Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng
Ngày gửi: 13h:14' 13-10-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2022
Luyện từ và câu

Tiết 11: Mở rộng vốn từ:
Hữu nghị - Hợp tác

Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới
đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”.
M: hữu nghị

b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích

Hữu có nghĩa
là “bạn bè”
hữu nghị
chiến hữu
thân hữu
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu

Hữu có nghĩa là “có”
hữu hiệu
hữu tình
hữu ích
hữu dụng

Chiến hữu: bạn chiến đấu

Hữu ích: có
ích

Thân hữu: bạn bè thân

Hữu hiệu: có hiệu quả

thiết
Bạn hữu: bạn bè thân thiết

Hữu dụng: dùng được
việc

Bằng hữu: bạn bè

Hữu tình: có sức hấp dẫn gợi

Hữu hảo: tình cảm thân thiện giữa

cảm; có tình cảm

các nước

Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang

Hữu nghị

Hữu nghị
(Tính từ), hữu nghị: thân thiện, có tính chất bè bạn
(thường nói về quan hệ giữa các nước) nhằm thắt chặt
mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.

Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Hoa Kỳ

Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Campuchia

Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp b) Hợp có nghĩa là “ đúng với
lại” (thành lớn hơn).
yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: hợp tác
M: thích hợp

Hợp có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
hợp tác
hợp lực
hợp nhất

Hợp có nghĩa là
“đúng với yêu cầu,
đòi hỏi…nào đó”
hợp tình
phù hợp
hợp thời
hợp lệ
hợp pháp
hợp lí
thích hợp

Hợp nhất: hợp lại thành
một tổ chức duy nhất
Hợp lực: chung sức để làm
một việc gì đó
Hợp tình: thỏa đáng về mặt
tình cảm hoặc lí lẽ

Phù
Phù hợp:
hợp: hợp
hợp với,
với, ăn
ăn khớp
khớp với
với
Hợp lệ: đúng với thể thức quy định
Hợp pháp: đúng với pháp
luật
Hợp lí: đúng lẽ phải, đúng sự cần
thiết

Hợp thời: phù hợp với yêu cầu

Thích hợp: hợp với yêu cầu, đáp ứng

khách quan ở một thời điểm

được đòi hỏi

Hợp tác

Hợp tác
Động từ
- Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một
công việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích
chung
VD: hợp tác về kinh tế
hợp tác lao động
Đồng nghĩa: hợp lực

Hội nghị hẹp bộ trưởng quốc phòng của các nước ASEAN

Một số công trình do nước ngoài hợp tác với Việt Nam xây dựng

Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công
việc, một lĩnh vực nào đó nhằm một mục đích chung.

Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp
tác với Việt Nam xây dựng

Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp
tác với Việt Nam xây dựng

Thủ tướng Pháp chào mừng Thủ tướng
Nguyễn Tấn Dũng

Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng với Tổng
thống Singapore, thắt chặt mối quan hệ hữu
nghị-hợp tác giữa hai nước.

Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp tác với
Việt Nam xây dựng

Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp tác với Việt Nam
xây dựng

Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và
một câu với một từ ở bài tập 2.

Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng
hữu, bạn hữu, hữu dụng
a. Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b. Hữu có nghĩa là “có”
hữu nghị, chiến hữu, thân hữu,
hữu ích, hữu hiệu, hữu tình,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu
hữu dụng
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp
lí, thích hợp
a. Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành
b. Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
lớn hơn).
cầu, đòi hỏi … nào đó”.
hợp tác, hợp nhất, hợp lực

hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp
lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp

Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và
một câu với một từ ở bài tập 2
Ví dụ:

- Việt Nam luôn xây đắp tình hữu nghị với các nước.

- Ba của bạn Tâm là chiến hữu của ba bạn Lan.
- Công việc này rất phù hợp với tôi.
- Trong công việc cần phải hợp tác với nhau để
đạt kết quả tốt nhất.
- Cả lớp hợp ý, hợp lực với nhau để cho ra tờ báo
tường.

Bài tập 4: Đặt câu với một trong những thành ngữ
dưới đây:
a) Bốn biển một nhà.
b) Kề vai sát cánh.
c) Chung lưng đấu sức.
Giải Thích
- Bốn biển một nhà: người ở khắp mọi nơi đoàn kết như người trong
cùng một gia đình, thống nhất về một mối.
- Kề vai sát cánh: sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữa
những người cùng chung sức gánh vác một công việc quan trọng.
- Chung lưng đấu sức: cùng nhau góp công, góp sức vì công việc
chung.

Bài tập 4: Đặt câu với một trong những thành ngữ
dưới đây:
a) Bốn biển một nhà.
b) Kề vai sát cánh.
c) Chung lưng đấu sức.
a) Trong trại hè năm ấy, chúng tôi mỗi đứa một nơi, hội tụ về đây
anh em bốn biển môt nhà.
b) Chúng tôi luôn kề vai sát cánh bên nhau trong công việc.
c) Để có được thành quả như ngày hôm nay, toàn thể mọi người
đã phải chung lưng đấu sức với nhau, cùng vượt qua khó khăn,
thử thách.

Vận dụng, trải nghiệm
Tìm thành ngữ nói về tinh thần hữu nghị hợp tác?

Vận dụng, trải nghiệm
Tìm thành ngữ nói về tinh thần hữu nghị hợp tác?

- Thuận vợ thuận chồng tát biển đông cũng cạn.
- Chia ngọt sẻ bùi.
- Đồng cam cộng khổ.
- Anh em bốn bể một nhà.

- Về nhà tìm thêm thành ngữ nói về tinh thần hữu nghị
hợp tác?

Chào tạm biệt!
Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến