tử khối: 180
I- Trạng thái tự nhiên:
Hãy đọc mục I sách giáo khoa và liên hệ thực tế cho biết glucozơ có nhiều ở đâu ?
II- Tính chất vật lí:
Hãy: - Quan sát trạng thái, màu sắc của glucozơ
(trong ống nghiệm)
- Làm thí nghiệm : cho vào ống nghiệm một ít
nước, lắc nhẹ
? Nhận xét về tính chất vật lí của glucozơ?
II- Tính chất vật lí:
Hãy: - Quan sát trạng thái, màu sắc của glucozơ
(trong ống nghiệm)
- Làm thí nghiệm : cho vào ống nghiệm một ít
nước, lắc nhẹ
? Nhận xét về tính chất vật lí của glucozơ?
-Glucozơ là chất kết tinh, không
màu, vị ngọt
II- Tính chất vật lý:
III- Tính chất hoá học:
* Thí nghiệm:
- Dễ tan trong nước
* Hiện tượng: Có chất màu sáng bạc bám
lên thành ống nghiệm (là Ag)
2
AgNO3 + NH3 + H2O ? AgOH + NH4NO3
AgOH mới sinh chuyển ngay thành phức chất bền[Ag(NH3)2]OH
2
2
IV. ứng dụng
Bệnh nhân đang truyền
Dung dịch Glucozơ
IV. ứng dụng
Thay số mdd C6H12O6 = 500 x 1 = 500g
Tiết 61: GLUCOZƠ
Công thức phân tử: C6H12O6
Phân tử khối: 180
I- Trạng thái tự nhiên:
Hãy đọc mục I sách giáo khoa và liên hệ thực tế cho biết glucozơ có nhiều ở đâu ?
II- Tính chất vật lí:
Hãy: - Quan sát trạng thái, màu sắc của glucozơ
(trong ống nghiệm)
- Làm thí nghiệm : cho vào ống nghiệm một ít
nước, lắc nhẹ
? Nhận xét về tính chất vật lí của glucozơ?
II- Tính chất vật lí:
Hãy: - Quan sát trạng thái, màu sắc của glucozơ
(trong ống nghiệm)
- Làm thí nghiệm : cho vào ống nghiệm một ít
nước, lắc nhẹ
? Nhận xét về tính chất vật lí của glucozơ?
-Glucozơ là chất kết tinh, không
màu, vị ngọt
II- Tính chất vật lý:
III- Tính chất hoá học:
* Thí nghiệm:
- Dễ tan trong nước
* Hiện tượng: Có chất màu sáng bạc bám
lên thành ống nghiệm (là Ag)
2
AgNO3 + NH3 + H2O ? AgOH + NH4NO3
AgOH mới sinh chuyển ngay thành phức chất bền[Ag(NH3)2]OH
2
2
IV. ứng dụng
Bệnh nhân đang truyền
Dung dịch Glucozơ
IV. ứng dụng
Thay số mdd C6H12O6 = 500 x 1 = 500g
 








Các ý kiến mới nhất