Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đô
Ngày gửi: 15h:04' 20-07-2009
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Tìm từ cùng nghĩa và từ trái nghĩa với từ dũng cảm
Từ cùng nghĩa
Từ trái nghĩa
can đảm, can trường, gan, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm .
Nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, .
Anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh
Cho các từ sau
- ..1... bênh vực lẽ phải
- khí thế ..2..
- hi sinh ..3..
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm được đánh sô theo thứ tự 1, 2, 3.
- .1.. bênh vực lẽ phải
- khí thế ..2..
- hi sinh ..3..
Kết quả
- dũng cảm
dũng mãnh
anh dũng
Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
1. ba chìm bảy nổi .
2. vào sinh ra tử .
3. cày sâu quốc bẫm.
4. gan vàng dạ sắt.
5. nhường cơm sẻ áo.
6. chân lấm tay bùn.
2. vào sinh ra tử .
4. gan vàng dạ sắt.
Trả lời
 
Gửi ý kiến