Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Giang
Ngày gửi: 14h:59' 28-10-2022
Dung lượng: 947.0 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Giang
Ngày gửi: 14h:59' 28-10-2022
Dung lượng: 947.0 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
Bài 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau trong các
thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
ít / nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
chìm / nổi.
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
Nắng / mưa trưa / tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà ; kính già, già để tuổi cho.
trẻ / già
Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in
đậm:
a.Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí lớn .
b. Trẻ già cùng đi đánh giặc.
c. Dưới trên đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em sống còn mãi
trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến
tranh huỷ diệt.
Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống:
a. Việc nhỏ nghĩa lớn.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may.
c. Thức khuya dậy sớm.
Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng M: cao - thấp
to kềnh - bé tẹo ; béo múp - gầy nhom ; cao vống - lùn tịt
b. Tả hành động M: khóc - cười
đi lại - đứng im ; đứng - ngồi ; vào - ra
c. Tả trạng thái M: buồn - vui
phấn chấn - ỉu xìu ; hạnh phúc - bất hạnh ; sung sức - mệt mỏi
d. Tả phẩm chất M: tốt - xấu
hèn nhát - dũng cảm ; thật thà - dối trá ; trung thành- phản bội
a. Tả hình dáng
• cao - thấp
• cao - lùn
• to - bé
• to - nhỏ
• béo - gầy
• mập - ốm
• to kềnh - bé tẹo
• béo múp - gầy tong
c. Tả trạng thái
• vui - buồn
• sướng - khổ
• khoẻ - yếu
• khoẻ mạnh - ốm đau
• vui sướng - khổ cực
• hạnh phúc - bất hạnh
• sung sức - mệt mỏi
b.Tả hoạt động
• khóc - cười
• đứng - ngồi
• lên - xuống
• vào - ra
• đi lại - đứng im
d. Tả phẩm chất
• tốt - xấu
• hiền - dữ
• lành - ác
• ngoan - hư
• khiêm tốn - kiêu căng
• hèn nhát - dũng cảm
• thật thà - dối trá
• trung thành - phản bội
• cao thượng - hèn hạ
• tế nhị - thô lỗ
Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái
nghĩa em vừa tìm được trong bài tập trên.
VD:
- Bố em cao còn bác Hải thì thấp.
- Đức tính đáng quý nhất là thật thà còn dối trá thì
chẳng ai ưa.
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
Bài 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau trong các
thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
ít / nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
chìm / nổi.
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
Nắng / mưa trưa / tối.
d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà ; kính già, già để tuổi cho.
trẻ / già
Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in
đậm:
a.Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí lớn .
b. Trẻ già cùng đi đánh giặc.
c. Dưới trên đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em sống còn mãi
trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến
tranh huỷ diệt.
Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống:
a. Việc nhỏ nghĩa lớn.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may.
c. Thức khuya dậy sớm.
Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng M: cao - thấp
to kềnh - bé tẹo ; béo múp - gầy nhom ; cao vống - lùn tịt
b. Tả hành động M: khóc - cười
đi lại - đứng im ; đứng - ngồi ; vào - ra
c. Tả trạng thái M: buồn - vui
phấn chấn - ỉu xìu ; hạnh phúc - bất hạnh ; sung sức - mệt mỏi
d. Tả phẩm chất M: tốt - xấu
hèn nhát - dũng cảm ; thật thà - dối trá ; trung thành- phản bội
a. Tả hình dáng
• cao - thấp
• cao - lùn
• to - bé
• to - nhỏ
• béo - gầy
• mập - ốm
• to kềnh - bé tẹo
• béo múp - gầy tong
c. Tả trạng thái
• vui - buồn
• sướng - khổ
• khoẻ - yếu
• khoẻ mạnh - ốm đau
• vui sướng - khổ cực
• hạnh phúc - bất hạnh
• sung sức - mệt mỏi
b.Tả hoạt động
• khóc - cười
• đứng - ngồi
• lên - xuống
• vào - ra
• đi lại - đứng im
d. Tả phẩm chất
• tốt - xấu
• hiền - dữ
• lành - ác
• ngoan - hư
• khiêm tốn - kiêu căng
• hèn nhát - dũng cảm
• thật thà - dối trá
• trung thành - phản bội
• cao thượng - hèn hạ
• tế nhị - thô lỗ
Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái
nghĩa em vừa tìm được trong bài tập trên.
VD:
- Bố em cao còn bác Hải thì thấp.
- Đức tính đáng quý nhất là thật thà còn dối trá thì
chẳng ai ưa.
 








Các ý kiến mới nhất