Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Nguyễn Huyền Chi
Ngày gửi: 16h:39' 05-09-2023
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Tạ Nguyễn Huyền Chi
Ngày gửi: 16h:39' 05-09-2023
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙI VĂN MỚI
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hữu nghị - hợp tác
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân
hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu
dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè” b) Hữu có nghĩa là “có”
M: hữu nghị
M: hữu ích
hữu nghị,
hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
Chiến hữu: bạn chiến đấu
Hữu ích: có ích
Thân hữu: bạn bè thân thiết
Hữu hiệu: có hiệu quả
Bạn hữu: bạn bè thân thiết
Bằng hữu: tình bạn thân thiết
Hữu hảo: tình cảm bạn bè
thân thiện
Hữu dụng: dùng được việc
Hữu tình: có sức hấp dẫn
gợi cảm
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: hợp tác
M: thích hợp
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
Hợp nhất: hợp lại thành
một tổ chức duy nhất
Hợp lực: chung sức để làm
một việc gì đó
Hợp tình: thỏa đáng về mặt
tình cảm hoặc lí lẽ
Phù
Phù
hợp:
hợp:
hợp
hợp
với,
với,
ănăn
khớp
khớp
vớivới
Hợp lệ: đúng với thể thức quy định
Hợp pháp: đúng với pháp luật
Hợp lí: đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
Hợp thời: phù hợp với yêu cầu
Thích hợp: hợp với yêu cầu, đáp ứng
khách quan ở một thời điểm
được đòi hỏi
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài
tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2
VD:
- Việt Nam luôn xây đắp tình hữu nghị
với các nước.
- Công việc này rất phù hợp với tôi.
- Các em hợp tác với nhau để hoàn
thành công việc được giao.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Hữu nghị - hợp tác
Bài tập 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân
hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu
dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè” b) Hữu có nghĩa là “có”
M: hữu nghị
M: hữu ích
hữu nghị,
hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
Chiến hữu: bạn chiến đấu
Hữu ích: có ích
Thân hữu: bạn bè thân thiết
Hữu hiệu: có hiệu quả
Bạn hữu: bạn bè thân thiết
Bằng hữu: tình bạn thân thiết
Hữu hảo: tình cảm bạn bè
thân thiện
Hữu dụng: dùng được việc
Hữu tình: có sức hấp dẫn
gợi cảm
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: hợp tác
M: thích hợp
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
Hợp nhất: hợp lại thành
một tổ chức duy nhất
Hợp lực: chung sức để làm
một việc gì đó
Hợp tình: thỏa đáng về mặt
tình cảm hoặc lí lẽ
Phù
Phù
hợp:
hợp:
hợp
hợp
với,
với,
ănăn
khớp
khớp
vớivới
Hợp lệ: đúng với thể thức quy định
Hợp pháp: đúng với pháp luật
Hợp lí: đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
Hợp thời: phù hợp với yêu cầu
Thích hợp: hợp với yêu cầu, đáp ứng
khách quan ở một thời điểm
được đòi hỏi
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài
tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2
VD:
- Việt Nam luôn xây đắp tình hữu nghị
với các nước.
- Công việc này rất phù hợp với tôi.
- Các em hợp tác với nhau để hoàn
thành công việc được giao.
 








Các ý kiến mới nhất