Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 17h:31' 18-10-2021
Dung lượng: 30.3 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 17h:31' 18-10-2021
Dung lượng: 30.3 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
_(Trang 56)_
Luyện từ và câu
Cánh cửa bí ẩn
1
2
3
1/ Thế nào là từ đồng âm?
2
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
2/ Hãy nêu cặp từ đồng âm “bò”.
2
Con _bò_ – (em bé) tập _bò_
3/ Hãy đặt câu để phân biệt nghĩa của các từ đồng âm “_đậu_”.
2
- Chú chim sẻ đang _đậu_ trên cành cây.
- Em thích ăn chè _đậu_ đỏ lắm!
Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác
_(Trang 56)_
Luyện từ và câu
1
3
Yêu cầu cần đạt:
2
Mở rộng vốn từ về hữu nghị, hợp tác.
Hệ thống hóa vốn từ về hữu nghị, hợp tác.
Biết đặt câu với từ đã học theo yêu cầu.
Bài tập1
Xếp những từ có tiếng “hữu”_ _cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
M: hữu nghị
Nhóm b:
Nhóm a:
Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Nhóm b:
Nhóm a:
- Hữu nghị
- Hữu ích
- Chiến hữu
- Thân hữu
- Hữu hảo
- Bằng hữu
- Bạn hữu
- Hữu hiệu
- Hữu tình
- Hữu dụng
- Chiến hữu: bạn chiến đấu
Giải nghĩa từ
- Thân hữu: bạn bè thân thiết
- Hữu hảo: tình bạn tốt đẹp
- Bằng hữu: bạn bè
- Bạn hữu: bạn bè thân thiết
- Hữu hiệu: có hiệu quả
- Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm
- Hữu dụng: dùng được việc
- Hữu ích: có ích lợi
- Hữu nghị: thân thiện, có tính chất bè bạn (thường nói về quan hệ giữa các nước)
Bài tập2
Xếp những từ có tiếng “hợp”_ _cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
Hợp có nghĩa là “gộp lại”
(thành lớn hơn)
M: hợp tác
Nhóm b:
Nhóm a:
Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”.
M: thích hợp
Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
Nhóm b:
Nhóm a:
- Hợp tác
- Thích hợp
- Hợp nhất
- Hợp lực
- Hợp tình
- Phù hợp
- Hợp thời
- Hợp lệ
- Hợp pháp
- Hợp lí
- Hợp nhất: hợp lại, gộp lại thành một
Giải nghĩa từ
- Hợp lực: chung sức nhau để cùng làm việc
- Hợp tình: thỏa mãn cả về mặt tình cảm lẫn lí lẽ
- Phù hợp: hợp với nhau, ăn khớp với nhau
- Hợp thời: đúng lúc, phù hợp với yêu cầu vào một thời điểm nhất định
- Hợp lệ: đúng theo thể thức quy định
- Hợp pháp: đúng theo pháp luật
- Hợp lí: đúng theo lẽ phải
Bài tập3
Chúng ta sẽ sử dụng những từ ngữ đó như thế nào?
Chúng ta sẽ cùng nhau đặt câu với những từ vừa tìm hiểu nhé!
Đặt một câu với 1 từ ở bài tập 1 và một câu với 1 từ ở bài tập 2.
- Nước ta luôn cố gắng xây dựng tình đoàn kết, hữu nghị với các quốc gia khác trên thế giới.
- Cây bút này thật là hữu dụng quá đi!
- Chiếc áo ấy rất đẹp và phù hợp với bạn.
- Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện hợp nhất Quận 2, Quận 9 và quận Thủ Đức thành Thành phố Thủ Đức.
Nội dung đã học
Mở rộng vốn từ và hệ thống hóa vốn từ về hữu nghị, hợp tác.
Biết đặt câu với từ đã học theo yêu cầu.
Việt Nam luôn cố gắng xây dựng tình đoàn kết, hữu nghị với các quốc gia khác trên thế giới.
VIỆT NAM GIA NHẬP WTO
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – MỸ
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – ẤN ĐỘ
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – NHẬT BẢN
TÌNH HỮU NGHỊ GIỮA CÁC QUỐC GIA TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Sẵn sàng hợp tác, chia sẻ, giải quyết các mâu thuẫn êm đẹp
Không tranh cãi, giải quyết mâu thuẫn bằng bạo lực.
Cùng nhau xây dựng một thế giới hòa bình!
ĐUỔI
HÌNH
CHỮ
BẮT
Chiến hữu
Hữu tình
Phong cảnh nơi đây thật đẹp, khiến mình cảm thấy rất có cảm tình.
Hữu hiệu
Loại thuốc này hiệu quả ghê!
Hợp pháp
Ngôi nhà này được xây theo đúng quy định của pháp luật.
Hợp lực
Cùng chung sức làm việc thôi!
Luyện từ và câu
Cánh cửa bí ẩn
1
2
3
1/ Thế nào là từ đồng âm?
2
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
2/ Hãy nêu cặp từ đồng âm “bò”.
2
Con _bò_ – (em bé) tập _bò_
3/ Hãy đặt câu để phân biệt nghĩa của các từ đồng âm “_đậu_”.
2
- Chú chim sẻ đang _đậu_ trên cành cây.
- Em thích ăn chè _đậu_ đỏ lắm!
Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác
_(Trang 56)_
Luyện từ và câu
1
3
Yêu cầu cần đạt:
2
Mở rộng vốn từ về hữu nghị, hợp tác.
Hệ thống hóa vốn từ về hữu nghị, hợp tác.
Biết đặt câu với từ đã học theo yêu cầu.
Bài tập1
Xếp những từ có tiếng “hữu”_ _cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
M: hữu nghị
Nhóm b:
Nhóm a:
Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
Nhóm b:
Nhóm a:
- Hữu nghị
- Hữu ích
- Chiến hữu
- Thân hữu
- Hữu hảo
- Bằng hữu
- Bạn hữu
- Hữu hiệu
- Hữu tình
- Hữu dụng
- Chiến hữu: bạn chiến đấu
Giải nghĩa từ
- Thân hữu: bạn bè thân thiết
- Hữu hảo: tình bạn tốt đẹp
- Bằng hữu: bạn bè
- Bạn hữu: bạn bè thân thiết
- Hữu hiệu: có hiệu quả
- Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm
- Hữu dụng: dùng được việc
- Hữu ích: có ích lợi
- Hữu nghị: thân thiện, có tính chất bè bạn (thường nói về quan hệ giữa các nước)
Bài tập2
Xếp những từ có tiếng “hợp”_ _cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
Hợp có nghĩa là “gộp lại”
(thành lớn hơn)
M: hợp tác
Nhóm b:
Nhóm a:
Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”.
M: thích hợp
Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
Nhóm b:
Nhóm a:
- Hợp tác
- Thích hợp
- Hợp nhất
- Hợp lực
- Hợp tình
- Phù hợp
- Hợp thời
- Hợp lệ
- Hợp pháp
- Hợp lí
- Hợp nhất: hợp lại, gộp lại thành một
Giải nghĩa từ
- Hợp lực: chung sức nhau để cùng làm việc
- Hợp tình: thỏa mãn cả về mặt tình cảm lẫn lí lẽ
- Phù hợp: hợp với nhau, ăn khớp với nhau
- Hợp thời: đúng lúc, phù hợp với yêu cầu vào một thời điểm nhất định
- Hợp lệ: đúng theo thể thức quy định
- Hợp pháp: đúng theo pháp luật
- Hợp lí: đúng theo lẽ phải
Bài tập3
Chúng ta sẽ sử dụng những từ ngữ đó như thế nào?
Chúng ta sẽ cùng nhau đặt câu với những từ vừa tìm hiểu nhé!
Đặt một câu với 1 từ ở bài tập 1 và một câu với 1 từ ở bài tập 2.
- Nước ta luôn cố gắng xây dựng tình đoàn kết, hữu nghị với các quốc gia khác trên thế giới.
- Cây bút này thật là hữu dụng quá đi!
- Chiếc áo ấy rất đẹp và phù hợp với bạn.
- Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện hợp nhất Quận 2, Quận 9 và quận Thủ Đức thành Thành phố Thủ Đức.
Nội dung đã học
Mở rộng vốn từ và hệ thống hóa vốn từ về hữu nghị, hợp tác.
Biết đặt câu với từ đã học theo yêu cầu.
Việt Nam luôn cố gắng xây dựng tình đoàn kết, hữu nghị với các quốc gia khác trên thế giới.
VIỆT NAM GIA NHẬP WTO
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – MỸ
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – ẤN ĐỘ
TÌNH HỮU NGHỊ VIỆT NAM – NHẬT BẢN
TÌNH HỮU NGHỊ GIỮA CÁC QUỐC GIA TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Sẵn sàng hợp tác, chia sẻ, giải quyết các mâu thuẫn êm đẹp
Không tranh cãi, giải quyết mâu thuẫn bằng bạo lực.
Cùng nhau xây dựng một thế giới hòa bình!
ĐUỔI
HÌNH
CHỮ
BẮT
Chiến hữu
Hữu tình
Phong cảnh nơi đây thật đẹp, khiến mình cảm thấy rất có cảm tình.
Hữu hiệu
Loại thuốc này hiệu quả ghê!
Hợp pháp
Ngôi nhà này được xây theo đúng quy định của pháp luật.
Hợp lực
Cùng chung sức làm việc thôi!
 







Các ý kiến mới nhất