Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hường
Ngày gửi: 16h:20' 16-03-2022
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích: 0 người
TIẾNG VIỆT 4
TUẦN 26
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Hãy đặt câu với từ Dũng cảm
- Anh Kim Đồng là một thiếu nhi dũng cảm tiêu biểu của Đội ta.
2) Hãy kể tên một vài tấm gương anh hùng dũng cảm mà em biết?
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
Phạm Ngọc Đa
Vừ A Dính
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Hình ảnh Ga- vrốt ngoài chiến lũy
Hình ảnh các chiến sĩ lái xe trong cuộc kháng chiến chống Mỹ
Hình ảnh chị Võ Thị Sáu khi ra pháp trường
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Nghĩa một số từ:
- quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc thấy cần phải làm.
- bạo gan: có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.
- anh dũng: dũng cảm quên mình
- can trường: gan góc, không sợ nguy hiểm
- anh hùng: đặc biệt anh dũng
- can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
- nhát gan: thiếu can đảm, hay sợ sệt
- nhút nhát: nhát, hay rụt rè, sợ sệt
- hèn nhát: hèn và nhát (nói khái quát)
- bạc nhược: quá yếu đuối về tinh thần, không có ý chí đấu tranh, không đủ sức vượt qua khó khăn, trở lực dù là nhỏ
- khiếp nhược: sợ đến mức mất tinh thần và trở nên hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- ………… bênh vực lẽ phải
dũng mãnh
anh dũng
dũng cảm
- khí thế ………
- hi sinh …………
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
(gan dạ, dũng cảm, không nao núng
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm:
* Vào sinh ra tử
* Gan vàng dạ sắt
(Xông pha nơi trận mạc nguy hiểm,
luôn cận kề cái chết.)
trước khó khăn, nguy hiểm).
Luyện từ và câu
Bài 5. Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
(gan dạ, dũng cảm, không nao núng
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm:
* Vào sinh ra tử
* Gan vàng dạ sắt
(Xông pha nơi trận mạc nguy hiểm,
luôn cận kề cái chết.)
trước khó khăn, nguy hiểm).
TIẾNG VIỆT 4
TUẦN 26
 
Gửi ý kiến