Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 15h:06' 30-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 15h:06' 30-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP VỀ
TỪ TRÁI NGHĨA.
Luyện từ và câu
* Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ về cặp từ trái nghĩa.
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
KIỂM TRA BÀI CŨ.
VD:
Sạch - bẩn
Yêu - ghét
Hiền - ác
Thật thà – giả dối
Dũng cảm – hèn nhát
Khoẻ - yếu
Đệp - xấu …
b. Ba chìm bảy nổi.
* Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
Luyện tập về từ trái nghĩa
a. Ăn ít ngon nhiều.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
ít / nhiều.
chìm / nổi.
Nắng / mưa
trưa / tối.
trẻ / già
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in nghiêng:
a.Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí .
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
c. trên đoàn kết một lòng.
b.Trẻ cùng đi đánh giặc.
lớn
già
sống
Dưới
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
* Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống
a. Việc nghĩa lớn.
c.Thức dậy sớm.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành may.
nhỏ
vụng
khuya
* Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
d. Tả phẩm chất
c. Tả trạng thái
b. Tả hành động
M: cao – thấp
M: khóc – cười
M: buồn - vui
M: tốt – xấu
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
* Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
d. Tả phẩm chất
c. Tả trạng thái
b. Tả hành động
M: cao – thấp
M: khóc – cười
M: buồn - vui
M: tốt – xấu
to kềnh - bé tẹo béo múp - gầy tong cao vống - lùn tịt
đi lai – đứng im đứng - ngồi vào - ra
phấn chấn - ỉu xìu; hạnh phúc - bất hạnh; sung sức - mệt mỏi
hèn nhát - dũng cảm; thật thà - dối trá; trung thành - phản bội
a. Tả hình dáng
cao - thấp
cao - lùn
to - bé
to - nhỏ
béo - gầy
mập - ốm
to kềnh - bé tẹo
béo múp - gầy tong
b.Tả hoạt động
khóc - cười
đứng - ngồi
lên - xuống
vào - ra
đi lại - đứng im
c. Tả trạng thái
vui - buồn
sướng - khổ
khoẻ - yếu
khoẻ mạnh - ốm đau
vui sướng - khổ cực
hạnh phúc - bất hạnh
sung sức - mệt mỏi
d. Tả phẩm chất
tốt - xấu
hiền - dữ
lành - ác
ngoan - hư
khiêm tốn - kiêu căng
hèn nhát - dũng cảm
thật thà - dối trá
trung thành - phản bội
cao thượng - hèn hạ
tế nhị - thô lỗ
* Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
a. Tả hình dáng
d. Tả phẩm chất
c. Tả trạng thái
b. Tả hành động
M: cao – thấp
M: khóc – cười
M: buồn - vui
M: tốt – xấu
- Mai thì cao quá còn Lan thì vừa thấp,vừa bé.
- Bé Ngân lúc cười, lúc khóc trông rất đáng yêu.
- Bà em khi buồn lúc lại vui tâm trạng rất thất thường khó hiểu quá.
- Cô Lan nhìn bề ngoài có vóc dáng hơi xấu nhưng tính tình thì rất tốt, ai cũng yêu mến cô.
chúc các em chăm ngoan,học giỏi!
TỪ TRÁI NGHĨA.
Luyện từ và câu
* Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ về cặp từ trái nghĩa.
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
KIỂM TRA BÀI CŨ.
VD:
Sạch - bẩn
Yêu - ghét
Hiền - ác
Thật thà – giả dối
Dũng cảm – hèn nhát
Khoẻ - yếu
Đệp - xấu …
b. Ba chìm bảy nổi.
* Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
Luyện tập về từ trái nghĩa
a. Ăn ít ngon nhiều.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
ít / nhiều.
chìm / nổi.
Nắng / mưa
trưa / tối.
trẻ / già
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
* Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in nghiêng:
a.Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí .
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
c. trên đoàn kết một lòng.
b.Trẻ cùng đi đánh giặc.
lớn
già
sống
Dưới
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
* Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống
a. Việc nghĩa lớn.
c.Thức dậy sớm.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành may.
nhỏ
vụng
khuya
* Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
d. Tả phẩm chất
c. Tả trạng thái
b. Tả hành động
M: cao – thấp
M: khóc – cười
M: buồn - vui
M: tốt – xấu
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
* Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
d. Tả phẩm chất
c. Tả trạng thái
b. Tả hành động
M: cao – thấp
M: khóc – cười
M: buồn - vui
M: tốt – xấu
to kềnh - bé tẹo béo múp - gầy tong cao vống - lùn tịt
đi lai – đứng im đứng - ngồi vào - ra
phấn chấn - ỉu xìu; hạnh phúc - bất hạnh; sung sức - mệt mỏi
hèn nhát - dũng cảm; thật thà - dối trá; trung thành - phản bội
a. Tả hình dáng
cao - thấp
cao - lùn
to - bé
to - nhỏ
béo - gầy
mập - ốm
to kềnh - bé tẹo
béo múp - gầy tong
b.Tả hoạt động
khóc - cười
đứng - ngồi
lên - xuống
vào - ra
đi lại - đứng im
c. Tả trạng thái
vui - buồn
sướng - khổ
khoẻ - yếu
khoẻ mạnh - ốm đau
vui sướng - khổ cực
hạnh phúc - bất hạnh
sung sức - mệt mỏi
d. Tả phẩm chất
tốt - xấu
hiền - dữ
lành - ác
ngoan - hư
khiêm tốn - kiêu căng
hèn nhát - dũng cảm
thật thà - dối trá
trung thành - phản bội
cao thượng - hèn hạ
tế nhị - thô lỗ
* Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ trái nghĩa
a. Tả hình dáng
d. Tả phẩm chất
c. Tả trạng thái
b. Tả hành động
M: cao – thấp
M: khóc – cười
M: buồn - vui
M: tốt – xấu
- Mai thì cao quá còn Lan thì vừa thấp,vừa bé.
- Bé Ngân lúc cười, lúc khóc trông rất đáng yêu.
- Bà em khi buồn lúc lại vui tâm trạng rất thất thường khó hiểu quá.
- Cô Lan nhìn bề ngoài có vóc dáng hơi xấu nhưng tính tình thì rất tốt, ai cũng yêu mến cô.
chúc các em chăm ngoan,học giỏi!
 








Các ý kiến mới nhất