Bài 13. Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hoàng Anh
Ngày gửi: 11h:32' 18-02-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 372
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hoàng Anh
Ngày gửi: 11h:32' 18-02-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Hồng Nhạn)
Tiết 22.
Luyện tập:
Tính chất của photpho
và các hợp chất của photpho.
PHẦN I
KHỞI ĐỘNG
Vị trí của Photpho trong BTH?
Ô số 15, chu kì 3, nhóm VA
Câu 1
Cho H3PO4 tác dụng với NaOH có thể tạo ra những
muối nào?
Câu 2
NaH2PO4; Na2HPO4; Na3PO4
Thành phần hóa học chính của supephotphat kép là?
Câu 3
Ca(H2PO4)2
Câu 4
P đỏ
Vỏ bao diêm hiện nay chứa P đỏ hay P trắng?
Câu 5
Quặng photphorit có chứa hợp chất nào của P?
Ca3(PO4)2
NHÓM 1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
Cấu hình e của P là?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Câu 1
Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch là?
Câu 2
AgNO3
Trong CN, người ta điều chế H3PO4 bằng cách cho quặng chứa photpho tác dụng với chất nào?
Câu 3
H2SO4 đặc
Câu 4
Quặng apatit chứa thành phần chủ yếu là?
Câu 5
Photpho trắng hay photpho đỏ hoạt động
mạnh hơn?
photpho trắng
NHÓM 2
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
3Ca3(PO4)2.CaF2
Trong CN người ta điều chế P từ những nguyên liệu nào?
Quặng photphorit/ quặng apatit + C + SiO2
Câu 1
Axit photphoric là axit mấy nấc?
Câu 2
Axit ba nấc
Tính chất hóa học của photpho là?
Câu 3
Tính oxi hóa hoặc tính khử
Câu 4
Công thức hóa học của amophot là?
Câu 5
Trong một ngày, con người tiêu thụ và bài tiết ra khoảng bao nhiêu gam photpho?
1 – 3 gam, ở dạng photphat.
NHÓM 3
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
PHẦN II
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
P trắng bốc cháy ở nhiệt độ …
40oC
1
2
Oxi hóa P bằng O2 dư trong không khí tạo ra …
P2O5
3
P2O5 rất háo nước, hấp thụ nước tạo ra ...
H3PO4
4
CaHPO4
H3PO4 t/d với Ca(OH)2 với tỉ lệ mol 1:1 tạo ra …
5
Một lượng lớn H3PO4 dùng để sx loại phân bón nào?
Sx phân lân
Amophot được tạo thành khi cho NH3 t/d với …
6
H3PO4
7
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua …
% m P2O5
Trong cơ thể người, 90% lượng photpho tập trung ở …
Xương
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
PHẦN III
TĂNG TỐC
Câu 1:
Mg3P2
Mg(PO3)2
Mg3(PO4)2
Mg2P3
Trong các công thức sau đây, công thức hóa học nào đúng của magie photphua?
A.
B.
C.
D.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 2:
A.
B.
C.
D.
Lưu huỳnh
Cacbon
Photpho
Iot
Nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây cần cho sự phát triển của tế bào thần kinh?
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 3:
A.
B.
C.
D.
photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ.
photpho có tính phi kim yếu hơn nitơ.
liên kết P - P trong photpho kém bền hơn liên kết N ≡ N trong nitơ.
photpho là chất rắn, còn nitơ là chất khí.
Photpho hoạt động hoá học hơn nitơ là vì
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 4:
A.
B.
C.
D.
có tính axit yếu.
có tính axit trung bình.
có tính oxi hóa mạnh.
có tính khử mạnh.
H3PO4 là một axit
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 5:
A.
B.
C.
D.
photpho trắng độc, khó bốc khói trong không khí.
photpho đỏ không độc, không dễ gây hỏa hoạn như photpho trắng.
dùng photpho đỏ để que diêm trông đẹp hơn, nổi bật hơn.
điều chế photpho đỏ thuận lợi hơn photpho trắng.
Photpho đỏ được sử dụng để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 6:
A.
B.
C.
D.
Axit photphoric không có tính oxi hóa.
Photpho tạo được nhiều oxit hơn nitơ .
Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ.
Có thể bảo quản photpho trắng trong nước.
Hãy chỉ ra mệnh đề không đúng:
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 7:
A.
B.
C.
D.
NaH2PO4.
Na2HPO4 và Na3PO4.
Na3PO4.
NaH2PO4 và Na2HPO4.
Cho 2mol H3PO4 tác dụng với 5 mol NaOH, muối tạo thành là :
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 8:
A.
B.
C.
D.
giấy quỳ.
Cu và giấy quỳ.
dung dịch BaCl2.
dung dịch AgNO3.
Hóa chất dùng để nhận biết ba dung dịch HCl, HNO3 , H3PO4:
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
CỦNG CỐ LÝ THUYẾT
1. Đơn chất P.
2. H3PO4 và muối phôtphat.
PHẦN III
VỀ ĐÍCH
BÀI TẬP
1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
5
5
2. Bài toán: dung dịch kiềm + H3PO4
Câu 1:
Cho 44 g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô dung dịch thu được đến cạn khô. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
PTHH:
2NaOH + H3PO4 Na2HPO4 + 2H2O
2a a a (mol)
3NaOH + H3PO4 Na3PO4 + 3H2O
3b b b (mol)
mmuối = 14,2 + 49,2 = 63,4g
Câu 2:
Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng:
A. 15,2g
B. 12,0g
C. 26,2g
D. 14,2g
Gồm: 0,1 mol NaH2PO4 (12,0g) và 0,1 mol Na2HPO4 (14,2g)
BTVN:
Cho 14,2 gam P2O5 vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,25 M thu được dung dịch B và a gam kết tủa. Tính giá trị của a.
3. Nhận biết
Nhận biết 4 dung dịch riêng biệt: Na2 CO3, NaNO3, NaCl, Na3PO4.
Na3PO4
Na2 CO3
NaNO3
NaCl
Quì tím
Hoá xanh:
Na3PO4, Na2CO3
Không đổi màu:
NaNO3, NaCl
dd AgNO3
Kết tủa vàng:
Na3PO4
Kết tủa trắng: Na2CO3
dd AgNO3
Kết tủa trắng: NaCl
Không hiện tượng: NaNO3
Pthh:
Na2CO3+ 2AgNO3 Ag2CO3 ↓+ 2NaNO3 Na3PO4+ 3AgNO3 Ag3PO4 ↓ + 3NaNO3
Na Cl + AgNO3 Ag Cl ↓ + NaNO3
Chúc sức khỏe quý thầy cô và các em!
Luyện tập:
Tính chất của photpho
và các hợp chất của photpho.
PHẦN I
KHỞI ĐỘNG
Vị trí của Photpho trong BTH?
Ô số 15, chu kì 3, nhóm VA
Câu 1
Cho H3PO4 tác dụng với NaOH có thể tạo ra những
muối nào?
Câu 2
NaH2PO4; Na2HPO4; Na3PO4
Thành phần hóa học chính của supephotphat kép là?
Câu 3
Ca(H2PO4)2
Câu 4
P đỏ
Vỏ bao diêm hiện nay chứa P đỏ hay P trắng?
Câu 5
Quặng photphorit có chứa hợp chất nào của P?
Ca3(PO4)2
NHÓM 1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
Cấu hình e của P là?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Câu 1
Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch là?
Câu 2
AgNO3
Trong CN, người ta điều chế H3PO4 bằng cách cho quặng chứa photpho tác dụng với chất nào?
Câu 3
H2SO4 đặc
Câu 4
Quặng apatit chứa thành phần chủ yếu là?
Câu 5
Photpho trắng hay photpho đỏ hoạt động
mạnh hơn?
photpho trắng
NHÓM 2
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
3Ca3(PO4)2.CaF2
Trong CN người ta điều chế P từ những nguyên liệu nào?
Quặng photphorit/ quặng apatit + C + SiO2
Câu 1
Axit photphoric là axit mấy nấc?
Câu 2
Axit ba nấc
Tính chất hóa học của photpho là?
Câu 3
Tính oxi hóa hoặc tính khử
Câu 4
Công thức hóa học của amophot là?
Câu 5
Trong một ngày, con người tiêu thụ và bài tiết ra khoảng bao nhiêu gam photpho?
1 – 3 gam, ở dạng photphat.
NHÓM 3
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
PHẦN II
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
P trắng bốc cháy ở nhiệt độ …
40oC
1
2
Oxi hóa P bằng O2 dư trong không khí tạo ra …
P2O5
3
P2O5 rất háo nước, hấp thụ nước tạo ra ...
H3PO4
4
CaHPO4
H3PO4 t/d với Ca(OH)2 với tỉ lệ mol 1:1 tạo ra …
5
Một lượng lớn H3PO4 dùng để sx loại phân bón nào?
Sx phân lân
Amophot được tạo thành khi cho NH3 t/d với …
6
H3PO4
7
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua …
% m P2O5
Trong cơ thể người, 90% lượng photpho tập trung ở …
Xương
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
PHẦN III
TĂNG TỐC
Câu 1:
Mg3P2
Mg(PO3)2
Mg3(PO4)2
Mg2P3
Trong các công thức sau đây, công thức hóa học nào đúng của magie photphua?
A.
B.
C.
D.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 2:
A.
B.
C.
D.
Lưu huỳnh
Cacbon
Photpho
Iot
Nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây cần cho sự phát triển của tế bào thần kinh?
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 3:
A.
B.
C.
D.
photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ.
photpho có tính phi kim yếu hơn nitơ.
liên kết P - P trong photpho kém bền hơn liên kết N ≡ N trong nitơ.
photpho là chất rắn, còn nitơ là chất khí.
Photpho hoạt động hoá học hơn nitơ là vì
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 4:
A.
B.
C.
D.
có tính axit yếu.
có tính axit trung bình.
có tính oxi hóa mạnh.
có tính khử mạnh.
H3PO4 là một axit
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 5:
A.
B.
C.
D.
photpho trắng độc, khó bốc khói trong không khí.
photpho đỏ không độc, không dễ gây hỏa hoạn như photpho trắng.
dùng photpho đỏ để que diêm trông đẹp hơn, nổi bật hơn.
điều chế photpho đỏ thuận lợi hơn photpho trắng.
Photpho đỏ được sử dụng để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 6:
A.
B.
C.
D.
Axit photphoric không có tính oxi hóa.
Photpho tạo được nhiều oxit hơn nitơ .
Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ.
Có thể bảo quản photpho trắng trong nước.
Hãy chỉ ra mệnh đề không đúng:
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 7:
A.
B.
C.
D.
NaH2PO4.
Na2HPO4 và Na3PO4.
Na3PO4.
NaH2PO4 và Na2HPO4.
Cho 2mol H3PO4 tác dụng với 5 mol NaOH, muối tạo thành là :
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 8:
A.
B.
C.
D.
giấy quỳ.
Cu và giấy quỳ.
dung dịch BaCl2.
dung dịch AgNO3.
Hóa chất dùng để nhận biết ba dung dịch HCl, HNO3 , H3PO4:
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
CỦNG CỐ LÝ THUYẾT
1. Đơn chất P.
2. H3PO4 và muối phôtphat.
PHẦN III
VỀ ĐÍCH
BÀI TẬP
1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
5
5
2. Bài toán: dung dịch kiềm + H3PO4
Câu 1:
Cho 44 g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô dung dịch thu được đến cạn khô. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
PTHH:
2NaOH + H3PO4 Na2HPO4 + 2H2O
2a a a (mol)
3NaOH + H3PO4 Na3PO4 + 3H2O
3b b b (mol)
mmuối = 14,2 + 49,2 = 63,4g
Câu 2:
Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng:
A. 15,2g
B. 12,0g
C. 26,2g
D. 14,2g
Gồm: 0,1 mol NaH2PO4 (12,0g) và 0,1 mol Na2HPO4 (14,2g)
BTVN:
Cho 14,2 gam P2O5 vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,25 M thu được dung dịch B và a gam kết tủa. Tính giá trị của a.
3. Nhận biết
Nhận biết 4 dung dịch riêng biệt: Na2 CO3, NaNO3, NaCl, Na3PO4.
Na3PO4
Na2 CO3
NaNO3
NaCl
Quì tím
Hoá xanh:
Na3PO4, Na2CO3
Không đổi màu:
NaNO3, NaCl
dd AgNO3
Kết tủa vàng:
Na3PO4
Kết tủa trắng: Na2CO3
dd AgNO3
Kết tủa trắng: NaCl
Không hiện tượng: NaNO3
Pthh:
Na2CO3+ 2AgNO3 Ag2CO3 ↓+ 2NaNO3 Na3PO4+ 3AgNO3 Ag3PO4 ↓ + 3NaNO3
Na Cl + AgNO3 Ag Cl ↓ + NaNO3
Chúc sức khỏe quý thầy cô và các em!
 







Các ý kiến mới nhất