Luyện tập Trang 148

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phùng tiến dũng
Ngày gửi: 18h:16' 16-02-2022
Dung lượng: 353.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: phùng tiến dũng
Ngày gửi: 18h:16' 16-02-2022
Dung lượng: 353.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Toán: tiết 119
Luyện tập
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn , tròn trăm có 5 chữ số.
- Biết so sánh các số
- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (Tính viết và tính nhẩm.)
* Điều chỉnh: BT4 Không yêu cầu viết số chỉ yêu cầu trả lời
- Rèn kĩ năng so sánh các số và kĩ năng tính toán
2. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ,trung thực, trách nhiệm
3. Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
1. Đồ dùng
- GV; Tivi kết nối Internet.
- HS: SGK, vở
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học:
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Khởi động:
a) 2549 . . . 2543
>
<
=
b) 54 271 . . . 54 271
?
<
>
<
=
c) 27 000 . . 30 000
d) 86 005 . . . 86 050
* So sánh các số sau :
Số ?
99 600
99 601
18 200
18 300
90 000
89 000
99 602
99 604
91 000
92 000
18 400
18 500
99 603
18 600
93 000
TOÁN
LUYỆN TẬP
1
b) 3000 + 2 . . . 3200
6500 + 200 . . .6621
8700 – 700 . . . 8000
9000 + 900 . . . 10 000
<
>
<
<
>
<
=
?
TOÁN
LUYỆN TẬP
2
a) 8357 . . . 8257
3648 . . . 36488
89429 . . . 89420
8398 . . . 10010
>
<
=
>
Tính nhẩm:
a/ 8000 – 3000 =
6000 + 3000 =
7000 + 500 =
9000 + 900 + 90 =
300 + 4000 x 2 =
200 + 8000 : 2 =
7600 – 300 =
3000 x 2 =
7500
9000
5000
9990
8300
4200
6000
7300
b/
3
TOÁN
LUYỆN TẬP
a) Tìm số lớn nhất có năm chữ số.
b) Tìm số bé nhất có năm chữ số.
Số lớn nhất có năm chữ số là : 99 999
Số bé nhất có năm chữ số là : 10 000
TOÁN
LUYỆN TẬP
4
Đặt tính rồi tính:
a) 3254 + 2473
8326 – 4916
1326 x 3
b) 8460 : 6
TOÁN
LUYỆN TẬP
5
+
8326
4916
Đặt tính rồi tính:
1410
x
3978
3254
2473
5727
-
3410
a/
8460
6
00
0
b/
1326
3
24
06
5
Ứng dụng:
- Về nhà xem lại bài.
- Xem trước bài “ Luyện tập” trang 149
 








Các ý kiến mới nhất