Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 09h:57' 27-11-2008
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Giáo viên : Nguy?n Th? Ng?c Dung
Kiểm tra bài cũ
Ô chữ có 9 chữ cái:
Những từ có nghĩa trái ngược nhau gọi là từ.
2. Từ có 6 chữ cái, trái nghĩa với "vô ích"
3. T? có 6 ch? cái, trái nghĩa với "lạc quan"
4. Từ có 10 chữ cái, có 1 nghĩa gốc
và 1 hay 1 số nghĩa chuyển.
5. Ô chữ có 9 chữ cái chỉ những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau.
6. Ô chữ có 6 chữ cái, chỉ từ giống nhau về âm
nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
7. Từ có 8 chữ cái, chỉ những người
cùng chiến đấu với nhau.
8. Từ có 7 chữ cái, nghĩa trái với "chiến tranh"
9. Từ có 7 chữ cái, trái nghĩa với "chia rẽ"
10. Từ có 8 chữ cái dùng chỉ những người
thợ làm việc ở nhà máy, xí nghiệp.
H
G
T
R
Á
I
N
A
Ĩ
Í
U

H
H
C
B
I
Q
U
A
N
A
Ĩ
H
N
H
I
Ê
U
N
G
Ĩ
G
N
G
N

Đ
G
N

Đ
M
Â

H
N

I
H
C
U
H
N
I
B
A
Ò
H
C
T
Ê
K
N
À
O
Đ
N
Â
H
N
G
N
Ô
H
A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Mở rộng vốn từ:
Thiên nhiên
Hoạt động 1:
Quan sát các hình ảnh sau và cho biết:
- Những sự vật nào do con người làm ra?
- Những sự vật nào tự nhiên có?
Phong Nha–Kẻ Bàng
Phố cổ Hội An
Cầu Mỹ Thuận
Núi Bà Đen
Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa của từ thiên nhiên? Đánh dấu X vào ô trước lời giải thích đúng:
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b.Tất cả những gì không do con người
tạo ra.

c.Taát caû moïi thöù toàn taïi xung quanh
con ngöôøi.
Bài 1
Hoạt động 2:
Xác định từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
Gạch dưới những từ chỉ các sự vật, hiện tượng có trong thiên nhiên có trong các thành ngữ,
tục ngữ sau:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2
Gạch dưới những từ chỉ các sự vật, hiện tượng có trong thiên nhiên có trong các thành ngữ,
tục ngữ sau:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2
Gạch dưới những từ chỉ các sự vật, hiện tượng có trong thiên nhiên có trong các thành ngữ,
tục ngữ sau:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Bài 2
Hoạt động 3
Mở rộng vốn từ ngữ
miêu tả thiên nhiên
Tìm những từ ngữ miêu tả không gian:
a) Tả chiều rộng. M: bao la ....
Bài 3
Tìm những từ ngữ miêu tả không gian:
a) Tả chiều rộng. M: bao la ....
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp ....
Bài 3
Tìm những từ ngữ miêu tả không gian:
a) Tả chiều rộng. M: bao la ....
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp ....
c) Tả chiều cao. M: cao vút ....
Bài 3
Tìm những từ ngữ miêu tả không gian:
a) Tả chiều rộng. M: bao la ....
b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp ....
c) Tả chiều cao. M: cao vút ....
d) Tả chiều sâu. M: hun hút ....
Bài 3
Xếp các từ sau vào cột thích hợp:
mênh mông , muôn trùng ,vòi vọi, thăm thẳm , hun hút ,hoăm hoắm vô tận , chất ngất , tít mù khơi, chót vót , bát ngát, thênh thang

Tả chiều rộng: b) Tả chiều dài (xa):
c) Tả chiều cao: d) Tả chiều sâu:
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Bài 4
Tìm những từ ngữ miêu tả sông nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm .
b) Tả làn sóng nhẹ. M: lăn tăn .
c)Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn.
Bài 4
Tìm những từ ngữ miêu tả sông nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm .
b) Tả làn sóng nhẹ. M: lăn tăn .
c)Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn.
Học nhóm 4
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
Tìm những thành ngữ, tục ngữ khác mượn các sự vật, hiện tượng thiên nhiên để nói về những vấn đề của đời sống, xã hội.

Dặn dò:
Viết thêm những từ ngữ tìm được ở bài 3 và bài 4.
Chuẩn bị bài : Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
 
Gửi ý kiến