Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 44. Rượu etylic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Công
Ngày gửi: 17h:52' 22-11-2008
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
BÀI GIẢNG PHẦN RƯỢU
Người thực hiện: Nguyễn Trọng Công
Hòm thư:trongcong86@gmail.com
NỘI
DUNG
I. Công thức tổng quát
CnH2n+2-2k-a (OH)a (n≥1)

k: số liên kết л
a: số nhóm –OH

+ Công thức rượu no đơn chức: CnH2n+1-OH

+ Công thức rượu no, đa chức: CnH2n+2-a(OH)a a ≥2
II. Rượu no đơn chức
Đồng phân và tên gọi
1.1. Cách viết đồng phân của rượu:
- Viết các dạng mạch cacbon
- Thay đổi vị trí nhóm –OH trên mạch cacbon
Ví dụ: Viết công thức cấu tạo các đồng phân rucủa C4H10O
H3C-H2C-H2C-H2C-OH
H3C-CH(CH3)-CH2-OH
H3C-CH(OH)-CH2-CH3

2. Tên gọi
Cách gọi tên:
Chọn mạch chính : mạch cacbon có nhóm –OH dài nhất
Đánh số thứ tự từ đầu gần nhóm – OH nhất
- Gọi tên theo trình tự: số chỉ vị trí mạch nhánh (nếu có) + tên mạch nhánh (gốc ankyl) + tên mạch chính (tên quốc tế của hidrocacbon no) + ol + số chỉ vị trí nhóm - |OH

Ví dụ: CH3-CH2-CH2-OH Propanol-1
CH3-CH(OH)-CH3 Propanol-2



III. Tính chất hóa học
Trong nhóm – OH, nguyên tử oxi có độ âm điện mạnh nên hút electron làm liên kết C-O và O-H phân cực mạnh nên dễ đứt liên kết để tham gia phản ứng hóa học.
a. Tách dụng với Na
2 C2H5OH + 2Na 2 C2H5ONa + H2
b. Phản ứng oxy hóa
CH3CH2OH + CuO t ̊ CH3CHO + Cu + H2O
Chú ý: sản phẩm oxy hóa thay đổi tùy theo bậc của rượu
+ Rượu bậc 1: oxy hóa cho anđehit CuO
RCH2OH + CuO t ̊ RCHO + Cu + H2O
+ Rượu bậc 2: oxy hóa cho xeton



Phản ứng oxy hóa rượu bậc 2:




Rượu bậc 3: không cho phản ứng trong cùng điều kiện
( ở điều kiện mãnh liệt hơn thì sẽ bị cắt mạch thành nhiều chất mới).
t ̊ C
c. Phản ứng tách nước
Tách một phân tử nước
CH3-CH2-OH CH2=CH2 + H2O






Quy tắc Zaixep: Nhóm –OH bị tách cùng với nguyên tử H ở nguyên tử cacbon bậc cao hơn.
H2SO4đ, 170̊C
CH3-CH=CH-CH3
(sản phẩm chính)
CH3-CH2-CH=CH2
(sản phẩm phụ)
+ H2O
H2SO4đ, 170̊C
Tách 2 phân tử nước

2C2H5OH C2H5-O-C2H5 + H2O
( đietylete)
Ví dụ: Đun nóng hỗn hợp 2 rượu metylic vả rượu etylic. ở 140 ̊C, H2SO4đ. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
Giải:
1. CH3OH CH3-O-CH3 + H2O

2. C2H5OH CH3-O-C2H5 + H2O

3. CH3OH + C2H5OH CH3-O-C2H5 + H2O

H2SO4đ, 140̊C
H2SO4đ, 140̊C
H2SO4đ, 140̊C
H2SO4đ, 140̊C
d. Phản ứng este hóa
phản ứng với axit vô cơ

C2H5OH + HCl C2H5Cl + H2O
phản ứng với axit hữu cơ

CH3-CO-OH + H-O-C2H5 CH3-CO-O-C2H5 +H2O
e. Phản ứng cháy

CnH2n+1OH + 3n/2 O2 n CO2 + (n+1) H2O

H2SO4đ,
H2SO4đ,
IV. Điều chế
a. Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dich kiềm
C2H5Cl + NaOH t ̊ C2H5OH + NaCl

Tổng quát: R-X + NaOH t ̊ ROH + NaX
b. Hidrat hóa anken
CH2=CH2 + H2O CH3-CH2-OH
Tổng quát: CnH2n + H2O CnH2n+1 OH
Quy tắc cộng Maccopnhikop
H2SO4 loãng
H2SO4 loãng
c. Hidro hóa andehyt hoặc xeton
Andehyt + H2 rượu bậc 1

CH3CHO + H2 CH3CH2OH

Xeton + H2 rượu bậc 2





Điều chế rượu etylic có thể dùng phương pháp lên men tinh bột

(C6H10O5)n + nH2O men n C6H12O6 (glucozo)

C6H12O6 men 2 C2H5OH + 2CO2

Ni, t ̊C
Ni, t ̊C
Ni, t ̊C
XIN CHÂN THANH CẢM ƠN!
Mọi ý kiến xin vui lòng gửi về hòm thư:trongcong86@gmail.com
Xin chân thành cảm ơn!
 
Gửi ý kiến