Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 1. Từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Tâm
Ngày gửi: 15h:43' 15-05-2024
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Thanh Tâm
Ngày gửi: 15h:43' 15-05-2024
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
GVCN: VŨ THỊ LIÊN
LỚP 5/5
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Bài cũ:
Từ đồng âm
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Thế nào là từ đồng âm ?
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác
hẳn nhau về nghĩa.
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “nước”
Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp tác với Việt
Nam xây dựng
Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp tác với Việt Nam
xây dựng
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
VIỆT NAM - NGA
VIỆT NAM – MỸ
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó
nhằm một mục đích chung.
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
3 phút
Hết
giờ
Nhóm
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị
hữu ích
hữu hiệu
hữu hảo
chiến hữu hữu tình thân hữu
bằng hữu bạn hữu hữu dụng
a. Hữu có nghĩa là “ bạn bè”
Mẫu: hữu nghị
b. Hữu có nghĩa là “ có”
Mẫu: hữu ích
ĐÁP ÁN:
b. Hữu
có”:bè”:
a.
Hữu có
có nghĩa
nghĩa là
là ““bạn
hữu
ích: :
hữu nghị
có íchthiện (giữa các nước)
thân
có hiệu
quả
chiến
hữu hiệu
hữu: : bạn
chiến
đấu
Có tình
cảm,thiết
có sức hấp dẫn
thân
hữu hữu
tình:: bạn
bè thân
Hữu
hữu dụng
hảo : dùng được, làm được việc
bằng hữu : bạn bè
bạn hữu :
bạn bè thân thiết
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Hết
3
Nhóm
giờ
phút
2 Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
2. Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a)Hợp có nghĩa là “gộp
lại”tác
hợp
hợp nhất
hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
hợp tình; phù hợp; hợp thời;
hợp lệ; hợp pháp; hợp lí; thích
hợp.
Phï hîp:
Hîp víi nhau, ¨n khíp víi nhau
Hîp nhÊt:
Hîp l¹i thµnh mét
Hîp lùc:
Chung søc ®Ó lµm mét viÖc g× ®ã
Hîp t×nh:
Tháa ®¸ng vÒ mÆt t×nh c¶m
Hîp thêi:
Phï hîp víi yªu cÇu ë mét thêi ®iÓm
Hîp lÖ:
Đóng víi thÓ thøc quy ®Þnh
Hîp ph¸p:
§óng víi ph¸p luËt
Hîp lÝ:
§óng lÏ ph¶i, ®óng sù cÇn thiÕt.
ThÝch hîp:
Hîp víi yªu cÇu, ®¸p øng ®ưîc ®ßi hái
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
3. Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2.
1. Về nhà học bài vận dụng kiến thức đã học. Hoàn thành
vở bài tập .
2. Chuẩn bị bài: Tiết sau tiếp tục ôn luyện
LỚP 5/5
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Bài cũ:
Từ đồng âm
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Thế nào là từ đồng âm ?
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác
hẳn nhau về nghĩa.
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “nước”
Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp tác với Việt
Nam xây dựng
Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp tác với Việt Nam
xây dựng
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
VIỆT NAM - NGA
VIỆT NAM – MỸ
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó
nhằm một mục đích chung.
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
3 phút
Hết
giờ
Nhóm
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hữu nghị
hữu ích
hữu hiệu
hữu hảo
chiến hữu hữu tình thân hữu
bằng hữu bạn hữu hữu dụng
a. Hữu có nghĩa là “ bạn bè”
Mẫu: hữu nghị
b. Hữu có nghĩa là “ có”
Mẫu: hữu ích
ĐÁP ÁN:
b. Hữu
có”:bè”:
a.
Hữu có
có nghĩa
nghĩa là
là ““bạn
hữu
ích: :
hữu nghị
có íchthiện (giữa các nước)
thân
có hiệu
quả
chiến
hữu hiệu
hữu: : bạn
chiến
đấu
Có tình
cảm,thiết
có sức hấp dẫn
thân
hữu hữu
tình:: bạn
bè thân
Hữu
hữu dụng
hảo : dùng được, làm được việc
bằng hữu : bạn bè
bạn hữu :
bạn bè thân thiết
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Hết
3
Nhóm
giờ
phút
2 Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ,
hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.
M: thích hợp
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
2. Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a)Hợp có nghĩa là “gộp
lại”tác
hợp
hợp nhất
hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
hợp tình; phù hợp; hợp thời;
hợp lệ; hợp pháp; hợp lí; thích
hợp.
Phï hîp:
Hîp víi nhau, ¨n khíp víi nhau
Hîp nhÊt:
Hîp l¹i thµnh mét
Hîp lùc:
Chung søc ®Ó lµm mét viÖc g× ®ã
Hîp t×nh:
Tháa ®¸ng vÒ mÆt t×nh c¶m
Hîp thêi:
Phï hîp víi yªu cÇu ë mét thêi ®iÓm
Hîp lÖ:
Đóng víi thÓ thøc quy ®Þnh
Hîp ph¸p:
§óng víi ph¸p luËt
Hîp lÝ:
§óng lÏ ph¶i, ®óng sù cÇn thiÕt.
ThÝch hîp:
Hîp víi yªu cÇu, ®¸p øng ®ưîc ®ßi hái
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
3. Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu với một từ ở bài tập 2.
1. Về nhà học bài vận dụng kiến thức đã học. Hoàn thành
vở bài tập .
2. Chuẩn bị bài: Tiết sau tiếp tục ôn luyện
 








Các ý kiến mới nhất