Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Nguyễn Huyền Chi
Ngày gửi: 16h:39' 05-09-2023
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI VĂN MỚI

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Hữu nghị - hợp tác

Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:

hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân
hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu
dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè” b) Hữu có nghĩa là “có”
M: hữu nghị

M: hữu ích

hữu nghị,

hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,

hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”

b) Hữu có nghĩa là “có”

Chiến hữu: bạn chiến đấu

Hữu ích: có ích

Thân hữu: bạn bè thân thiết

Hữu hiệu: có hiệu quả

Bạn hữu: bạn bè thân thiết
Bằng hữu: tình bạn thân thiết
Hữu hảo: tình cảm bạn bè
thân thiện

Hữu dụng: dùng được việc
Hữu tình: có sức hấp dẫn
gợi cảm

Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:

hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”

M: hợp tác

M: thích hợp

hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”

b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”

Hợp nhất: hợp lại thành
một tổ chức duy nhất
Hợp lực: chung sức để làm
một việc gì đó
Hợp tình: thỏa đáng về mặt
tình cảm hoặc lí lẽ

Phù
Phù
hợp:
hợp:
hợp
hợp
với,
với,
ănăn
khớp
khớp
vớivới
Hợp lệ: đúng với thể thức quy định
Hợp pháp: đúng với pháp luật
Hợp lí: đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết

Hợp thời: phù hợp với yêu cầu

Thích hợp: hợp với yêu cầu, đáp ứng

khách quan ở một thời điểm

được đòi hỏi

Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài
tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2
VD:

- Việt Nam luôn xây đắp tình hữu nghị
với các nước.
- Công việc này rất phù hợp với tôi.
- Các em hợp tác với nhau để hoàn
thành công việc được giao.
 
Gửi ý kiến