MỚI NHẤT. BÀI 8. KHAI CĂN BẬC HAI VỚI PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:34' 14-10-2026
Dung lượng: 32.9 MB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:34' 14-10-2026
Dung lượng: 32.9 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
VIDEO 1
CÂU HỎI KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 1: Với là các biểu thức không âm thì có bằng không?
Câu hỏi 2: Với thì có bằng không?
VIDEO 2
1. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP NHÂN
Liêntích
hệđa
giữa
căn –bậc
nhântử.
Phân
thứcphép
P(x) =khai
(x + 1)(2x
1) + hai
(x + và
1)x phép
thành nhân
HĐ1 (SGK/ trang 49): Tính và so sánh:
Giải:
Ta có:
Vì
Vậy
nê
n
và
VIDEO 3
1. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP NHÂN
Liên hệ giữa phép khai căn bậc hai và phép nhân
1 Tổng quát
Với
2
Chú ý
là các biểu thức
không âm, ta có:
( với
)
1. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP NHÂN
Liêntích
hệđa
giữa
căn –bậc
nhântử.
Phân
thứcphép
P(x) =khai
(x + 1)(2x
1) + hai
(x + và
1)x phép
thành nhân
Hãy tính và so sánh: M=
và N =
Giải:
M=
= 2.3.4 = 24
N=
= =
Suy ra M=N
VIDEO 4
LUYỆN TẬP 1
a) Tính
Giải:
b) Rút gọn
Giải:
Với ta có:
( với
)
1. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP NHÂN
Liêntích
hệđa
giữa
căn –bậc
nhântử.
Phân
thứcphép
P(x) =khai
(x + 1)(2x
1) + hai
(x + và
1)x phép
thành nhân
Ví dụ 3: Tính
Giải:
Ta có:
VIDEO 5
1. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP NHÂN
Liêntích
hệđa
giữa
căn –bậc
nhântử.
Phân
thứcphép
P(x) =khai
(x + 1)(2x
1) + hai
(x + và
1)x phép
thành nhân
Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức (với )
Giải:
Theo bài ra
, do đó:
1. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP NHÂN
LUYỆN TẬP 2
a) Tính nhanh
b) Phân tích thành nhân tử: (với )
a)
b) (với )
2. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP CHIA
Liên
hệđagiữa
căn–bậc
hai
và thành
phépnhân
chiatử.
Phân
tích
thứcphép
P(x) = khai
(x + 1)(2x
1) + (x
+ 1)x
HĐ2: Tính và so sánh: và
Giải:
Ta thấy
2. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP CHIA
Liên hệ giữa phép khai căn bậc hai và phép chia
1 GHI NHỚ
Với A, B là các biểu thức không âm,
ta có:
√
√𝐴= 𝐴
√𝐵 𝐵
2. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP CHIA
Liên
hệđagiữa
căn–bậc
hai
và thành
phépnhân
chiatử.
Phân
tích
thứcphép
P(x) = khai
(x + 1)(2x
1) + (x
+ 1)x
Ví dụ 5: a) Tính b) Rút gọn
Giải:
a) = = =2
b) =
= = |2a| = 2a (do a>0)
2. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP CHIA
LUYỆN TẬP 3
a) Tính
b) Rút gọn (với )
a)
b) (với )
Với thì Vậy
2. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP CHIA
Liên
hệđagiữa
căn–bậc
hai
và thành
phépnhân
chiatử.
Phân
tích
thứcphép
P(x) = khai
(x + 1)(2x
1) + (x
+ 1)x
Ví dụ 6:
a) Viết số dưới dấu căn thành một phân số thập phân rồi tính
b) Rút gọn
Giải:
b) Do a> 0 nên a.
2. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP CHIA
LUYỆN TẬP 4
a) Tính
b) Rút gọn
b)
a)
; Vì nên:
Bài 3.7 (SGK/ trang 51): Tính
Giải
Bài 3.9 (SGK/ trang 51): Tính
a ¿ √ 99: √11 ; 𝑏 ¿ √ 78 4 ; 𝑐 ¿ √ 1815 : √ 1 5
Giải
a)
b)
c)
Bài 3.8 (SGK/ trang 51): Rút gọn biểu thức
(với
Giải:
Ta có:
)
− 𝟑 √ 𝟏𝟔 𝒂+ 𝟓 𝒂 √ 𝟏𝟔 𝒂 𝒃
Với
𝟐√𝒂
Bài 3.10 (SGK/ trang 51): Rút gọn biểu thức
Với
Giải:
Với ta có:
𝟐
Bài 3.11 (SGK/ trang 51): Kích thước màn hình ti vi hình chữ nhật được xác
định bởi độ dài đường chéo. Một loại ti vi có tỉ lệ hai cạnh màn hình là 4 : 3.
a) Gọi (x) (inch) là chiều rộng của màn
Với hình ti vi. Viết công thức tính độ dài
đường chéo (d) (inch) của màn hình ti vi theo (x)
b) Tính chiều rộng và chiều dài (theo centimét) của màn hình ti vi loại 40 inch.
Giải:
a) Chiều rộng của màn hình là (inch) thì chiều dài màn hình là (inch).
Đường chéo màn hình thỏa mãn (định lí Pythagore)
Do đó (inch)
b) Theo giả thiết (inch) (cm).
Từ đó hay
Do đó chiều rộng màn hình là 60,96 cm, chiều dài màn hình là
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lại công thức nhân hai
căn bậc hai
- Làm bài tập 2 vào vở
- Chuẩn bị bài học tiếp theo
CÂU HỎI KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 1: Với là các biểu thức không âm thì có bằng không?
Câu hỏi 2: Với thì có bằng không?
VIDEO 2
1. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP NHÂN
Liêntích
hệđa
giữa
căn –bậc
nhântử.
Phân
thứcphép
P(x) =khai
(x + 1)(2x
1) + hai
(x + và
1)x phép
thành nhân
HĐ1 (SGK/ trang 49): Tính và so sánh:
Giải:
Ta có:
Vì
Vậy
nê
n
và
VIDEO 3
1. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP NHÂN
Liên hệ giữa phép khai căn bậc hai và phép nhân
1 Tổng quát
Với
2
Chú ý
là các biểu thức
không âm, ta có:
( với
)
1. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP NHÂN
Liêntích
hệđa
giữa
căn –bậc
nhântử.
Phân
thứcphép
P(x) =khai
(x + 1)(2x
1) + hai
(x + và
1)x phép
thành nhân
Hãy tính và so sánh: M=
và N =
Giải:
M=
= 2.3.4 = 24
N=
= =
Suy ra M=N
VIDEO 4
LUYỆN TẬP 1
a) Tính
Giải:
b) Rút gọn
Giải:
Với ta có:
( với
)
1. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP NHÂN
Liêntích
hệđa
giữa
căn –bậc
nhântử.
Phân
thứcphép
P(x) =khai
(x + 1)(2x
1) + hai
(x + và
1)x phép
thành nhân
Ví dụ 3: Tính
Giải:
Ta có:
VIDEO 5
1. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP NHÂN
Liêntích
hệđa
giữa
căn –bậc
nhântử.
Phân
thứcphép
P(x) =khai
(x + 1)(2x
1) + hai
(x + và
1)x phép
thành nhân
Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức (với )
Giải:
Theo bài ra
, do đó:
1. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP NHÂN
LUYỆN TẬP 2
a) Tính nhanh
b) Phân tích thành nhân tử: (với )
a)
b) (với )
2. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP CHIA
Liên
hệđagiữa
căn–bậc
hai
và thành
phépnhân
chiatử.
Phân
tích
thứcphép
P(x) = khai
(x + 1)(2x
1) + (x
+ 1)x
HĐ2: Tính và so sánh: và
Giải:
Ta thấy
2. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP CHIA
Liên hệ giữa phép khai căn bậc hai và phép chia
1 GHI NHỚ
Với A, B là các biểu thức không âm,
ta có:
√
√𝐴= 𝐴
√𝐵 𝐵
2. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP CHIA
Liên
hệđagiữa
căn–bậc
hai
và thành
phépnhân
chiatử.
Phân
tích
thứcphép
P(x) = khai
(x + 1)(2x
1) + (x
+ 1)x
Ví dụ 5: a) Tính b) Rút gọn
Giải:
a) = = =2
b) =
= = |2a| = 2a (do a>0)
2. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP CHIA
LUYỆN TẬP 3
a) Tính
b) Rút gọn (với )
a)
b) (với )
Với thì Vậy
2. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP CHIA
Liên
hệđagiữa
căn–bậc
hai
và thành
phépnhân
chiatử.
Phân
tích
thứcphép
P(x) = khai
(x + 1)(2x
1) + (x
+ 1)x
Ví dụ 6:
a) Viết số dưới dấu căn thành một phân số thập phân rồi tính
b) Rút gọn
Giải:
b) Do a> 0 nên a.
2. KHAI CĂN BẬC HAI VÀ PHÉP CHIA
LUYỆN TẬP 4
a) Tính
b) Rút gọn
b)
a)
; Vì nên:
Bài 3.7 (SGK/ trang 51): Tính
Giải
Bài 3.9 (SGK/ trang 51): Tính
a ¿ √ 99: √11 ; 𝑏 ¿ √ 78 4 ; 𝑐 ¿ √ 1815 : √ 1 5
Giải
a)
b)
c)
Bài 3.8 (SGK/ trang 51): Rút gọn biểu thức
(với
Giải:
Ta có:
)
− 𝟑 √ 𝟏𝟔 𝒂+ 𝟓 𝒂 √ 𝟏𝟔 𝒂 𝒃
Với
𝟐√𝒂
Bài 3.10 (SGK/ trang 51): Rút gọn biểu thức
Với
Giải:
Với ta có:
𝟐
Bài 3.11 (SGK/ trang 51): Kích thước màn hình ti vi hình chữ nhật được xác
định bởi độ dài đường chéo. Một loại ti vi có tỉ lệ hai cạnh màn hình là 4 : 3.
a) Gọi (x) (inch) là chiều rộng của màn
Với hình ti vi. Viết công thức tính độ dài
đường chéo (d) (inch) của màn hình ti vi theo (x)
b) Tính chiều rộng và chiều dài (theo centimét) của màn hình ti vi loại 40 inch.
Giải:
a) Chiều rộng của màn hình là (inch) thì chiều dài màn hình là (inch).
Đường chéo màn hình thỏa mãn (định lí Pythagore)
Do đó (inch)
b) Theo giả thiết (inch) (cm).
Từ đó hay
Do đó chiều rộng màn hình là 60,96 cm, chiều dài màn hình là
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lại công thức nhân hai
căn bậc hai
- Làm bài tập 2 vào vở
- Chuẩn bị bài học tiếp theo
 







Các ý kiến mới nhất