Bài 36. Metan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Hà
Ngày gửi: 09h:39' 25-01-2022
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 1015
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Hà
Ngày gửi: 09h:39' 25-01-2022
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 1015
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 38: Metan
Công thức phân tử: CH4
Phân tử khối: 16
Đọc thông tin SGK: ? Trạng thái tự nhiên của metan? Nêu TCVL của CH4?
Tiết 38: Metan
I – Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
- Metan có trong thành phần khí ở mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, khí biogaz….
- Metan là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước
* Đặc điểm: Trong phân tử metan có 4 liên kết đơn.
* Liên kết đơn được biểu diễn bằng 1 nét gạch liên kết, là liên kết bền vững
II – Cấu tạo phân tử
CTPT: CH4
Công thức cấu tạo của metan:
Thí nghiệm: Đốt khí metan thấy metan cháy với ngọn lửa màu xanh, sản phẩm là CO2 và H2O
III – Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi
III – Tính chất hóa học
2. Tác dụng với clo
Thí nghiệm: Đưa bình đựng hỗn hợp khí metan và clo ra ánh sáng. Sau một thời gian thấy màu vàng lục của clo mất đi, sản phẩm làm giấy quỳ ẩm chuyển màu đỏ vì metan tác dụng với khi clo tạo sản phẩm là HCl có tính axit
→ CH4 tham gia phản ứng cháy, phản ứng thế với clo khi có ánh sáng. Trong đó pư đặc trưng là PƯ thế (vì phân tử chỉ có liên kết đơn)
IV – Ứng dụng
- Dùng làm nhiên liệu trong đời sống và sản xuất.
- Metan là nguyên liệu để điều chế hiđro theo sơ đồ:
Metan + nước cacbonđioxit + hiđro
- Metan còn được dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác
METAN
CH4
Metan có các tính chất sau: tham gia phản ứng cháy, phản ứng thế với clo
Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước
Metan là nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và trong công nghiệp
Bài tập 1,2,3,4 SGK/116
Công thức phân tử: CH4
Phân tử khối: 16
Đọc thông tin SGK: ? Trạng thái tự nhiên của metan? Nêu TCVL của CH4?
Tiết 38: Metan
I – Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí
- Metan có trong thành phần khí ở mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, khí biogaz….
- Metan là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước
* Đặc điểm: Trong phân tử metan có 4 liên kết đơn.
* Liên kết đơn được biểu diễn bằng 1 nét gạch liên kết, là liên kết bền vững
II – Cấu tạo phân tử
CTPT: CH4
Công thức cấu tạo của metan:
Thí nghiệm: Đốt khí metan thấy metan cháy với ngọn lửa màu xanh, sản phẩm là CO2 và H2O
III – Tính chất hóa học
1. Tác dụng với oxi
III – Tính chất hóa học
2. Tác dụng với clo
Thí nghiệm: Đưa bình đựng hỗn hợp khí metan và clo ra ánh sáng. Sau một thời gian thấy màu vàng lục của clo mất đi, sản phẩm làm giấy quỳ ẩm chuyển màu đỏ vì metan tác dụng với khi clo tạo sản phẩm là HCl có tính axit
→ CH4 tham gia phản ứng cháy, phản ứng thế với clo khi có ánh sáng. Trong đó pư đặc trưng là PƯ thế (vì phân tử chỉ có liên kết đơn)
IV – Ứng dụng
- Dùng làm nhiên liệu trong đời sống và sản xuất.
- Metan là nguyên liệu để điều chế hiđro theo sơ đồ:
Metan + nước cacbonđioxit + hiđro
- Metan còn được dùng để điều chế bột than và nhiều chất khác
METAN
CH4
Metan có các tính chất sau: tham gia phản ứng cháy, phản ứng thế với clo
Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước
Metan là nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và trong công nghiệp
Bài tập 1,2,3,4 SGK/116
 







Các ý kiến mới nhất